Các tỷ giá nổi bật trong ngày

Cập nhật liên tục 24/7 chính xác từ nhiều nguồn tin cậy
USD
Tỷ giá trung tâm
24,004
USDT
USD Vietcombank
24,470 / 24,840
SJC
Vàng SJC
78,400,000 / 80,400,000
VNindex
VN-Index
1,261.41 0.25%
HNX
HNX
237.38 0.4%
UPcom
UPCOM
91.16 0.58%
E95
Xăng E95
23,920 330đ
diesel
Dầu Diesel
20,770 -140đ
Chỉ số CPI 02/2024 so 2023
3.98%
Lạm phát
Lạm phát 02/2024 so 2023
2.96%
JPY
Yên Nhật/Dcom
169.2 / 163.2
USDT
USDT
25,700 / 25,743 0.0622%
Vietcombank BIDV Agribank Techcombank Vietinbank
USD 24,500 24,545 24,500 24,530 24,465
EUR 26,337 26,369 26,357 26,453 26,105
GBP 30,766 30,793 30,870 30,862 30,710
JPY 161 161 161 162 160
AUD 15,831 15,882 15,872 15,821 15,770
SGD 18,079 18,117 18,145 18,110 17,816
THB 676 666 671 668 675
CAD 17,906 17,937 18,059 17,932 17,868
CHF 27,525 27,531 27,638 27,710 27,353
HKD 3,104 3,111 3,102 3,023 3,034
CNY 3,390 3,396 - 3,361 3,357
DKK 3,524 3,536 3,532 - 3,499
Vietcombank BIDV Agribank Techcombank Vietinbank
USD 24,470 24,545 24,480 24,508 24,425
EUR 26,073 26,297 26,252 26,145 25,895
GBP 30,458 30,608 30,685 30,486 30,700
JPY 159 160 161 157 160
AUD 15,672 15,787 15,809 15,557 15,750
SGD 17,898 18,009 18,072 17,836 17,806
THB 609 660 668 605 635
CAD 17,727 17,830 17,987 17,658 17,858
CHF 27,250 27,366 27,527 27,347 27,333
HKD 3,073 3,089 3,090 - 3,024
CNY 3,356 - - - -
DKK - - - - -
Vietcombank BIDV Agribank Techcombank Vietinbank
USD 24,840 24,855 24,820 24,838 24,885
EUR 27,504 27,515 27,272 27,382 27,395
GBP 31,754 31,768 31,670 31,793 31,880
JPY 168 169 166 168 169
AUD 16,339 16,330 16,340 16,447 16,370
SGD 18,660 18,636 18,547 18,629 18,616
THB 702 712 703 720 703
CAD 18,481 18,486 18,458 18,548 18,568
CHF 28,410 28,398 28,384 28,344 28,303
HKD 3,203 3,201 3,203 3,225 3,229
CNY 3,499 3,487 - 3,489 3,497
DKK 3,659 3,654 3,647 - 3,669
Giá 1 giờ 24 giờ 7 ngày
BTC 1,675,190,628 -0.51% 4.34% 26.99%
ETH 89,792,288 -0.92% 1.68% 13.99%
USDT 25,774 0.00% 0.06% 0.16%
BNB 10,723,527 -0.94% 0.76% 5.86%
SOL 3,369,126 -1.72% 1.75% 28.85%
XRP 16,796 -0.61% 4.18% 22.47%
STETH 89,674,362 -0.95% 1.68% 13.91%
USDC 25,748 -0.14% -0.01% 0.12%
ADA 19,924 -1.27% 6.42% 32.60%
DOGE 4,141 -1.82% 13.59% 89.60%
AVAX 1,104,847 -2.07% 0.43% 16.16%
SHIB 0.67589 -2.42% 17.69% 174.93%
Giá 1 giờ 24 giờ 7 ngày
BTC 65,061 -0.51% 4.34% 26.99%
ETH 3,487.35 -0.92% 1.68% 13.99%
USDT 1.00 0.00% 0.06% 0.16%
BNB 416.48 -0.94% 0.76% 5.86%
SOL 130.85 -1.72% 1.75% 28.85%
XRP 0.652340 -0.61% 4.18% 22.47%
STETH 3,482.77 -0.95% 1.68% 13.91%
USDC 1.00 -0.14% -0.01% 0.12%
ADA 0.773807 -1.27% 6.42% 32.60%
DOGE 0.160823 -1.82% 13.59% 89.60%
AVAX 42.91 -2.07% 0.43% 16.16%
SHIB 0.000026 -2.42% 17.69% 174.93%
1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
ABBank 2.65 3.00 4.40 4.10 4.10 4.20 4.20 4.20
Agribank 1.70 2.00 3.00 3.00 4.80 4.80 4.90
BaoViet 3.20 3.55 4.50 4.60 5.00 5.50 5.50 5.50
BIDV 1.90 2.20 3.20 3.20 4.80 4.80 5.00 5.00
CBBank 3.50 3.70 4.40 4.35 4.55 4.80 4.80 4.80
DongA 3.90 3.90 4.90 5.10 5.40 5.60 5.60 5.60
GPBank 3.40 3.92 4.90 5.05 5.10 5.20 5.20 5.20
HongLeong 2.50 2.80 3.50 3.50 3.60 3.60 3.60
Indovina 2.90 3.10 4.30 4.50 5.10 5.45 5.50
MSB 3.30 3.30 4.20 4.90 5.10 5.80 5.80 5.80
MBBank 2.30 2.60 3.60 3.80 4.60 4.80 5.70 5.70
OCB 2.90 3.10 4.50 4.60 4.80 5.40 5.80 6.00
Loại Sản phẩm Mua vào Bán ra
SJC SJC 1L, 10L, 1KG 78,400,000 80,400,000
SJC SJC 5c 78,400,000 80,420,000
SJC Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 65,600,000 66,800,000
SJC Nữ Trang 99.99% 65,500,000 66,400,000
PNJ Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 6,550,000 6,670,000
PNJ Vàng nữ trang 999.9 6,540,000 6,620,000
PNJ Vàng miếng PNJ (999.9) 6,550,000 6,670,000
DOJI DOJI HN lẻ 78,350,000 80,350,000
DOJI DOJI HCM lẻ 78,350,000 80,350,000
DOJI Âu Vàng Phúc Long 78,350,000 80,350,000
BTMC VÀNG MIẾNG VRTL 999.9 (24k) 6,668,000 6,788,000
BTMC NHẪN TRÒN TRƠN 999.9 (24k) 6,668,000 6,788,000
Chỉ số Điểm +/- % Tăng Giảm Tổng KL Tổng GT(tỷ)
VNINDEX 1261.41 3.13 0.25% 276 190 1,183,086,384 28,606.55
VN30 1268.53 1.46 0.12% 15 9 333,754,338 10,657.15
HNXIndex 237.38 0.95 0.40% 116 64 109,183,071 2,206.29
HNX30 512.07 2.09 0.41% 15 6 75,902,600 1,780.98
Upcom 91.16 0.53 0.58% 214 108 57,958,100 572.28
VN100 1267.79 3.35 0.26% 54 34 859,902,632 24,846.09
VNIT 3992.47 18.06 0.45% 1 3 6,239,400 498.02
VNFINLEAD 2070.20 -2.51 -0.12% 7 7 312,741,088 7,747.41
VNIND 795.22 2.90 0.37% 45 27 228,118,810 5,247.88
VNCONS 691.72 2.56 0.37% 13 7 64,263,663 2,146.40
VNMID 1879.47 11.30 0.60% 39 25 526,148,294 14,188.94
VNSI 2016.92 6.66 0.33% 12 5 182,265,318 5,929.97
Tên Loại Giá USD Giá VND Thay đổi
Vàng thế giới Kim loại 2,104.65 52,279,506 0.43%
XAU/USD Tiền tệ 2,096.24 52,070,602 0.64%
Bạc Kim loại 23.64 587,267 1.19%
Đồng Kim loại 3.87 96,188 0.28%
Dầu Thô WTI Năng lượng 80.17 1,991,423 0.25%
Dầu Brent Năng lượng 83.88 2,083,579 0.39%
Khí Tự nhiên Năng lượng 1.94 48,190 5.72%
Xăng RBOB Năng lượng 2.61 64,827 -0.18%
Dầu khí London Năng lượng 833.63 20,707,369 -1.32%
Lúa mì Hoa Kỳ Nông nghiệp 564.25 14,015,970 1.30%
Bắp Hoa Kỳ Nông nghiệp 430.25 10,687,410 1.24%
Đậu nành Hoa Kỳ Nông nghiệp 1,159.00 28,789,560 0.70%

Giá hữu ích

Giá lắp mạng Internet
Giá lắp mạng Internet
02/03/2024 15:23
Giá nông sản
Giá nông sản
02/03/2024 18:59
Giá thép xây dựng
Giá thép xây dựng
02/03/2024 18:59
Giá xi măng
Giá xi măng
02/03/2024 18:59
Giá vật liệu xây dựng
Giá vật liệu xây dựng
02/03/2024 18:54
Giá nhà chung cư
Giá nhà chung cư
02/03/2024 19:01
Giá xe ô tô
Giá xe ô tô
02/03/2024 18:54

Tin tức

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng tiếp tục giảm
Lãi suất tiết kiệm ngân hàng tiếp tục giảm
Giá vàng hôm nay 2-3: Đồng loạt tăng mạnh
Giá vàng hôm nay 2-3: Đồng loạt tăng mạnh
Theo dõi, kiểm soát chặt Quỹ Bình ổn giá xăng dầu
Theo dõi, kiểm soát chặt Quỹ Bình ổn giá xăng dầu
Đồng Nhật ngày càng hấp dẫn các nhà đầu tư
Đồng Nhật ngày càng hấp dẫn các nhà đầu tư
Ngày 27/2: Giá tiêu và cà phê ổn định, cao su điều chỉnh trái chiều
Ngày 27/2: Giá tiêu và cà phê ổn định, cao su điều chỉnh trái chiều
Cổ phiếu Cao su Sao Vàng (SRC) lên đỉnh lịch sử trong phiên sáng nay
Cổ phiếu Cao su Sao Vàng (SRC) lên đỉnh lịch sử trong phiên sáng nay
Cuối tháng 2, gửi tiết kiệm online tại ngân hàng nào hưởng lãi suất cao nhất?
Cuối tháng 2, gửi tiết kiệm online tại ngân hàng nào hưởng lãi suất cao nhất?
Ngân hàng rục rịch tăng lãi suất tiền gửi
Ngân hàng rục rịch tăng lãi suất tiền gửi