TÌM KIẾM CHI NHÁNH, PGD CÁC NGÂN HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC

Công cụ tìm kiếm chi nhánh, phòng giao dịch nhanh nhất và đầy đủ chi tiết.

Chi nhánh ngân hàng Viet Capital Bank tại các tỉnh thành

An Giang

  • Ngân hàng Viet Capital Bank có 1 phòng giao dịch tại An Giang

Bà Rịa - Vũng Tàu

  • Ngân hàng Viet Capital Bank có 1 phòng giao dịch tại Bà Rịa - Vũng Tàu

Bình Thuận

  • Ngân hàng Viet Capital Bank có 1 phòng giao dịch tại Bình Thuận

Cà Mau

  • Ngân hàng Viet Capital Bank có 1 phòng giao dịch tại Cà Mau

Cần Thơ

  • Ngân hàng Viet Capital Bank có 1 phòng giao dịch tại Cần Thơ

Đà Nẵng

  • Ngân hàng Viet Capital Bank có 1 phòng giao dịch tại Đà Nẵng

Đắk Lắk

  • Ngân hàng Viet Capital Bank có 2 phòng giao dịch tại Đắk Lắk

Đồng Nai

  • Ngân hàng Viet Capital Bank có 1 phòng giao dịch tại Đồng Nai

Hà Nội

  • Ngân hàng Viet Capital Bank có 6 phòng giao dịch tại Hà Nội

Khánh Hòa

  • Ngân hàng Viet Capital Bank có 1 phòng giao dịch tại Khánh Hòa

Long An

  • Ngân hàng Viet Capital Bank có 1 phòng giao dịch tại Long An

Tiền Giang

  • Ngân hàng Viet Capital Bank có 1 phòng giao dịch tại Tiền Giang

TP. Hồ Chí Minh

  • Ngân hàng Viet Capital Bank có 15 phòng giao dịch tại TP. Hồ Chí Minh

Ngân hàng Viet Capital Bank

Viet Capital Bank

TẦM NHÌN 

Trở thành Ngân hàng đa năng, hiện đại, hướng đến Khách hàng, đặc biệt với nhóm Khách hàng cá nhân và Khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ.

GIÁ TRỊ CỐT LÕI

– Tin cậy – Chúng tôi phát triển bền vững, tạo sự tin cậy cho Khách hàng, cổ đông và duy trì đạo đức kinh doanh.

– Hiệu quả – Chúng tôi xây dựng chiến lược kinh doanh một cách hiệu quả, phù hợp dựa trên nền tảng bền vững.

– Chuyên nghiệp – Chúng tôi luôn chuyên nghiệp trong sản phẩm, trong dịch vụ và con người.

– Đổi mới và năng động – Chúng tôi luôn đổi mới để thích nghi, luôn năng động để vượt trội.

– Khách hàng là trung tâm – Chúng tôi xây dựng các giá trị, sản phẩm và dịch vụ đáp ứng nhu cầu thực sự của khách hàng.

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,450 15,750
Xăng RON 95-III 15,350 15,650
E5 RON 92-II 14,490 14,770
DO 0,001S-V 11,780 12,010
DO 0,05S-II 11,430 11,650
Dầu hỏa 2-K 10,130 10,330
Cập nhật lúc 17:00:03 30/11/2020

Tin tài chính mới nhất