Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex - Cập nhật lúc 11/03/2022 21:00:11

Giá vùng 1 màu đỏ, giá vùng 2 màu xanh. Giá xăng dầu được cập nhật liên tục

Xuất excel

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 30,320 30,920
Xăng RON 95-III 29,820 30,410
E5 RON 92-II 28,980 29,550
DO 0,001S-V 25,610 26,120
DO 0,05S-II 25,260 25,760
Dầu hỏa 2-K 23,910 24,380

Đơn vị: đồng


Vùng I, Vùng II giá bán lẻ xăng dầu là gì?

Vào tháng 6/2015, tập đoàn Xăng dầu Petrolimex ban hành văn bản quy định danh mục địa bàn vùng 1 và 2 trong hoạt động kinh doanh xăng dầu. 44 tỉnh/ thành phố và tất cả các đảo của Việt Nam được phân vào vùng 2 khi thiết lập giá bán lẻ. Theo đó, 44 tỉnh/thành phố và các đảo Việt Nam sẽ áp dụng mức giá xăng riêng cho vùng 2.

Mức giá này cao hơn giá của vùng 1 (bao gồm các tỉnh thành phố còn lại, trong đó có Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, TP HCM…), và chênh với giá cơ sở tối đa 2%. xăng dầu, với mức chênh lệch so giá cơ sở tối đa là 2%.

Các tỉnh được gộp vào vùng 2 bao gồm:

Vùng 2: bao gồm các tỉnh: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Lào Cai, Yên Bái, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Nông, Đắc Lắc, Thái nguyên, Bắc Giang, Phú Thị, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Nam, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Phước, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Bình Thuận, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Hậu Giang. Tất cả các đảo thuộc Việt Nam.

Các tỉnh được gộp vào vùng 1:

Các tỉnh còn lại.


Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệ Mua Bán

GBP

29,293 30,517

EUR

26,600 27,957

CHF

24,618 25,646

USD

23,060 23,270

CAD

17,078 17,791

SGD

16,490 17,179
Cập nhật lúc 09:31:56 09/09/2020

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 30,320 30,920
Xăng RON 95-III 29,820 30,410
E5 RON 92-II 28,980 29,550
DO 0,001S-V 25,610 26,120
DO 0,05S-II 25,260 25,760
Dầu hỏa 2-K 23,910 24,380
Cập nhật lúc 21:00:11 11/03/2022

Tin tài chính mới nhất