Giá bán lẻ xăng dầu Petrolimex - Cập nhật lúc 29/10/2020 05:00:02

Giá vùng 1 màu đỏ, giá vùng 2 màu xanh. Giá xăng dầu được cập nhật liên tục

Xuất excel

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,040 15,340
Xăng RON 95-III 14,940 15,230
E5 RON 92-II 14,100 14,380
DO 0,001S-V 11,560 11,790
DO 0,05S-II 11,210 11,430
Dầu hỏa 2-K 9,710 9,900

Đơn vị: đồng


Vùng I, Vùng II giá bán lẻ xăng dầu là gì?

Vào tháng 6/2015, tập đoàn Xăng dầu Petrolimex ban hành văn bản quy định danh mục địa bàn vùng 1 và 2 trong hoạt động kinh doanh xăng dầu. 44 tỉnh/ thành phố và tất cả các đảo của Việt Nam được phân vào vùng 2 khi thiết lập giá bán lẻ. Theo đó, 44 tỉnh/thành phố và các đảo Việt Nam sẽ áp dụng mức giá xăng riêng cho vùng 2.

Mức giá này cao hơn giá của vùng 1 (bao gồm các tỉnh thành phố còn lại, trong đó có Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, TP HCM…), và chênh với giá cơ sở tối đa 2%. xăng dầu, với mức chênh lệch so giá cơ sở tối đa là 2%.

Các tỉnh được gộp vào vùng 2 bao gồm:

Vùng 2: bao gồm các tỉnh: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Lào Cai, Yên Bái, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Nông, Đắc Lắc, Thái nguyên, Bắc Giang, Phú Thị, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Nam, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Phước, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Bình Thuận, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Hậu Giang. Tất cả các đảo thuộc Việt Nam.

Các tỉnh được gộp vào vùng 1:

Các tỉnh còn lại.


Tỷ giá Vietcombank
Ngoại tệ Mua Bán

GBP

29,479 30,710

EUR

26,754 28,118

CHF

24,980 26,023

USD

23,060 23,270

CAD

17,194 17,912

SGD

16,647 17,342
Cập nhật lúc 22:31:07 26/10/2020

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,040 15,340
Xăng RON 95-III 14,940 15,230
E5 RON 92-II 14,100 14,380
DO 0,001S-V 11,560 11,790
DO 0,05S-II 11,210 11,430
Dầu hỏa 2-K 9,710 9,900
Cập nhật lúc 05:00:02 29/10/2020

Tin tài chính mới nhất