Tỷ giá Đô la Úc tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

AUD
VND
1 AUD = 16,026 VND

So sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 15,644 15,909 16,526 0
SHB 16,615 16,685 17,045 0
TPBank 16,291 16,461 16,975 16,975
BIDV 16,389 16,488 16,946 16,946
VietinBank 16,493 16,623 17,093 17,093
SacomBank 16,527 16,627 17,130 17,030
Vietcombank 16,295 16,460 16,976 16,976
Đông Á 16,560 16,630 16,860 16,850
OceanBank 0 16,553 0 16,873
ACB 16,494 16,602 16,859 16,859
Agribank 16,583 16,650 17,052 0
Eximbank 16,564 16,614 16,851 16,851
MBBank 16,319 16,484 17,094 17,094
SCB 16,540 16,590 16,950 16,950
MaritimeBank 16,571 16,571 17,042 17,042
NCB 16,560 16,650 17,136 17,056
Nam Á 16,340 16,525 16,896 16,896
VIB 16,364 16,513 16,946 0
Bảo Việt 14,926 14,926 15,274 14,926
HSBC 14,380 0 14,982 14,982


Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$ nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy

  • 100 AUD
  • 50 AUD
  • 20 AUD
  • 10 AUD
  • 5 AUD

Tiền xu

  • 5 Cent
  • 10 Cent
  • 20 Cent
  • 50 Cent
  • 1 Đô la
  • 2 Đô la

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Úc (AUD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc (AUD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Úc (AUD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Úc là:

  • tỷ giá đô la hồng kông
  • hkd to vnd
  • vnd to hkd
  • 1 hkd to vnd
  • hong kong dollar to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,210 15,510
Xăng RON 95-III 15,110 15,410
E5 RON 92-II 14,400 14,680
DO 0,001S-V 12,260 12,500
DO 0,05S-II 11,960 12,190
Dầu hỏa 2-K 10,120 10,320
Cập nhật lúc 09:00:11 09/09/2020

Tin tài chính mới nhất