Tỷ giá Đô la Úc tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

AUD
VND
1 AUD = 16,661 VND

So sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 16,195 16,416 17,016 17,016
SHB 16,362 16,432 16,792 0
TPBank 16,254 16,418 16,930 16,930
BIDV 16,360 16,459 16,923 16,923
VietinBank 16,425 16,555 17,025 17,025
SacomBank 16,444 16,544 17,057 16,957
Vietcombank 16,252 16,416 16,931 16,931
Đông Á 16,480 16,550 16,780 16,770
OceanBank 0 16,454 0 16,767
ACB 16,369 16,476 16,730 16,730
Agribank 16,308 16,374 16,774 0
Eximbank 16,737 16,787 17,041 17,041
MBBank 16,301 16,466 17,030 17,030
SCB 16,420 16,470 16,820 16,820
MaritimeBank 16,502 16,502 16,876 16,876
NCB 16,396 16,486 16,970 16,890
Nam Á 16,273 16,458 16,826 16,826
VIB 16,263 16,411 16,841 0
Bảo Việt 14,926 14,926 15,274 14,926
HSBC 14,380 0 14,982 14,982


Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$ nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy

  • 100 AUD
  • 50 AUD
  • 20 AUD
  • 10 AUD
  • 5 AUD

Tiền xu

  • 5 Cent
  • 10 Cent
  • 20 Cent
  • 50 Cent
  • 1 Đô la
  • 2 Đô la

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Úc (AUD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc (AUD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Úc (AUD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Úc là:

  • tỷ giá đô la hồng kông
  • hkd to vnd
  • vnd to hkd
  • 1 hkd to vnd
  • hong kong dollar to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,080 15,380
Xăng RON 95-III 14,980 15,270
E5 RON 92-II 14,210 14,490
DO 0,001S-V 11,520 11,750
DO 0,05S-II 11,120 11,340
Dầu hỏa 2-K 9,440 9,620
Cập nhật lúc 04:00:02 02/10/2020

Tin tài chính mới nhất