Tỷ giá Đô la Úc tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

AUD
VND
1 AUD = 17,866 VND

So sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 17,370 17,630 18,232 18,232
SHB 17,677 17,747 18,107 0
TPBank 17,493 17,666 18,217 18,217
BIDV 17,513 17,619 18,124 18,124
VietinBank 17,672 17,802 18,272 18,272
SacomBank 17,669 17,769 18,275 18,175
Vietcombank 17,488 17,665 18,219 18,219
Đông Á 17,680 17,750 17,990 17,980
OceanBank 0 17,761 0 18,088
ACB 17,687 17,802 18,094 18,094
Agribank 17,443 17,513 18,029 0
Eximbank 16,737 16,787 17,041 17,041
MBBank 17,492 17,669 18,303 18,303
SCB 17,790 17,960 18,150 18,150
MaritimeBank 17,647 17,647 18,175 18,175
NCB 17,628 17,718 18,219 18,139
Nam Á 17,546 17,731 18,128 18,128
VIB 17,464 17,623 18,165 0
Bảo Việt 14,926 14,926 15,274 14,926
HSBC 14,380 0 14,982 14,982


Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$ nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy

  • 100 AUD
  • 50 AUD
  • 20 AUD
  • 10 AUD
  • 5 AUD

Tiền xu

  • 5 Cent
  • 10 Cent
  • 20 Cent
  • 50 Cent
  • 1 Đô la
  • 2 Đô la

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Úc (AUD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc (AUD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Úc (AUD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Úc là:

  • tỷ giá đô la hồng kông
  • hkd to vnd
  • vnd to hkd
  • 1 hkd to vnd
  • hong kong dollar to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 17,030 17,370
Xăng RON 95-III 16,930 17,260
E5 RON 92-II 15,940 16,250
DO 0,001S-V 12,990 13,240
DO 0,05S-II 12,640 12,890
Dầu hỏa 2-K 11,550 11,780
Cập nhật lúc 09:00:14 16/01/2021

Tin tài chính mới nhất