Tỷ giá Đô la Canada tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Canada (CAD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

CAD
VND
1 CAD = 18,416 VND

So sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
SHB 18,236 18,356 18,656 0
TPBank 18,189 18,223 18,793 18,793
BIDV 18,103 18,213 18,789 18,789
VietinBank 18,246 18,346 18,896 18,896
SacomBank 18,310 18,410 18,813 18,613
Vietcombank 18,032 18,214 18,785 18,785
Đông Á 18,110 18,190 18,440 18,430
OceanBank 0 18,325 0 18,663
ACB 18,270 18,380 18,635 18,635
Agribank 17,909 17,981 18,335 0
Eximbank 17,440 17,492 17,757 17,757
MBBank 18,039 18,221 18,995 18,995
SCB 18,280 18,350 18,700 18,700
MaritimeBank 18,341 18,341 18,881 18,881
NCB 17,941 18,031 18,532 18,452
Nam Á 18,105 18,305 18,711 18,711
VIB 18,215 18,362 18,634 0
Bảo Việt 16,506 16,506 16,800 16,506
HSBC 16,110 0 16,752 16,752
Techcombank 17,392 17,594 18,196 0


Đô la Canada hay dollar Canada (ký hiệu tiền tệ: $; mã: CAD) là một loại tiền tệ của Canada. Nó thường được viết tắt với ký hiệu đô la là $, hoặc C$ để phân biệt nó với các loại tiền tệ khác cũng được gọi tên là đô la.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 7 mệnh giá tiền xu cho Đô la Canada ( 1¢ , 5¢ , 10¢ , 25¢ , 50¢ , $1 và $2 )
  • Đô la Canada có 9 mệnh giá tiền giấy ( $1 , $2 , $5 , $10 , $20 , $50 , $100 , $500 và $1000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Canada (CAD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Canada (CAD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Canada (CAD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Canada (CAD) là:

  • tỷ giá đô canada
  • tỷ giá cad
  • cad to vnd
  • vnd to cad
  • 1 cad to usd
  • 1 cad to vnd
  • cad vnd
     

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
E5 RON 92-II 17,720 18,070
DO 0,001S-V 14,750 15,040
DO 0,05S-II 14,400 14,680
Xăng RON 95-III 18,880 19,250
Dầu hỏa 2-K 13,170 13,430
Xăng RON 95-IV 18,980 19,350
Cập nhật lúc 14:00:04 15/03/2021

Tin tài chính mới nhất