Tỷ giá Đô la Canada tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Canada (CAD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

CAD
VND
1 CAD = 17,321 VND

So sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 16,891 17,063 17,665 17,665
SHB 17,055 17,175 17,475 0
TPBank 17,007 17,071 17,605 17,605
BIDV 16,965 17,068 17,520 17,520
VietinBank 17,130 17,246 17,717 17,717
SacomBank 17,105 17,205 17,612 17,412
Vietcombank 16,900 17,071 17,606 17,606
Đông Á 17,110 17,190 17,430 17,420
OceanBank 0 17,161 0 17,653
ACB 17,111 17,214 17,445 17,445
Agribank 17,118 17,157 17,462 0
Eximbank 17,440 17,492 17,757 17,757
MBBank 16,905 17,076 17,649 17,649
SCB 17,180 17,250 17,530 17,530
MaritimeBank 17,164 17,164 17,498 17,498
NCB 17,037 17,127 17,614 17,534
Nam Á 16,906 17,106 17,484 17,484
VIB 17,057 17,195 17,456 0
Bảo Việt 16,506 16,506 16,800 16,506
HSBC 16,110 0 16,752 16,752


Đô la Canada hay dollar Canada (ký hiệu tiền tệ: $; mã: CAD) là một loại tiền tệ của Canada. Nó thường được viết tắt với ký hiệu đô la là $, hoặc C$ để phân biệt nó với các loại tiền tệ khác cũng được gọi tên là đô la.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 7 mệnh giá tiền xu cho Đô la Canada ( 1¢ , 5¢ , 10¢ , 25¢ , 50¢ , $1 và $2 )
  • Đô la Canada có 9 mệnh giá tiền giấy ( $1 , $2 , $5 , $10 , $20 , $50 , $100 , $500 và $1000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Canada (CAD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Canada (CAD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Canada (CAD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Canada (CAD) là:

  • tỷ giá đô canada
  • tỷ giá cad
  • cad to vnd
  • vnd to cad
  • 1 cad to usd
  • 1 cad to vnd
  • cad vnd
     

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,080 15,380
Xăng RON 95-III 14,980 15,270
E5 RON 92-II 14,260 14,540
DO 0,001S-V 11,910 12,140
DO 0,05S-II 11,510 11,740
Dầu hỏa 2-K 9,590 9,780
Cập nhật lúc 08:00:02 25/09/2020

Tin tài chính mới nhất