Tỷ giá Đô la Canada tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Canada (CAD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

CAD
VND
1 CAD = 17,832 VND

So sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 17,388 17,579 18,180 18,180
SHB 17,551 17,671 17,971 0
TPBank 17,499 17,537 18,085 18,085
BIDV 17,476 17,582 18,044 18,044
VietinBank 17,586 17,702 18,173 18,173
SacomBank 17,620 17,720 18,127 17,927
Vietcombank 17,361 17,536 18,086 18,086
Đông Á 17,630 17,710 17,950 17,940
OceanBank 0 17,642 0 17,962
ACB 17,580 17,686 17,932 17,932
Agribank 17,539 17,610 17,982 0
Eximbank 17,440 17,492 17,757 17,757
MBBank 17,389 17,565 18,160 18,160
SCB 17,580 17,650 18,010 18,010
MaritimeBank 17,668 17,668 18,077 18,077
NCB 17,510 17,600 18,096 18,016
Nam Á 17,418 17,618 18,006 18,006
VIB 17,536 17,677 17,946 0
Bảo Việt 16,506 16,506 16,800 16,506
HSBC 16,110 0 16,752 16,752


Đô la Canada hay dollar Canada (ký hiệu tiền tệ: $; mã: CAD) là một loại tiền tệ của Canada. Nó thường được viết tắt với ký hiệu đô la là $, hoặc C$ để phân biệt nó với các loại tiền tệ khác cũng được gọi tên là đô la.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 7 mệnh giá tiền xu cho Đô la Canada ( 1¢ , 5¢ , 10¢ , 25¢ , 50¢ , $1 và $2 )
  • Đô la Canada có 9 mệnh giá tiền giấy ( $1 , $2 , $5 , $10 , $20 , $50 , $100 , $500 và $1000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Canada (CAD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Canada (CAD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Canada (CAD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Canada (CAD) là:

  • tỷ giá đô canada
  • tỷ giá cad
  • cad to vnd
  • vnd to cad
  • 1 cad to usd
  • 1 cad to vnd
  • cad vnd
     

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 14,800 15,090
Xăng RON 95-III 14,700 14,990
E5 RON 92-II 13,880 14,150
DO 0,001S-V 11,180 11,400
DO 0,05S-II 10,830 11,040
Dầu hỏa 2-K 9,560 9,750
Cập nhật lúc 11:00:02 26/11/2020

Tin tài chính mới nhất