Tỷ giá Đô la Canada tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Canada (CAD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

CAD
VND
1 CAD = 18,318 VND

So sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 17,861 18,070 18,671 18,671
SHB 18,049 18,169 18,469 0
TPBank 17,940 17,992 18,554 18,554
BIDV 17,930 18,038 18,609 18,609
VietinBank 18,076 18,176 18,726 18,726
SacomBank 18,114 18,214 18,621 18,421
Vietcombank 17,844 18,024 18,589 18,589
Đông Á 18,090 18,180 18,430 18,420
OceanBank 0 18,150 0 18,479
ACB 18,062 18,171 18,424 18,424
Agribank 17,909 17,981 18,335 0
Eximbank 17,440 17,492 17,757 17,757
MBBank 17,876 18,057 18,695 18,695
SCB 18,110 18,180 18,520 18,520
MaritimeBank 18,164 18,164 18,695 18,695
NCB 17,941 18,031 18,532 18,452
Nam Á 17,928 18,128 18,532 18,532
VIB 18,036 18,181 18,460 0
Bảo Việt 16,506 16,506 16,800 16,506
HSBC 16,110 0 16,752 16,752


Đô la Canada hay dollar Canada (ký hiệu tiền tệ: $; mã: CAD) là một loại tiền tệ của Canada. Nó thường được viết tắt với ký hiệu đô la là $, hoặc C$ để phân biệt nó với các loại tiền tệ khác cũng được gọi tên là đô la.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 7 mệnh giá tiền xu cho Đô la Canada ( 1¢ , 5¢ , 10¢ , 25¢ , 50¢ , $1 và $2 )
  • Đô la Canada có 9 mệnh giá tiền giấy ( $1 , $2 , $5 , $10 , $20 , $50 , $100 , $500 và $1000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Canada (CAD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Canada (CAD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Canada (CAD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Canada (CAD) là:

  • tỷ giá đô canada
  • tỷ giá cad
  • cad to vnd
  • vnd to cad
  • 1 cad to usd
  • 1 cad to vnd
  • cad vnd
     

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,180 18,540
Xăng RON 95-III 18,080 18,440
E5 RON 92-II 17,030 17,370
DO 0,001S-V 14,190 14,470
DO 0,05S-II 13,840 14,110
Dầu hỏa 2-K 12,610 12,860
Cập nhật lúc 20:00:05 25/02/2021

Tin tài chính mới nhất