Tỷ giá Nhân dân Tệ tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Nhân dân Tệ (CNY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

CNY
VND
1 CNY = 3,593 VND

So sánh tỷ giá Nhân dân Tệ (CNY) tại 10 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 0 3,506 3,636 3,636
SHB 0 3,541 3,606 0
TPBank 3,004 3,544 3,694 3,694
BIDV 0 3,517 3,622 3,622
VietinBank 0 3,525 3,635 3,635
SacomBank 0 3,493 0 3,668
Vietcombank 3,497 3,532 3,644 3,644
Eximbank 0 3,346 3,441 3,441
MBBank 0 3,503 3,637 3,637
MaritimeBank 3,475 3,475 3,658 3,658


Nhân Dân Tệ là đồng tiền của của Trung Quốc. Mã của của Nhân dân tệ là CNY. Chúng tôi sử dụng ¥ làm biểu tượng của của Nhân dân tệ. Nhân Dân Tệ được chia thành 100 fen. CNY được quy định bởi People's Bank of China.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 3 mệnh giá tiền xu cho Nhân dân tệ ( 10角 , 50角 và ¥1 )
  • Nhân dân tệ có 10 mệnh giá tiền giấy ( 10角 , 20角 , 50角 , ¥1 , ¥2 , ¥5 , ¥10 , ¥20 , ¥50 và ¥100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Nhân Dân Tệ (CNY) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Nhân Dân Tệ (CNY). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Nhân Dân Tệ (CNY) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Nhân Dân Tệ (CNY) là:

  • tỷ giá nhân dân tệ
  • tỷ giá cny
  • cny to vnd
  • vnd to cny
  • 1 cny to usd
  • 1 cny to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 17,370 17,710
Xăng RON 95-III 17,270 17,610
E5 RON 92-II 16,300 16,620
DO 0,001S-V 13,390 13,650
DO 0,05S-II 13,040 13,300
Dầu hỏa 2-K 11,900 12,130
Cập nhật lúc 20:00:03 27/01/2021

Tin tài chính mới nhất