Tỷ giá Đồng Krone Đan Mạch tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đồng Krone Đan Mạch (DKK) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

DKK
VND
1 DKK = 3,683 VND

So sánh tỷ giá Đồng Krone Đan Mạch (DKK) tại 7 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
TPBank 3,591 3,622 3,759 3,759
BIDV 0 3,639 3,742 3,742
VietinBank 0 3,634 3,764 3,764
SacomBank 0 3,574 0 3,849
Vietcombank 0 3,625 3,761 3,761
MaritimeBank 3,490 3,490 3,899 3,899
VIB 0 3,632 3,833 0

Krone Đan Mạch (ký hiệu: kr; mã ISO 4217: DKK) là đơn vị tiền tệ của Đan Mạch bao gồm cả các lãnh thổ tự trị Greenland và Quần đảo Faroe. Đồng krone Đan Mạch gắn liền với đồng euro thông qua cơ chế giao hoán của Liên minh châu Âu. Một krone được chia thành 100 øre (tương đương xu).

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 6 mệnh giá tiền xu cho Krone Đan Mạch ( 50øre , kr1 , kr2 , kr5 , kr10 và kr20 ),
  • Krone Đan Mạch có 5 mệnh giá tiền giấy ( kr50 , kr100 , kr200 , kr500 và kr1000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Krone Đan Mạch (DKK) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Krone Đan Mạch (DKK). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Krone Đan Mạch (DKK) ra các đồng tiền khác

  • tiền đan mạch
  • tỷ giá tiền đan mạch
  • tỷ giá DKK
  • dkk to vnd
  • 1 dkk to vnd
  • 1 krone to vnd
  • 1kr = vnd
  • tiền đan mạch đổi ra tiền việt

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 14,800 15,090
Xăng RON 95-III 14,700 14,990
E5 RON 92-II 13,880 14,150
DO 0,001S-V 11,180 11,400
DO 0,05S-II 10,830 11,040
Dầu hỏa 2-K 9,560 9,750
Cập nhật lúc 08:00:02 24/11/2020

Tin tài chính mới nhất