Tỷ giá Euro tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

EUR
VND
1 EUR = 28,147 VND

So sánh tỷ giá Euro (EUR) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 27,482 27,700 28,702 28,702
SHB 27,791 27,791 28,191 0
TPBank 27,474 27,438 28,580 28,580
BIDV 27,544 27,618 28,669 28,669
VietinBank 27,603 27,628 28,708 28,708
SacomBank 27,795 27,895 28,520 28,506
Vietcombank 27,149 27,423 28,568 28,568
Đông Á 27,700 27,810 28,190 28,180
OceanBank 0 27,793 0 28,197
ACB 27,677 27,788 28,175 28,175
Agribank 27,907 28,019 28,562 0
Eximbank 27,174 27,256 27,670 27,670
MBBank 27,476 27,614 28,698 28,698
SCB 27,710 27,790 28,250 28,250
MaritimeBank 27,791 27,791 28,650 28,650
NCB 27,496 27,606 28,529 28,449
Nam Á 27,560 27,755 28,261 28,261
VIB 27,707 27,818 28,243 0
Bảo Việt 25,314 25,314 25,806 25,314
HSBC 24,957 0 25,819 25,819

 

Đồng Euro (€; mã ISO: EUR, còn gọi là Âu kim hay Đồng tiền chung châu Âu) là đơn vị tiền tệ của Liên minh Tiền tệ châu Âu, là tiền tệ chính thức trong 18 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Đức, Hà Lan, Hy Lạp, Ireland, Luxembourg, Pháp, Phần Lan, Tây Ban Nha, Ý, Slovenia, Malta, Cộng hòa Síp, Estonia, Latvia, Litva) và trong 6 nước và lãnh thổ không thuộc Liên minh châu Âu.

Vào ngày 1 tháng 1 năm 1999 tỷ lệ hối đoái giữa Euro và các đơn vị tiền tệ quốc gia được quy định không thể thay đổi và Euro trở thành tiền tệ chính thức. Việc phát hành đồng Euro rộng rãi đến người tiêu dùng bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 2002.

Tiền giấy Euro giống nhau hoàn toàn trong tất cả các quốc gia.

Tiền giấy Euro có mệnh giá 5 Euro, 10 Euro, 50 Euro, 100 Euro, 200 Euro và 500 Euro. Mặt trước có hình của một cửa sổ hay phần trước của một cánh cửa, mặt sau là một chiếc cầu. Tháng 7 năm 2017, được sự chấp thuận của Ngân hàng Trung ương Châu Âu, Ngân hàng Trung ương Đức chính thức phát hành đồng hiện kim bằng giấy với mệnh giá là 0 euro (giá bán là 2,5 euro) đáp ứng nhu cầu của những người có sở thích sưu tập tiền tệ. Một mặt in chân dung nhà thần học Martin Luther ở bên phải, cùng căn phòng làm việc của ông tại Lâu đài Wartburg; mặt còn lại gồm tổ hợp hình ảnh quy tụ các kiến trúc tiêu biểu thuộc Liên minh châu Âu, bên góc phải là bức tranh nàng Mona Lisa.[1]

Tiền kim loại Euro cùng một mệnh giá giống nhau ở mặt trước, nhưng có trang trí khác nhau ở mặt sau, đặc trưng cho từng quốc gia phát hành.

Các loại mệnh giá tiền Euro đang lưu hành

  • Euro có 7 mệnh giá tiền giấy ( €5 , €10 , €20 , €50 , €100 , €200 và €500 )
  • Có 8 mệnh giá tiền xu cho Euro ( 1c , 2c , 5c , 10c , 20c , 50c , €1 và €2 )

Web tỷ giá cập nhiật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản đồng Euro từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng Euro. cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi đồng Euro ra các đồng tiền khác

  • tiền euro
  • đồng euro
  • tỷ giá euro
  • ty gia euro
  • euro to vnd
  • eur to vnd
  • tỷ giá euro hôm nay
  • 1 eur to vnd
  • 1 eur = vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 17,370 17,710
Xăng RON 95-III 17,270 17,610
E5 RON 92-II 16,300 16,620
DO 0,001S-V 13,390 13,650
DO 0,05S-II 13,040 13,300
Dầu hỏa 2-K 11,900 12,130
Cập nhật lúc 02:00:02 25/02/2021

Tin tài chính mới nhất