Tỷ giá Euro tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

EUR
VND
1 EUR = 27,620 VND

So sánh tỷ giá Euro (EUR) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 26,962 27,173 28,173 28,173
SHB 27,335 27,335 27,715 0
TPBank 26,953 27,065 28,159 28,159
BIDV 27,034 27,107 28,112 28,112
VietinBank 27,031 27,056 28,136 28,136
SacomBank 27,213 27,313 27,778 27,628
Vietcombank 26,794 27,064 28,160 28,160
Đông Á 27,200 27,310 27,670 27,660
OceanBank 0 27,293 0 27,694
ACB 27,221 27,330 27,709 27,709
Agribank 27,137 27,206 27,824 0
Eximbank 27,174 27,256 27,670 27,670
MBBank 27,073 27,209 28,196 28,196
SCB 27,170 27,250 27,800 27,800
MaritimeBank 27,310 27,310 27,844 27,844
NCB 26,955 27,065 27,981 27,901
Nam Á 27,059 27,254 27,769 27,769
VIB 27,246 27,355 27,771 0
Bảo Việt 25,314 25,314 25,806 25,314
HSBC 24,957 0 25,819 25,819

 

Đồng Euro (€; mã ISO: EUR, còn gọi là Âu kim hay Đồng tiền chung châu Âu) là đơn vị tiền tệ của Liên minh Tiền tệ châu Âu, là tiền tệ chính thức trong 18 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Đức, Hà Lan, Hy Lạp, Ireland, Luxembourg, Pháp, Phần Lan, Tây Ban Nha, Ý, Slovenia, Malta, Cộng hòa Síp, Estonia, Latvia, Litva) và trong 6 nước và lãnh thổ không thuộc Liên minh châu Âu.

Vào ngày 1 tháng 1 năm 1999 tỷ lệ hối đoái giữa Euro và các đơn vị tiền tệ quốc gia được quy định không thể thay đổi và Euro trở thành tiền tệ chính thức. Việc phát hành đồng Euro rộng rãi đến người tiêu dùng bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 2002.

Tiền giấy Euro giống nhau hoàn toàn trong tất cả các quốc gia.

Tiền giấy Euro có mệnh giá 5 Euro, 10 Euro, 50 Euro, 100 Euro, 200 Euro và 500 Euro. Mặt trước có hình của một cửa sổ hay phần trước của một cánh cửa, mặt sau là một chiếc cầu. Tháng 7 năm 2017, được sự chấp thuận của Ngân hàng Trung ương Châu Âu, Ngân hàng Trung ương Đức chính thức phát hành đồng hiện kim bằng giấy với mệnh giá là 0 euro (giá bán là 2,5 euro) đáp ứng nhu cầu của những người có sở thích sưu tập tiền tệ. Một mặt in chân dung nhà thần học Martin Luther ở bên phải, cùng căn phòng làm việc của ông tại Lâu đài Wartburg; mặt còn lại gồm tổ hợp hình ảnh quy tụ các kiến trúc tiêu biểu thuộc Liên minh châu Âu, bên góc phải là bức tranh nàng Mona Lisa.[1]

Tiền kim loại Euro cùng một mệnh giá giống nhau ở mặt trước, nhưng có trang trí khác nhau ở mặt sau, đặc trưng cho từng quốc gia phát hành.

Các loại mệnh giá tiền Euro đang lưu hành

  • Euro có 7 mệnh giá tiền giấy ( €5 , €10 , €20 , €50 , €100 , €200 và €500 )
  • Có 8 mệnh giá tiền xu cho Euro ( 1c , 2c , 5c , 10c , 20c , 50c , €1 và €2 )

Web tỷ giá cập nhiật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản đồng Euro từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng Euro. cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi đồng Euro ra các đồng tiền khác

  • tiền euro
  • đồng euro
  • tỷ giá euro
  • ty gia euro
  • euro to vnd
  • eur to vnd
  • tỷ giá euro hôm nay
  • 1 eur to vnd
  • 1 eur = vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 14,800 15,090
Xăng RON 95-III 14,700 14,990
E5 RON 92-II 13,880 14,150
DO 0,001S-V 11,180 11,400
DO 0,05S-II 10,830 11,040
Dầu hỏa 2-K 9,560 9,750
Cập nhật lúc 07:00:02 24/11/2020

Tin tài chính mới nhất