Tỷ giá Bảng Anh tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Bảng Anh (GBP) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

GBP
VND
1 GBP = 31,654 VND

So sánh tỷ giá Bảng Anh (GBP) tại 19 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 30,992 31,271 32,176 32,176
SHB 31,306 31,406 32,006 0
TPBank 31,053 31,210 32,187 32,187
BIDV 31,030 31,218 32,107 32,107
VietinBank 31,294 31,344 32,304 32,304
SacomBank 31,466 31,566 31,976 31,776
Vietcombank 30,897 31,209 32,188 32,188
Đông Á 31,340 31,470 31,900 31,890
OceanBank 0 31,488 0 31,910
ACB 0 31,491 0 31,929
Agribank 31,127 31,315 31,880 0
MBBank 31,142 31,298 32,197 32,197
SCB 31,360 31,490 31,940 31,940
MaritimeBank 31,526 31,526 31,991 31,991
NCB 31,142 31,262 31,972 31,892
Nam Á 30,876 31,201 32,175 32,175
VIB 31,184 31,467 31,948 0
Bảo Việt 28,983 28,983 29,387 28,983
HSBC 28,099 0 29,219 29,219

Bảng Anh (ký hiệu £, mã ISO: GBP) tức Anh kim là đơn vị tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh và các lãnh thổ hải ngoại, thuộc địa. 
Ký hiệu của đồng bảng ban đầu có hai gạch trên thân (₤), sau này mới chuyển thành một gạch (£), ký hiệu này xuất xứ từ ký tự L trong LSD – tên viết tắt của các đơn vị trong hệ đếm 12 – librae, solidi, denarii, chuyển sang tiếng Anh là Pound, shilling và pence (hoặc penny).

Đồng bảng Anh là đồng tiền lâu đời nhất còn được sử dụng sau khi một số quốc gia thuộc khối EU chuyển sang dùng đồng Euro (€). Nó là đồng tiền được lưu trữ trong các quỹ dự trữ ngoại tệ toàn cầu, mức phổ biến chỉ sau đồng đô la Mỹ và đồng Euro. Đồng bảng đứng thứ tư về khối lượng giao dịch ngoại tệ toàn cầu sau đồng đô la Mỹ, đồng Euro và đồng Yên Nhật.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 12 mệnh giá tiền xu cho Bảng Anh ( 1p , 2p , 3p , 4p , 5p , 10p , 20p , 25p , 50p , £1 , £2 và £5 ),
  • Bảng Anh có 6 mệnh giá tiền giấy ( £1 , £5 , £10 , £20 , £50 và £100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Bảng Anh (GBP) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Bảng Anh (GBP). Cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Bảng Anh (GBP) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Bảng Anh là:

  • tỷ giá bảng anh
  • gbp to vnd
  • 1 gbp to vnd
  • dong to pound
  • 1 vnd to gbp
  • bảng anh to vnd
  • 1 bảng anh = vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 17,370 17,710
Xăng RON 95-III 17,270 17,610
E5 RON 92-II 16,300 16,620
DO 0,001S-V 13,390 13,650
DO 0,05S-II 13,040 13,300
Dầu hỏa 2-K 11,900 12,130
Cập nhật lúc 20:00:03 27/01/2021

Tin tài chính mới nhất