Tỷ giá Bảng Anh tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Bảng Anh (GBP) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

GBP
VND
1 GBP = 29,710 VND

So sánh tỷ giá Bảng Anh (GBP) tại 19 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 29,098 29,313 30,215 30,215
SHB 29,415 29,515 30,115 0
TPBank 29,128 29,360 30,278 30,278
BIDV 29,234 29,411 29,903 29,903
VietinBank 29,367 29,417 30,377 30,377
SacomBank 29,506 29,606 30,016 29,816
Vietcombank 29,025 29,318 30,237 30,237
Đông Á 29,420 29,530 29,930 29,920
OceanBank 0 29,606 0 30,114
ACB 0 29,634 0 30,031
Agribank 29,378 29,555 30,016 0
MBBank 29,245 29,392 30,229 30,229
SCB 29,550 29,670 30,050 30,050
MaritimeBank 29,669 29,669 30,109 30,109
NCB 29,385 29,505 30,186 30,106
Nam Á 28,963 29,288 30,205 30,205
VIB 29,221 29,486 29,934 0
Bảo Việt 28,983 28,983 29,387 28,983
HSBC 28,099 0 29,219 29,219

Bảng Anh (ký hiệu £, mã ISO: GBP) tức Anh kim là đơn vị tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh và các lãnh thổ hải ngoại, thuộc địa. 
Ký hiệu của đồng bảng ban đầu có hai gạch trên thân (₤), sau này mới chuyển thành một gạch (£), ký hiệu này xuất xứ từ ký tự L trong LSD – tên viết tắt của các đơn vị trong hệ đếm 12 – librae, solidi, denarii, chuyển sang tiếng Anh là Pound, shilling và pence (hoặc penny).

Đồng bảng Anh là đồng tiền lâu đời nhất còn được sử dụng sau khi một số quốc gia thuộc khối EU chuyển sang dùng đồng Euro (€). Nó là đồng tiền được lưu trữ trong các quỹ dự trữ ngoại tệ toàn cầu, mức phổ biến chỉ sau đồng đô la Mỹ và đồng Euro. Đồng bảng đứng thứ tư về khối lượng giao dịch ngoại tệ toàn cầu sau đồng đô la Mỹ, đồng Euro và đồng Yên Nhật.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 12 mệnh giá tiền xu cho Bảng Anh ( 1p , 2p , 3p , 4p , 5p , 10p , 20p , 25p , 50p , £1 , £2 và £5 ),
  • Bảng Anh có 6 mệnh giá tiền giấy ( £1 , £5 , £10 , £20 , £50 và £100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Bảng Anh (GBP) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Bảng Anh (GBP). Cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Bảng Anh (GBP) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Bảng Anh là:

  • tỷ giá bảng anh
  • gbp to vnd
  • 1 gbp to vnd
  • dong to pound
  • 1 vnd to gbp
  • bảng anh to vnd
  • 1 bảng anh = vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-III 14,980 15,270
E5 RON 92-II 14,210 14,490
DO 0,001S-V 11,520 11,750
DO 0,05S-II 11,120 11,340
Dầu hỏa 2-K 9,440 9,620
Xăng RON 95-IV 15,080 15,380
Cập nhật lúc 05:00:01 01/10/2020

Tin tài chính mới nhất