Tỷ giá Đô la Hồng Kông tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông (HKD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

HKD
VND
1 HKD = 2,996 VND

So sánh tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD) tại 16 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 0 2,863 3,063 3,063
SHB 2,932 2,967 3,027 0
TPBank 2,736 2,950 3,066 3,066
BIDV 2,936 2,957 3,028 3,028
VietinBank 2,948 2,953 3,068 3,068
SacomBank 0 2,901 0 3,112
Vietcombank 2,917 2,947 3,039 3,039
Đông Á 2,410 2,970 2,920 3,020
ACB 0 2,972 0 3,012
Agribank 2,943 2,955 3,023 0
Eximbank 2,500 2,969 3,014 3,014
MBBank 2,882 2,941 3,079 3,079
MaritimeBank 2,930 2,930 3,054 3,054
Nam Á 2,959 2,959 3,024 3,024
VIB 0 2,928 3,117 0
HSBC 2,952 0 3,069 3,069

Đô la Hồng Kông (tiếng Trung: 港元;Phiên âm tiếng Quãng Đông: Góng yùn; biệt danh: "Harbour Money"; Ký hiệu: HK$;mã ISO 4217: HKD) là tiền tệ chính thức của Đặc khu Hành chính Hồng Kông. Một đô la dược chia làm 100 cents. Cục quản lý tiền tệ Hồng Kông là cơ quan tiền tệ của Chính phủ Hồng Kông, đồng thời là ngân hàng trung ương quản lý Đô la Hồng Kông.

Mặc dù tiền xu do Chính phủ phát hành, điều thú vị là việc phát hành tiền giấy do các ngân hàng thương mại HSBC, Standard Charterterd Bank và Ngân hàng Trung Quốc đảm nhận. Các đồng tiền giấy rất đa dạng về kiểu dáng, và màu sắc.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy

  • HK$10
  • HK$20
  • HK$50
  • HK$100
  • HK$500
  • HK$1,000

Tiền xu

  • 10c    
  • 20c    
  • 50c    
  • HK$1    
  • HK$2        
  • HK$5
  • HK$10

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Hồng Kông (HKD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Hồng Kông (HKD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Hồng Kông (HKD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Hồng Kông là:

  • tỷ giá đô la hồng kông
  • hkd to vnd
  • vnd to hkd
  • 1 hkd to vnd
  • hong kong dollar to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,080 15,380
Xăng RON 95-III 14,980 15,270
E5 RON 92-II 14,260 14,540
DO 0,001S-V 11,910 12,140
DO 0,05S-II 11,510 11,740
Dầu hỏa 2-K 9,590 9,780
Cập nhật lúc 06:00:02 25/09/2020

Tin tài chính mới nhất