Tỷ giá Won Hàn Quốc tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Won Hàn Quốc (KRW) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

KRW
VND
1 KRW = 23.00 VND

So sánh tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) tại 13 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 0 0 23.00 23.00
TPBank 18.78 19.16 21.00 21.00
BIDV 17.90 0 21.77 21.77
VietinBank 18.14 18.94 21.74 21.74
SacomBank 0 18.91 0 21.11
Vietcombank 17.24 19.16 21.00 21.00
OceanBank 0 18.84 0 20.97
Agribank 0 19.02 20.87 0
MBBank 0 18.61 22.26 22.26
SCB 0 19.70 21.80 0
MaritimeBank 18.82 18.82 21.63 21.63
NCB 18.42 19.02 21.16 20.96
Nam Á 15.62 15.62 24.22 24.22

Won Hàn Quốc (원) (Ký hiệu: ₩; code: KRW) là đơn vị tiền tệ của Đại Hàn Dân Quốc. Một won được chia thành 100 joen. Joen không còn được dùng để giao dịch hằng ngày nữa và chỉ xuất hiện trong tỷ giá hối đoái.

Won được ban hành bởi Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc, có trụ sở tại thành phố thủ đô Seoul. Tiền tệ chính thức của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên được ban hành bởi Ngân hàng Trung ương của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên có trụ sở tại thủ đô Pyongyang, được gọi là won Triều Tiên.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • 1 Won: tiền kim loại bằng nhôm, màu trằng.
  • 5 Won: tiền kim loại bằng hợp kim đồng và kẽm, màu vàng.
  • 10 Won: tiền kim loại bằng hộp kim đồng và kẽm màu vàng hoặc hợp kim đồng và nhôm màu hồng.
  • 50 Won: tiền kim loại bằng hợp kim đồng, nhôm và nickel, màu trằng.
  • 100 Won: tiền kim loại bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.
  • 500 Won: tiền kim loại bằng hợp kim đồng và nickel, màu trắng.
  • 1000 Won: tiền giấy, màu xanh da trời.
  • 5000 Won: tiền giấy, màu đỏ và vàng.
  • 10000 Won: tiền giấy, màu xanh lá cây.
  • 50000 Won: tiền giấy,màu cam

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Won Hàn Quốc (KRW) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Won Hàn Quốc (KRW). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Won Hàn Quốc (KRW) ra các đồng tiền khác

  • tiền hàn quốc
  • tỷ giá đồng won
  • đổi tiền hàn quốc
  • 1 won = vnd
  • krw to vnd
  • won to vnd


 


Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,080 15,380
Xăng RON 95-III 14,980 15,270
E5 RON 92-II 14,210 14,490
DO 0,001S-V 11,520 11,750
DO 0,05S-II 11,120 11,340
Dầu hỏa 2-K 9,440 9,620
Cập nhật lúc 05:00:02 02/10/2020

Tin tài chính mới nhất