Tỷ giá Đồng Dinar Kuwait tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đồng Dinar Kuwait (KWD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

KWD
VND
1 KWD = 77,536 VND

So sánh tỷ giá Đồng Dinar Kuwait (KWD) tại 2 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
TPBank 77,062 77,112 77,984 77,984
Vietcombank 0 76,137 79,125 79,125

Dinar Kuwait

Đồng Dinar Kuwait ( KWD)  là đồng tiền của Nhà nước Kuwait, nằm ở Tây Á, có biên giới với Iraq và Arab Saudi. Diện tích Kuwait là 17.818 km2 với dân số hiện tại khoảng 4,2 triệu người.

Đồng Dinar Kuwait là tiền tệ có giá trị cao nhất thế giới trong nhiều năm liền. Theo Insider Monkey, giữa năm 2017, giá trị 1 dinar Kuwait (KWD) = 3,26 USD. Theo FXSSI, đến tháng 3/2018, tiền tệ này vẫn đắt giá nhất với 1 KWD = 3,33 USD. 

Giá trị của đồng Dinar Kuwait cao nhờ xuất khẩu dầu mỏ. Trong nhiều năm, nó không bị mất giá mà luôn có xu hướng tăng nhờ lượng dự trữ ngoại tệ rất lớn và thặng dư thương mại từ xuất khẩu dầu mỏ.

Đồng Dinar Kuwait được phát hành vào năm 1961, sau khi nước này giành được độc lập từ Anh. Năm 1990, khi Iraq chiếm Kuwait, đồng KWD bị thay bởi đồng Dinar của Iraq. Năm 1991, Kuwait được giải phóng sau khi Liên Hợp Quốc chấp thuận việc sử dụng vũ lực chống lại Iraq, lực lượng liên quân (đa quốc gia) can thiệp quân sự. Sau khi giải phóng, đồng Dinar của Kuwait được phục hồi.

Đồng KWD giấy có mệnh giá nhỏ nhất là 1/4 KWD và lớn nhất là 20 KWD. Các tờ tiền này không chỉ có giá trị cao mà còn mang tính nghệ thuật. Màu sắc có độ sáng để thu hút sự chú ý nhưng vẫn truyền đạt được những đường nét cổ điển của đồng tiền. Ngoài tiền giấy, tiền xu cũng được sử dụng phổ biến.


Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
E5 RON 92-II 17,720 18,070
DO 0,001S-V 14,750 15,040
DO 0,05S-II 14,400 14,680
Xăng RON 95-III 18,880 19,250
Dầu hỏa 2-K 13,170 13,430
Xăng RON 95-IV 18,980 19,350
Cập nhật lúc 14:00:04 15/03/2021

Tin tài chính mới nhất