Tỷ giá Krona Thụy Điển tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Krona Thụy Điển (SEK) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

SEK
VND
1 SEK = 2,560 VND

So sánh tỷ giá Krona Thụy Điển (SEK) tại 7 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
TPBank 2,421 2,537 2,641 2,641
BIDV 0 2,559 2,632 2,632
VietinBank 0 2,571 2,621 2,621
SacomBank 0 2,562 0 2,816
Vietcombank 0 2,542 2,648 2,648
MBBank 0 0 0 0
MaritimeBank 2,490 2,490 2,702 2,702


Krona Thụy Điển (viết tắt: kr; mã ISO 4217: SEK) là đơn vị tiền của Thụy Điển từ năm 1873 (dạng số nhiều là kronor). Một krona gồm 100 öre (tương đương xu). Đồng krona Thụy Điển cũng được lưu hành ở Quần đảo Åland song song với tiền chính thức của Phần Lan là đồng euro.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy: 20, 50, 100, 200, 500, 1000 Krona

Tiền xu: 1, 5, 10 kronor

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Krona Thụy Điển (SEK) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Krona Thụy Điển (SEK). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Krona Thụy Điển (SEK) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Krona Thụy Điển là:

  • sek to vnd
  • vnd to sek
  • 1 sek to vnd
  • 1 krona to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,080 15,380
Xăng RON 95-III 14,980 15,270
E5 RON 92-II 14,210 14,490
DO 0,001S-V 11,520 11,750
DO 0,05S-II 11,120 11,340
Dầu hỏa 2-K 9,440 9,620
Cập nhật lúc 05:00:02 02/10/2020

Tin tài chính mới nhất