Tỷ giá Krona Thụy Điển tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Krona Thụy Điển (SEK) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

SEK
VND
1 SEK = 2,592 VND

So sánh tỷ giá Krona Thụy Điển (SEK) tại 7 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
TPBank 2,457 2,565 2,673 2,673
BIDV 0 2,587 2,662 2,662
VietinBank 0 2,601 2,651 2,651
SacomBank 0 2,560 0 2,814
Vietcombank 0 2,573 2,681 2,681
MBBank 0 0 0 0
MaritimeBank 2,517 2,517 2,731 2,731


Krona Thụy Điển (viết tắt: kr; mã ISO 4217: SEK) là đơn vị tiền của Thụy Điển từ năm 1873 (dạng số nhiều là kronor). Một krona gồm 100 öre (tương đương xu). Đồng krona Thụy Điển cũng được lưu hành ở Quần đảo Åland song song với tiền chính thức của Phần Lan là đồng euro.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy: 20, 50, 100, 200, 500, 1000 Krona

Tiền xu: 1, 5, 10 kronor

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Krona Thụy Điển (SEK) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Krona Thụy Điển (SEK). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Krona Thụy Điển (SEK) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Krona Thụy Điển là:

  • sek to vnd
  • vnd to sek
  • 1 sek to vnd
  • 1 krona to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 30,320 30,920
Xăng RON 95-III 29,820 30,410
E5 RON 92-II 28,980 29,550
DO 0,001S-V 25,610 26,120
DO 0,05S-II 25,260 25,760
Dầu hỏa 2-K 23,910 24,380
Cập nhật lúc 21:00:11 11/03/2022

Tin tài chính mới nhất