Tỷ giá Đô la Đài Loan tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Đài Loan (TWD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

TWD
VND
1 TWD = 787.4 VND

So sánh tỷ giá Đô la Đài Loan (TWD) tại 2 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
BIDV 723.9 0 819.1 819.1
SacomBank 0 766.0 0 862.0

Tân Đài Tệ (phồn thể: 新臺幣 hoặc 新台幣; bính âm: Xīntáibì , nghĩa là Tiền Đài Loan mới, mã tiền tệ TWD và viết tắt thông thường là NT$), hay đơn giản là Đô la Đài Loan (臺幣) (Đài tệ), là đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Hoa Dân Quốc bên trong lãnh thổ Đài Loan, và các đảo Bành Hồ, Kim Môn, và Mã Tổ kể từ năm 1949. Ban đầu được phát hành bởi Ngân hàng Đài Loan, hiện nay bởi Ngân hàng Trung ương Trung Hoa Dân Quốc.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 5 mệnh giá tiền xu cho Đô la Đài Loan mới ( $1 , $5 , $10 , $20 và $50 ),
  • Đô la Đài Loan mới có 5 mệnh giá tiền giấy ( $100 , $200 , $500 , $1000 và $2000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Tân Đài tệ (TWD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Tân Đài tệ (TWD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Tân Đài tệ (TWD) ra các đồng tiền khác

  • tiền đài loan
  • tỷ giá đài tệ
  • twd to vnd
  • đổi tiền đài loan
  • 1 twd = vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,080 15,380
Xăng RON 95-III 14,980 15,270
E5 RON 92-II 14,210 14,490
DO 0,001S-V 11,520 11,750
DO 0,05S-II 11,120 11,340
Dầu hỏa 2-K 9,440 9,620
Cập nhật lúc 04:00:02 01/10/2020

Tin tài chính mới nhất