Tỷ giá Đô La Mỹ tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô La Mỹ (USD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

USD
VND
1 USD = 23,194 VND

So sánh tỷ giá Đô La Mỹ (USD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 23,089 23,109 23,289 23,289
SHB 23,090 23,100 23,250 0
TPBank 23,060 23,098 23,280 23,280
BIDV 23,100 23,100 23,280 23,280
VietinBank 23,058 23,103 23,283 23,283
SacomBank 23,094 23,100 23,306 23,276
Vietcombank 23,070 23,100 23,280 23,280
Đông Á 23,130 23,130 23,270 23,270
OceanBank 0 23,110 0 23,265
ACB 23,090 23,110 23,260 23,260
Agribank 23,090 23,100 23,260 0
Eximbank 23,080 23,100 23,270 23,270
MBBank 23,085 23,095 23,280 23,280
SCB 22,950 23,120 23,270 23,270
MaritimeBank 23,095 23,095 23,270 23,270
NCB 23,100 23,120 23,280 23,270
Nam Á 23,040 23,090 23,280 23,280
VIB 23,080 23,100 23,280 0
Bảo Việt 23,370 23,370 23,530 23,370
HSBC 23,405 0 23,515 23,515


Đồng đô la Mỹ hay Mỹ kim, USD (tiếng Anh: United States dollar), còn được gọi ngắn là "đô la" hay "đô", là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ. Nó cũng được dùng để dự trữ ngoài Hoa Kỳ. Hiện nay, việc phát hành tiền được quản lý bởi các hệ thống ngân hàng của Cục Dự trữ Liên bang (Federal Reserve). Ký hiệu phổ biến nhất cho đơn vị này là dấu $. Mã ISO 4217 cho đô la Mỹ là USD; Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dùng US$

Đô La Mỹ là đồng tiền được sử dụng tại 21 quốc gia sau đây: Đảo Somoa thuộc Mỹ, Quần đảo Virgin thuộc Anh, Ecuador, Guam, Micronesia, Palau, Puerto Rico, Quần đảo Turk và Caicos, Hoa Kỳ, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, Zimbabwe, Các đảo xa thuộc Hoa Kỳ, Ca-ri-bê Hà Lan, Diego Garcia, Haiti, Lãnh thổ Anh tại Ấn Độ Dương, Quần đảo Marshall, Quần đảo Bắc Mariana, Panama, El Salvador, Timor-Leste

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Có 6 mệnh giá tiền xu cho Đô la Mỹ ( 1¢ , 5¢ , 10¢ , 25¢ , 50¢ và $1 )
Đô la Mỹ có 7 mệnh giá tiền giấy ( $1 , $2 , $5 , $10 , $20 , $50 và $100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô La Mỹ (USD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô La Mỹ (USD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô La Mỹ (USD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô La Mỹ (USD) là:

  • usd to vnd
  • tỷ giá usd
  • ti gia usd
  • 1 usd to vnd
  • đổi usd sang vnd
  • 1 usd = vnd
  • 1usd to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,080 15,380
Xăng RON 95-III 14,980 15,270
E5 RON 92-II 14,210 14,490
DO 0,001S-V 11,520 11,750
DO 0,05S-II 11,120 11,340
Dầu hỏa 2-K 9,440 9,620
Cập nhật lúc 06:00:02 02/10/2020

Tin tài chính mới nhất