Tỷ giá Đồng Dinar Kuwait tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đồng Dinar Kuwait (KWD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

KWD
VND
1 KWD = 77,266 VND

So sánh tỷ giá Đồng Dinar Kuwait (KWD) tại 2 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
TPBank 76,794 76,844 77,712 77,712
Vietcombank 0 75,979 78,960 78,960

Dinar Kuwait

Đồng Dinar Kuwait ( KWD)  là đồng tiền của Nhà nước Kuwait, nằm ở Tây Á, có biên giới với Iraq và Arab Saudi. Diện tích Kuwait là 17.818 km2 với dân số hiện tại khoảng 4,2 triệu người.

Đồng Dinar Kuwait là tiền tệ có giá trị cao nhất thế giới trong nhiều năm liền. Theo Insider Monkey, giữa năm 2017, giá trị 1 dinar Kuwait (KWD) = 3,26 USD. Theo FXSSI, đến tháng 3/2018, tiền tệ này vẫn đắt giá nhất với 1 KWD = 3,33 USD. 

Giá trị của đồng Dinar Kuwait cao nhờ xuất khẩu dầu mỏ. Trong nhiều năm, nó không bị mất giá mà luôn có xu hướng tăng nhờ lượng dự trữ ngoại tệ rất lớn và thặng dư thương mại từ xuất khẩu dầu mỏ.

Đồng Dinar Kuwait được phát hành vào năm 1961, sau khi nước này giành được độc lập từ Anh. Năm 1990, khi Iraq chiếm Kuwait, đồng KWD bị thay bởi đồng Dinar của Iraq. Năm 1991, Kuwait được giải phóng sau khi Liên Hợp Quốc chấp thuận việc sử dụng vũ lực chống lại Iraq, lực lượng liên quân (đa quốc gia) can thiệp quân sự. Sau khi giải phóng, đồng Dinar của Kuwait được phục hồi.

Đồng KWD giấy có mệnh giá nhỏ nhất là 1/4 KWD và lớn nhất là 20 KWD. Các tờ tiền này không chỉ có giá trị cao mà còn mang tính nghệ thuật. Màu sắc có độ sáng để thu hút sự chú ý nhưng vẫn truyền đạt được những đường nét cổ điển của đồng tiền. Ngoài tiền giấy, tiền xu cũng được sử dụng phổ biến.


Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 17,030 17,370
Xăng RON 95-III 16,930 17,260
E5 RON 92-II 15,940 16,250
DO 0,001S-V 12,990 13,240
DO 0,05S-II 12,640 12,890
Dầu hỏa 2-K 11,550 11,780
Cập nhật lúc 20:00:02 17/01/2021

Tin tài chính mới nhất