Tỷ giá Renggit Malaysia tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Renggit Malaysia (MYR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

MYR
VND
1 MYR = 5,592 VND

So sánh tỷ giá Renggit Malaysia (MYR) tại 5 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 0 5,489 5,643 5,643
TPBank 5,492 5,524 5,750 5,750
BIDV 5,217 0 5,704 5,704
SacomBank 0 5,407 0 5,882
Vietcombank 0 5,510 5,626 5,626


Ringgit Malaysia (còn được gọi là đồng Đôla Malaysia), là đơn vị tiền tệ chính thức của Malaysia. Một ringgit được chia thành 100 sen (xu) và có ký hiệu là MYR

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 4 mệnh giá tiền xu cho Ringgit Malaysia ( 5Sen , 10Sen , 20Sen và 50Sen )
  • Ringgit Malaysia có 6 mệnh giá tiền giấy ( RM1 , RM5 , RM10 , RM20 , RM50 và RM100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Ringgit Malaysia (MYR) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Ringgit Malaysia (MYR). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Ringgit Malaysia (MYR) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Ringgit Malaysia (MYR) là:

  • tỷ giá Ringgit
  • tỷ giá myr
  • myr to vnd
  • vnd to myr
  • 1 myr to usd
  • 1 myr to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,080 15,380
Xăng RON 95-III 14,980 15,270
E5 RON 92-II 14,210 14,490
DO 0,001S-V 11,520 11,750
DO 0,05S-II 11,120 11,340
Dầu hỏa 2-K 9,440 9,620
Cập nhật lúc 10:00:02 27/09/2020

Tin tài chính mới nhất