Tỷ giá Krone Na Uy tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Krone Na Uy (NOK) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

NOK
VND
1 NOK = 2,715 VND

So sánh tỷ giá Krone Na Uy (NOK) tại 7 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
TPBank 2,570 2,691 2,800 2,800
BIDV 0 2,698 2,778 2,778
VietinBank 0 2,695 2,775 2,775
SacomBank 0 2,640 0 2,795
Vietcombank 0 2,682 2,794 2,794
MaritimeBank 2,569 2,569 2,912 2,912
VIB 0 2,609 2,841 0


Krone Na Uy là đơn vị tiền tệ của Na Uy (dạng số nhiều là kroner). Một krone gồm 100 øre (tương đương xu). Mã ISO 4217 là NOK, nhưng chữ địa phương viết tắt thông thường là kr.  Krone Na Uy là đồng tiền được sử dụng tại 3 quốc gia sau đây: Đảo Bouvet, Na Uy, Svalbard và Jan Mayen

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Có 4 mệnh giá tiền xu cho Krone Na Uy ( kr1 , kr5 , kr10 và kr20 ),
Krone Na Uy có 5 mệnh giá tiền giấy ( kr50 , kr100 , kr200 , kr500 và kr1000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Krone Na Uy (NOK) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Krone Na Uy (NOK). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Krone Na Uy (NOK) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Krone Na Uy là:

  • nok to vnd
  • vnd to nok
  • 1 nok to vnd
  • tỷ giá tiền nauy

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
E5 RON 92-II 17,720 18,070
DO 0,001S-V 14,750 15,040
DO 0,05S-II 14,400 14,680
Xăng RON 95-III 18,880 19,250
Dầu hỏa 2-K 13,170 13,430
Xăng RON 95-IV 18,980 19,350
Cập nhật lúc 14:00:04 15/03/2021

Tin tài chính mới nhất