Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: NZD
New Zealand Dollar
VND
Cập nhật: 17-01-2020 22:30:43

So sánh tỷ giá NZD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 22:30:43 17/01/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng NZD. Bao gồm: ACB, BIDV, DongABank, Eximbank, HSBC, MBank, MaritimeBank, SacomBank, SCB, TPB, VietinBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
ACB - 15,289 - 15,476
BIDV 15,150 15,241 15,513 15,513
DongABank - 15,310 - 15,600
Eximbank 15,209 15,285 15,466 15,466
HSBC 15,166 - 15,592 15,592
MBank 15,069 15,221 15,636 15,636
MaritimeBank 15,102 15,102 15,651 15,651
SacomBank - 15,179 - 15,589
SCB - 15,300 15,550 -
TPB 15,140 15,234 15,610 15,610
VietinBank 15,171 15,254 15,541 15,541


Đô la New Zealand (Tiếng Māori: Tāra o Aotearoa, Ký hiệu: $, mã NZD) là tiền tệ và phương tiện thanh toán hợp pháp của New Zealand, Quần đảo Cook, Niue, Tokelau, Lãnh thổ phụ thuộc Ross, và lãnh thổ thuộc Anh quốc, Quần đảo Pitcairn. Nó thường được viết tắt bằng Ký hiệu đô la ($), đôi khi là NZ$ để phân biệt với những nước khác sử dụng đồng Đô la. Trong thanh toán hằng ngày, nó thường được gọi với cái tên ‘’Kiwi’’, có nguồn gốc từ New Zealand liên quan đến tên một loài chim bản địa và đồng xu $1 miêu tả Chim Kiwi.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 5 mệnh giá tiền xu cho Đô la New Zealand ( 10c , 20c , 50c , $1 và $2 )
  • Đô la New Zealand có 5 mệnh giá tiền giấy ( $5 , $10 , $20 , $50 và $100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la New Zealand (NZD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la New Zealand (NZD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la New Zealand (NZD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la New Zealand là:

  • nzd to vnd
  • usd to nzd
  • vnd to nzd
  • tỷ giá nzd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 22:30:43 17/01/2020

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng