Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: NZD
New Zealand Dollar
VND
Cập nhật: 17-11-2019 14:31:11

So sánh tỷ giá NZD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 14:31:11 17/11/2019

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng NZD. Bao gồm: BIDV, DongABank, Eximbank, HSBC, MBank, MaritimeBank, SacomBank, SCB, TPB, VietinBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
BIDV 14,612 14,701 14,950 14,950
DongABank - 14,780 - 15,060
Eximbank 14,705 14,779 14,953 14,953
HSBC 14,618 - 15,023 15,023
MBank 14,490 14,636 15,042 15,042
MaritimeBank 14,566 14,566 15,098 15,098
SacomBank - 14,648 - 15,058
SCB - 14,740 15,030 -
TPB 14,600 14,705 15,070 15,070
VietinBank 14,588 14,671 14,958 14,958


Đô la New Zealand (Tiếng Māori: Tāra o Aotearoa, Ký hiệu: $, mã NZD) là tiền tệ và phương tiện thanh toán hợp pháp của New Zealand, Quần đảo Cook, Niue, Tokelau, Lãnh thổ phụ thuộc Ross, và lãnh thổ thuộc Anh quốc, Quần đảo Pitcairn. Nó thường được viết tắt bằng Ký hiệu đô la ($), đôi khi là NZ$ để phân biệt với những nước khác sử dụng đồng Đô la. Trong thanh toán hằng ngày, nó thường được gọi với cái tên ‘’Kiwi’’, có nguồn gốc từ New Zealand liên quan đến tên một loài chim bản địa và đồng xu $1 miêu tả Chim Kiwi.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 5 mệnh giá tiền xu cho Đô la New Zealand ( 10c , 20c , 50c , $1 và $2 )
  • Đô la New Zealand có 5 mệnh giá tiền giấy ( $5 , $10 , $20 , $50 và $100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la New Zealand (NZD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la New Zealand (NZD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la New Zealand (NZD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la New Zealand là:

  • nzd to vnd
  • usd to nzd
  • vnd to nzd
  • tỷ giá nzd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 14:31:11 17/11/2019

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng