Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: NZD
New Zealand Dollar
VND
Cập nhật: 29-02-2020 12:31:51

So sánh tỷ giá NZD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 12:31:51 29/02/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng NZD. Bao gồm: ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, HSBC, MBank, MaritimeBank, SacomBank, SCB, TPB, VietinBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
ACB - 14,341 - 14,666
Agribank - 14,479 14,771 -
BIDV 14,294 14,380 14,636 14,636
DongABank - 14,460 - 14,740
Eximbank 14,377 14,449 14,632 14,632
HSBC 14,442 - 14,848 14,848
MBank 14,295 14,439 14,987 14,987
MaritimeBank 14,245 14,245 14,773 14,773
SacomBank - 14,325 - 14,738
SCB - 14,440 14,690 -
TPB 14,450 14,409 14,920 14,920
VietinBank 14,326 14,409 14,696 14,696


Đô la New Zealand (Tiếng Māori: Tāra o Aotearoa, Ký hiệu: $, mã NZD) là tiền tệ và phương tiện thanh toán hợp pháp của New Zealand, Quần đảo Cook, Niue, Tokelau, Lãnh thổ phụ thuộc Ross, và lãnh thổ thuộc Anh quốc, Quần đảo Pitcairn. Nó thường được viết tắt bằng Ký hiệu đô la ($), đôi khi là NZ$ để phân biệt với những nước khác sử dụng đồng Đô la. Trong thanh toán hằng ngày, nó thường được gọi với cái tên ‘’Kiwi’’, có nguồn gốc từ New Zealand liên quan đến tên một loài chim bản địa và đồng xu $1 miêu tả Chim Kiwi.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 5 mệnh giá tiền xu cho Đô la New Zealand ( 10c , 20c , 50c , $1 và $2 )
  • Đô la New Zealand có 5 mệnh giá tiền giấy ( $5 , $10 , $20 , $50 và $100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la New Zealand (NZD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la New Zealand (NZD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la New Zealand (NZD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la New Zealand là:

  • nzd to vnd
  • usd to nzd
  • vnd to nzd
  • tỷ giá nzd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 12:31:51 29/02/2020

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng