Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: NZD
New Zealand Dollar
VND
Cập nhật: 19-09-2019 14:31:44

So sánh tỷ giá NZD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 14:31:44 19/09/2019

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng NZD. Bao gồm: HSBC, TPB, BIDV, VietinBank, SacomBank, DongABank, ACB, Agribank, Eximbank, MBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
HSBC 14,421 - 14,820 14,820
TPB 14,468 14,526 14,940 14,940
BIDV 14,475 14,562 14,809 14,809
VietinBank 14,434 14,517 14,804 14,804
SacomBank - 14,440 - 14,851
DongABank - 14,570 - 14,850
ACB - 14,540 - 14,733
Agribank - 14,483 14,762 -
Eximbank 14,498 14,570 14,742 14,742
MBank 14,313 14,458 14,881 14,881


Đô la New Zealand (Tiếng Māori: Tāra o Aotearoa, Ký hiệu: $, mã NZD) là tiền tệ và phương tiện thanh toán hợp pháp của New Zealand, Quần đảo Cook, Niue, Tokelau, Lãnh thổ phụ thuộc Ross, và lãnh thổ thuộc Anh quốc, Quần đảo Pitcairn. Nó thường được viết tắt bằng Ký hiệu đô la ($), đôi khi là NZ$ để phân biệt với những nước khác sử dụng đồng Đô la. Trong thanh toán hằng ngày, nó thường được gọi với cái tên ‘’Kiwi’’, có nguồn gốc từ New Zealand liên quan đến tên một loài chim bản địa và đồng xu $1 miêu tả Chim Kiwi.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 5 mệnh giá tiền xu cho Đô la New Zealand ( 10c , 20c , 50c , $1 và $2 )
  • Đô la New Zealand có 5 mệnh giá tiền giấy ( $5 , $10 , $20 , $50 và $100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la New Zealand (NZD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la New Zealand (NZD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la New Zealand (NZD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la New Zealand là:

  • nzd to vnd
  • usd to nzd
  • vnd to nzd
  • tỷ giá nzd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 14:31:44 19/09/2019

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng