Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: NZD
New Zealand Dollar
VND
Cập nhật: 04-06-2020 14:30:31

So sánh tỷ giá NZD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 14:30:31 04/06/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng NZD. Bao gồm: ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, MBank, MaritimeBank, SacomBank, SCB, TPB, VietinBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
ACB - 14,777 - 15,048
Agribank - 14,703 15,102 -
BIDV 14,693 14,782 15,066 15,066
DongABank - 14,830 - 15,150
Eximbank 14,767 14,841 15,081 15,081
MBank 14,543 14,690 15,389 15,389
MaritimeBank 14,721.10 14,721.10 15,116 15,116
SacomBank - 14,730 - 15,139
SCB - 14,830 15,140 -
TPB 14,729 14,807 15,197 15,197
VietinBank 14,700 14,783 15,070 15,070


Đô la New Zealand (Tiếng Māori: Tāra o Aotearoa, Ký hiệu: $, mã NZD) là tiền tệ và phương tiện thanh toán hợp pháp của New Zealand, Quần đảo Cook, Niue, Tokelau, Lãnh thổ phụ thuộc Ross, và lãnh thổ thuộc Anh quốc, Quần đảo Pitcairn. Nó thường được viết tắt bằng Ký hiệu đô la ($), đôi khi là NZ$ để phân biệt với những nước khác sử dụng đồng Đô la. Trong thanh toán hằng ngày, nó thường được gọi với cái tên ‘’Kiwi’’, có nguồn gốc từ New Zealand liên quan đến tên một loài chim bản địa và đồng xu $1 miêu tả Chim Kiwi.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 5 mệnh giá tiền xu cho Đô la New Zealand ( 10c , 20c , 50c , $1 và $2 )
  • Đô la New Zealand có 5 mệnh giá tiền giấy ( $5 , $10 , $20 , $50 và $100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la New Zealand (NZD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la New Zealand (NZD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la New Zealand (NZD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la New Zealand là:

  • nzd to vnd
  • usd to nzd
  • vnd to nzd
  • tỷ giá nzd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 14:30:31 04/06/2020

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng