Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: RUB
Russia Ruble
VND
Cập nhật: 19-09-2019 14:31:44

So sánh tỷ giá RUB tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 14:31:44 19/09/2019

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng RUB. Bao gồm: TPB, BIDV, Vietcombank, MBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
TPB 297 359 399 399
BIDV - 315 387 387
Vietcombank - 360.73 401.96 401.96
MBank - 291.80 507.58 507.58


Đồng rúp Nga hay đơn giản là rúp (tiếng Nga: рубль rublʹ, số nhiều рубли́ rubli; tiếng Anh: ruble hay rouble), ký hiệu ₽, là tiền tệ của Liên bang Nga và hai nước cộng hòa tự trị Abkhazia và Nam Ossetia.

Trước đây, đồng rúp cũng là tiền tệ của Liên Xô và Đế quốc Nga trước khi các quốc gia này tan rã. Đồng rúp được chia thành 100 kopek, tiếng Nga: копе́йка, số nhiều: копе́йки hay копеек. Mã ISO 4217 là RUB; mã trước đây là RUR, nói về đồng rúp Nga trước thời điểm đặt tên năm 1998 (1 RUB = 1000 RUR).

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 8 mệnh giá tiền xu cho Rúp Nga ( 1к , 5к , 10к , 50к , ₽1 , ₽2 , ₽5 và ₽10 ),
  • Rúp Nga có 8 mệnh giá tiền giấy ( ₽5 , ₽10 , ₽50 , ₽100 , ₽500 , ₽1000 , ₽2000 và ₽5000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đồng rúp Nga (RUB) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đồng rúp Nga (RUB). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đồng rúp Nga (RUB) ra các đồng tiền khác

  • tỷ giá đồng rúp
  • rub to vnd
  • 1 rub to vnd
  • rub sang vnd
  • đổi tiền nga sang tiền việt
  •  

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 14:31:44 19/09/2019

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng