Tỷ giá Riyal Ả Rập Xê Út tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Riyal Ả Rập Xê Út (SAR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

SAR
VND
1 SAR = 6,226 VND

So sánh tỷ giá Riyal Ả Rập Xê Út (SAR) tại 2 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
TPBank 6,017 6,135 6,375 6,375
Vietcombank 0 6,138 6,379 6,379

Giới thiệu tiền tệ Ả Rập Xê Út

Riyal (tiếng Ả Rập: ريال‎ riyāl); là đơn vị tiền tệ của Ả Rập Xê Út. Nó được viết tắt là ر.س hoặc SR (riyal Saud)

Riyal là tiền tệ của Ả Rập Xê Út từ khi quốc gia này hình thành, và là tiền tệ của Hejaz trước khi Ả Rập Xê Út lập quốc, là một trong những loại tiền tệ chính trong khu vực Địa Trung Hải vào thời Ottoman

Có 7 mệnh giá tiền xu cho Riyal Ả Rập Xê-út ( ر.س0.01 , ر.س0.05 , ر.س0.10 , ر.س0.25 , ر.س0.50 , ر.س1 và ر.س2 ),
Riyal Ả Rập Xê-út có 5 mệnh giá tiền giấy ( ر.س5 , ر.س10 , ر.س50 , ر.س100 và ر.س500 )


Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
E5 RON 92-II 17,720 18,070
DO 0,001S-V 14,750 15,040
DO 0,05S-II 14,400 14,680
Xăng RON 95-III 18,880 19,250
Dầu hỏa 2-K 13,170 13,430
Xăng RON 95-IV 18,980 19,350
Cập nhật lúc 14:00:04 15/03/2021

Tin tài chính mới nhất