So sánh tỷ giá Sweden Krona tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Giá mua vào màu đỏ, giá bán ra màu xanh. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
TPBank 2,473 2,589 2,697 2,697
BIDV 0 2,596 2,675 2,675
VietinBank 0 2,617 2,667 2,667
SacomBank 0 2,565 0 2,818
Vietcombank 0 2,582 2,690 2,690
MBBank 0 0 0 0
MaritimeBank 2,531 2,531 2,747 2,747


Krona Thụy Điển (viết tắt: kr; mã ISO 4217: SEK) là đơn vị tiền của Thụy Điển từ năm 1873 (dạng số nhiều là kronor). Một krona gồm 100 öre (tương đương xu). Đồng krona Thụy Điển cũng được lưu hành ở Quần đảo Åland song song với tiền chính thức của Phần Lan là đồng euro.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy: 20, 50, 100, 200, 500, 1000 Krona

Tiền xu: 1, 5, 10 kronor

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Krona Thụy Điển (SEK) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Krona Thụy Điển (SEK). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Krona Thụy Điển (SEK) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Krona Thụy Điển là:

  • sek to vnd
  • vnd to sek
  • 1 sek to vnd
  • 1 krona to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 10,270 10,470
Xăng RON 95-IV 15,070 15,370
Xăng RON 95-III 14,970 15,260
E5 RON 92-II 14,400 14,680
DO 0,001S-V 12,590 12,840
DO 0,05S-II 12,390 12,630
Cập nhật lúc 16:00:04 03/08/2020

Tin tài chính mới nhất