Giá USD Coin (USDC) mới nhất lúc 15/01/2021 22:30:06

USD Coin (USDC)

1 USDC = 1.0 USDC

Xếp hạng: 12


$1.00 (0.03 %)

Quy đổi VNĐ 1 USD Coin = ~ 23,143.5 đồng
Vốn hóa thị trường $4,751,609,856
Thanh khoản (24h) $1,781,040,000
Tổng USDC hiện có $4,833,610,240
Dao động 1 giờ 0.041 %
Dao động 24 giờ 0.03 %
Dao động 7 ngày 0.062 %

Biểu đồ giá USD Coin (USDC) trực tiếp theo thời gian thực


 

USD Coin (USDC) là gì?

USD Coin (USDC) là một stablecoin theo tiêu chuẩn ERC 20 được phát triển trên nền tảng blockchain của Ethereum. USDC được phát hành bởi công ty Circle, là một công ty chuyên về lĩnh vực công nghệ thanh toán peer-to-peer, được thành lập vào năm 2013 và được bảo trợ bởi ngân hàng Goldman Sachs, một ngân hàng lớn của Mỹ. 

Ưu  điểm của USD Coin

  • Đứa con lai giữa 2 công ty lớn
  • Giải pháp chuyển đổi tiền tệ tối ưu
  • Được sự hỗ trợ của những ngân hàng lớn
  • Tuân thủ luật pháp
  • Được niêm yết trên nhiều sàn
  • Kiểm toán bên thứ ba rõ ràng 
  • Chuyển đổi USD sang USDC miễn phí trên Circle
  • Phí quy đổi USDC sang USD miễn phí với các ngân hàng đối tác của Circle

Mua bán, giao dịch USD Coin (USDC) 

Nếu bạn là công dân Mỹ, bạn có thể đổi USD sang USDC hoặc ngược lại từ chính nền tảng của Circle. Token này sẽ có thể được giao dịch trên Poloniex, sàn giao dịch đã được tập đoàn Circle mua lại vào đầu năm nay. Ngoài ra, bạn có thể mua bán USDC coin trên một số sàn giao dịch như CoinEx, Huobi Pro, OKEx, Poloniex, Kucoin, LATOKEN, Crex24 và một số sàn sắp hỗ trợ USDC như Digifinex hay OKCoin.

Ví lưu trữ USD Coin

USD coin là một token ERC-20, vì vậy bạn có thể tạo ví USDC và lưu trữ chúng trên các ví ETH có hỗ trợ token ERC20 như Ví MyEtherWallet (MEW), Ví ImToken, Ví Trust Wallet, Metamask, Ledger Nano S, Trezor,..

Ngoài ra, bạn cũng có thể trữ luôn USDC trên ví của các sàn giao dịch để tiện cho việc mua bán nếu bạn thường xuyên giao dịch. Còn nếu bạn là một nhà đầu tư lâu dài và không có nhu cầu giao dịch thường xuyên thì nên dùng các loại ví riêng sẽ an toàn


Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
E5 RON 92-II 17,720 18,070
DO 0,001S-V 14,750 15,040
DO 0,05S-II 14,400 14,680
Xăng RON 95-III 18,880 19,250
Dầu hỏa 2-K 13,170 13,430
Xăng RON 95-IV 18,980 19,350
Cập nhật lúc 14:00:04 15/03/2021

Tin tài chính mới nhất