Cập nhật biểu phí chuyển tiền ngân hàng Vietcombank mới nhất


17:49 | 08/07/2020
2222 xem

Là một trong những ngân hàng cung cấp đa dạng các dịch vụ tài chính trong đó dịch vụ chuyển tiền được rất nhiều khách hàng sử dụng do tính thuận tiện, nhanh, biểu phí thấp. Mỗi loại giao dịch tại Vietcombank sẽ có các mức phí khác nhau

Là một trong những ngân hàng cung cấp đa dạng các dịch vụ tài chính trong đó dịch vụ chuyển tiền được rất nhiều khách hàng sử dụng do tính thuận tiện, nhanh, biểu phí thấp. Mỗi loại giao dịch tại Vietcombank sẽ có các mức phí khác nhau. Bài viết dưới đây tygiavn sẽ liệt kê cho mọi người các loại phí trong giao dịch chuyển tiền của ngân hàng Vietcombank

 

Cập nhật biểu phí chuyển tiền ngân hàng Vietcombank mới nhất

 

Đầu tiên cần hiểu phí chuyển tiền là gì ?

Phí chuyển tiền là lệ phí bắt buộc mà những người thực hiện giao dịch chuyển tiền cần phải chi trả cho hoạt động chuyển tiền của mình. Ngay cả khi chuyển tiền theo hình thức truyền thống tại quầy giao dịch hay chuyển tiền trực tuyến, chúng ta cũng phải chi trả mức phí này theo như quy định mà ngân hàng đưa ra. Mức phí chuyển tiền của từng ngân hàng sẽ có sự khác biệt nhất định, cho nên chúng ta cần phải tìm hiểu kỹ lưỡng để tránh những sai sót trong quá trình thực hiện giao dịch

Phí chuyển tiền vietcombank là bao nhiêu?

Mức phí chuyển tiền của ngân hàng Vietcombank có thể thay đổi nhất định theo từng thời điểm cũng như giai đoạn. Chính vì thế, những người chuyên thực hiện chuyển tiền bằng tài khoản ngân hàng Vietcombank và các ứng dụng của ngân hàng Vietcombank nên thường xuyên tham khảo và cập nhật mức phí tại các trang chuyên cung cấp thông tin, tin tức về các ngân hàng như trang thông tin tygia.vn hay truy cập vào trang chủ của ngân hàng Vietcombank để cập nhật 

Đối với chuyển khoản cùng hệ thống Vietcombank  

Dịch vụ

Loại tiền tệ

Mức phí

Chuyển tiền từ thiện

VND

Miễn phí

Chuyển khoản giữa những tài khoản của khách hàng

VND

Miễn phí

Chuyển tiền dưới 50 triệu

VND

2.000 VNĐ / giao dịch
Chuyển tiền từ 50 triệu VND 5.000 VNĐ/ giao dịch

Đối với chuyển khoản khác ngân hàng Vietcombank ( chuyển trong nước )

Hình thức chuyển

Loại tiền tệ

Hạn mức chuyển

Mức phí

Tại quầy giao dịch

VND

 

0,05%

Tối thiểu: 20.000

Tối đa: 2.000.000 VND

VCB-iB@nking

VND

Dưới 10 triệu VND

7.000 VND/giao dịch

Từ 10 triệu VND trở lên

0,02% Số tiền chuyển

Tối thiểu 10.000 VND/giao dịch

Tối đa 1.000.000 VND/giao dịch

VCB-Mobile B@nking

 

VND

Dưới 10 triệu VND

7.000 VND/giao dịch

Từ 10 triệu VND trở lên

0,02% Số tiền chuyển

Tối thiểu 10.000 VND/giao dịch

Tối đa 1.000.000 VND/giao dịch

Mobile BankPlus

VND

Dưới 10 triệu VND

10.000 VND/giao dịch

Từ 10 triệu VND trở lên

 

Đối với chuyển khoản khác ngân hàng Vietcombank ( quốc tế )

 

Phí chuyển khoản khác ngân hàng Vietcombank quốc tế cũng được chia thành khá nhiều trường hợp. Trong đó, bạn sẽ phải chịu đồng thời các loại phí khác nhau. Các loại phí phải chịu sau đây áp dụng cho cả gửi bằng tiền VND và tiền ngoại tệ:

Phí chuyển tiền của hệ thống ngân hàng Vietcombank: 0,2% giá trị tiền gửi, tối thiểu 5 USD, tối đa 300 USD.
Phí ngân hàng nước ngoài thu nếu người chuyển tiền đồng ý trả: Chuyển bằng USD mất 20 USD/giao dịch, chuyển bằng Euro mất 40 USD/giao dịch, chuyển đi bằng ngoại tệ khác mất 30 USD/giao dịch.

Xem thêm tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay: https://tygia.vn/ty-gia/vietcombank

Các lưu ý về thay đổi phí chuyển tiền Vietcombank

 

  • Các mức phi quy định tại biểu phí trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng ( VAT ). Khi thu phí dịch vụ , Vietcombank sẽ tính thu thuế VAT theo quy định của pháp luật hiện hành. 
  • Đối với mức phí quy định theo tỷ lệ % thì phí thu được tính theo tỷ lệ % x giá trị giao dịch tương ứng. 
  • Giao dịch tài chính: là giao dịch chuyển khoản, thanh toán, nạp tiền. Hoặc bất kỳ giao dịch có phát sinh hạch toán tiền trên tài khoản khách hàng. Riêng đối với giao dịch thực hiện trong tương lai: thời điểm xác định phát sinh giao dịch tài chính là thời điểm lập yêu cầu giao dịch.
  • Mức phí quy định trong biểu phí chưa bao gồm các khoản phí ( điện phí, bưu phí, thuế, phí dịch vụ... ) phải trả cho các đơn vị và / hoặc các ngân hàng khác cùng tham gia cung ứng dịch vụ. Vietcombank sẽ thu các khoản phí này (nếu phát sinh) cùng với phí dịch vụ tương ứng theo tiêu chí của Vietcombank.
  • Các giao dịch liên quan đến việc sử dụng ngoại tệ tuân thủ theo quy định quản lý Ngoại hối hiện hành của nhà nước.
  • Khách hàng có thể trả phí dịch vụ bằng VND từ tài khoản ngoại tệ theo tỷ giá quy đổi do Vietcombank công bố tại thời điểm thu phí.
  • Trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ giao dịch. Hoặc khách hàng ngưng sử dụng dịch vụ trước hạn,  giao dịch không được thực hiện vì sai sót không phải do lỗi của VCB gây ra. Vietcombank không hoàn lại phí dịch vụ và các khoản phí khác đã thu. Ví dụ điện phí, bưu phí, thuê, phí dịch vụ . . . phải trả các đơn vị ngân hàng khác.l
  • Vietcombank có thể thay đổi Biểu phí dịch vụ dành cho khách hàng cá nhân mà không cần báo trước với khách hàng, trừ khi có thoả thuận khác. 
Tags:
(5) 20 đánh giá
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,040 15,340
Xăng RON 95-III 14,940 15,230
E5 RON 92-II 14,100 14,380
DO 0,001S-V 11,560 11,790
DO 0,05S-II 11,210 11,430
Dầu hỏa 2-K 9,710 9,900
Cập nhật lúc 09:00:23 28/10/2020

Tin tài chính mới nhất