Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng TPBank - Cập nhật lúc 15/03/2021 12:36:20

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản

AUD

Đô la Úc 17,491 17,633 18,183 18,183

CAD

Đô la Canada 18,189 18,223 18,793 18,793

CHF

France Thụy Sỹ 24,433 24,451 25,233 25,233

CNY

Nhân dân Tệ 2,983 3,523 3,673 3,673

DKK

Đồng Krone Đan Mạch 3,610 3,642 3,780 3,780

EUR

Euro 27,056 27,006 28,130 28,130

GBP

Bảng Anh 31,530 31,644 32,634 32,634

HKD

Đô la Hồng Kông 2,715 2,926 3,047 3,047

INR

Rupee Ấn Độ 305.0 317.0 329.0 329.0

JPY

Yên Nhật 205.9 206.1 214.6 214.6

KRW

Won Hàn Quốc 19.30 19.66 21.54 21.54

KWD

Đồng Dinar Kuwait 77,062 77,112 77,984 77,984

MYR

Renggit Malaysia 5,529 5,561 5,789 5,789

NOK

Krone Na Uy 2,570 2,691 2,800 2,800

NZD

Dollar New Zealand 16,383 16,559 16,851 16,851

RUB

Ruble liên bang Nga 253.0 316.0 351.0 351.0

SAR

Riyal Ả Rập Xê Út 6,017 6,135 6,375 6,375

SEK

Krona Thụy Điển 2,546 2,662 2,774 2,774

SGD

Đô la Singapore 16,851 16,901 17,429 17,429

THB

Bạt Thái Lan 719.9 737.4 765.3 765.3

USD

Đô La Mỹ 22,927 22,975 23,153 23,153

Nguồn: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - TPBank


Giới thiệu về Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong

Thông tin cơ bản

Trụ sở chính: Tòa nhà TPBank, 57 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.

Số điện thoại: 024 37688998

Số Fax: 024 37688979

Hotline Tpbank: 1900585885

Website: https://tpb.vn

Email: dichvu_khachhang@tpb.com.vn

Swift Code Tpbank: TPBVVNVX

Giới thiệu

Tpbank là tên viết tắt của ngân hàng thương mại cổ phần Tiên Phong thuộc tập đoàn FPT được thành lập từ năm 2008. Được thừa hưởng những thế mạnh của công nghệ, năm 2018 Tpbank nhận được khá nhiều giải thưởng như: ngân hàng số sáng tạo nhất năm, ngân hàng tự động tốt nhất Việt Nam, ngân hàng có hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng tốt nhất Việt Nam.

Là 1 ngân hàng trẻ sinh sau đẻ muộn so với BIDV, Vietcombank, Sacombank, SHB... nhưng ngân hàng Tpbank luôn cố gắng đem tới những sản phẩm, giải pháp về tài chính tốt nhất cho khách hàng. Mục tiêu phát triển của ngân hàng là hướng tới các khách hàng trẻ, năng động dựa trên các dịch vụ được áp dụng công nghệ tiên tiến. Đúng như tên gọi, Tpbank luôn đón đầu các xu hướng về dịch vụ ngân hàng hiện đại và trong tương lai gần sẽ trở thành ngân hàng số số 1 Việt Nam.

Với slogan “Vì chúng tôi hiểu bạn”, ngân hàng Tpbank đặt nền tảng “thấu hiểu và tâm lý” khách hàng để xây dựng chất lượng dịch vụ ngày một tốt hơn. Chỉ khi hiểu khách hàng, chia sẻ khó khăn với khách hàng và đồng hành cùng họ thì ngân hàng mới phát triển vững mạnh và tạo ra những sản phẩm, dịch vụ tốt nhất, phù hợp nhất. Mặc dù vốn điều lệ của Tpbank chỉ 6.700 tỷ đồng nhưng lại là 1 trong những ngân hàng có lợi nhuận tốt nhất. Năm 2017, lợi nhuận sau thuế đạt 960 tỷ đồng vượt xa các ngân hàng có vốn trên 10.000 tỷ đồng.

Dưới sự lãnh đạo của ban giám đốc và tổng công ty FPT, ngân hàng Tpbank đã nhận được khá nhiều bằng khen từ chính phủ, thống đốc ngân hàng nhà nước và các tạp chí nổi tiếng trên thế giới. Tiêu biểu trong đó có:

- Năm 2018: Nhận được 3 giải thưởng từ tạp chí The Asian Banker bình chọn:

  1. Ngân hàng số sáng tạo nhất năm
  2. Ngân hàng có hệ thống Quản lý và chăm sóc khách hàng tốt nhất Việt Nam
  3. Ngân hàng tự động tốt nhất Việt Nam

- Năm 2017: đạt danh hiệu Ngân hàng số xuất sắc nhất 2017, Top 10 ngân hàng mạnh nhất Việt Nam, bằng khen do UBND TP Hà Nội trao tặng trong phong trào thi đua “Thực hiện tốt chính sách, pháp luật thuế năm 2016”, Lãnh đạo trẻ xuất sắc Việt Nam, Ngân hàng số tốt nhấtNgân hàng bán lẻ tốt nhất Việt Nam, Top các ngân hàng Việt Nam mạnh nhất châu Á... và nhiều giải thưởng khác.

- Năm 2016: Nhận được bằng khen từ thống đốc ngân hàng, giải thưởng ngân hàng thương mại uy tín nhất năm 2016...

- Năm 2015: Ngân hàng bán lẻ tốt nhất Việt Nam, Ngân hàng số sáng tạo nhất Việt Nam...

Và còn rất nhiều giải thưởng khác trong các năm từ 2008 đến 2014.

Xem thêm tại https://tpb.vn/


Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
E5 RON 92-II 17,720 18,070
DO 0,001S-V 14,750 15,040
DO 0,05S-II 14,400 14,680
Xăng RON 95-III 18,880 19,250
Dầu hỏa 2-K 13,170 13,430
Xăng RON 95-IV 18,980 19,350
Cập nhật lúc 14:00:04 15/03/2021

Tin tài chính mới nhất