Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Techcombank - Cập nhật lúc 06/04/2021 15:16:39

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản

USD

Đô La Mỹ 22,979 22,999 23,179 0

AUD

Đô la Úc 17,136 17,368 17,971 0

CAD

Đô la Canada 17,947 18,154 18,755 0

CHF

France Thụy Sỹ 24,126 24,361 24,963 0

CNY

Nhân dân Tệ 0 3,466 3,596 0

EUR

Euro 26,759 26,961 27,961 0

GBP

Bảng Anh 31,391 31,636 32,538 0

HKD

Đô la Hồng Kông 0 2,840 3,040 0

JPY

Yên Nhật 205.8 205.7 214.7 0

KRW

Won Hàn Quốc 0 0 24.00 0

MYR

Renggit Malaysia 0 5,520 5,672 0

SGD

Đô la Singapore 16,883 16,971 17,572 0

THB

Bạt Thái Lan 708.0 717.0 767.0 0

USD, (1,2)

Đô La Mỹ 22,540 0 0 0

USD, (5,10,20)

Đô La Mỹ 22,572 0 0 0

USD,50-100

Đô La Mỹ 22,992 23,012 23,182 0

Nguồn: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam - Techcombank


Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Thông tin cơ bản

Trụ sở chính : 191 Bà Triệu, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Số điện thoại: +84 (24) 3944 6368

Số Fax: +84 (24) 3944 6395

Website: www.techcombank.com.vn

SWIFT code Techcombank: VTCBVNVX

Giới thiệu

Ngân hàng Thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) được thành lập vào ngày 27/9/1993. Đây là một trong những ngân hàng thương mại cổ phần lớn nhất của Việt Nam. Trong suốt những năm hoạt động của mình, ngân hàng đã phát triển mạnh mẽ với nhiều thành tích vô cùng ấn tượng.

Trong suốt những năm hoạt động trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Ngân hàng Techcombank đã phát triển cho mình được 315 chi nhánh khác nhau với 1229 máy ATM trên toàn quốc. Thế mạnh vượt trội về công nghệ cùng với 1 đội ngũ quản lý có kinh nghiệm dày dặn về tài chính ngân hàng, hơn 7000 nhân viên được đào tạo bài bản sẽ chăm sóc cho khách hàng một cách tốt nhất, nhanh nhất.

Hiện Techcombank đang phát triển mạnh mẽ trên ba lĩnh vực khác nhau là:

  • Dịch vụ tài chính cá nhân
  • Dịch vụ ngân hàng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
  • Ngân hàng bán buôn và ngân hàng giao dịch

Các sản phẩm và dịch vụ tiện ích đa dạng nên khách hàng sẽ có thể tìm cho mình một sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của mình. Bằng chứng là đã có hơn 3 triệu khách hàng cá nhân, 45.368 khách hàng doanh nghiệp đã lựa chọn Techcombank là người đồng hành cùng với mình.

Suốt những năm hoạt động của mình Techcombank đã nhận được nhiều thành tích nổi bật được ghi nhận. Trong vòng 2 năm 2011 – 2012 ngân hàng đã nhận được 20 giải thưởng quốc tế đặc biệt là giải  Ngân hàng tốt nhất Việt Nam được trao bởi The Asset, the Asian banker. Tổng tài sản đạt mức 179.934 tỷ đồng – trở thành ngân hàng có mức tài sản cao nhất trong các ngân hàng cổ phần thương mại. Xây dựng thêm một trụ sở mở tại khu vực phía Nam trong tòa nhà hạng A đường Tôn Đức Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh...

Thị  trường cổ phiếu của Techcombank cũng tăng mạnh và đang trên đà phát triển. Lợi nhuận của Techcombank trên sàn RoA và trên vốn chủ sở hữu RoE năm 2017  lần lượt là 23,84% và 2,09%. Đây là  một con số tốt so với các ngân hàng trong khu vực.

Techcombank luôn chủ động đi cùng với công nghệ số để phù hợp với nhu cầu của khách hàng, doanh nghiệp hiện nay. Những dịch vụ tiện ích như Mobile Banking, JCB card và Mobile POS,...có nhiều ưu điểm, thuận tiện cho khách hàng sử dụng trong kỷ nguyên của công nghệ số. Năm 2016 ngân hàng đã vinh dự nhận được giải thưởng Ngân hàng tốt nhất do Alpha Southeast Asia và Asia Finance trao tặng.

Trong tương lai ngân hàng Techcombank sẽ phát triển mạnh và trở thành một người đồng hành đáng tin cậy cho khách hàng, trở thành một ngân hàng tốt nhất và doanh nghiệp hàng đầu của Việt Nam.

Xem thêm tại https://www.techcombank.com.vn

Tìm kiếm hàng đầu

  • tỷ giá ngân hàng techcombank
  • tỷ giá ngân hàng kỹ thương
  • ty gia techcombank
  • tỷ giá ngoại tệ techcombank
  • tỷ giá usd techcombank
  • tỷ giá techcombank
  • techcombank tỷ giá
  • ngân hàng techcombank
  • ngan hang techcombank
  • ngân hàng kỹ thương

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
E5 RON 92-II 17,720 18,070
DO 0,001S-V 14,750 15,040
DO 0,05S-II 14,400 14,680
Xăng RON 95-III 18,880 19,250
Dầu hỏa 2-K 13,170 13,430
Xăng RON 95-IV 18,980 19,350
Cập nhật lúc 14:00:04 15/03/2021

Tin tài chính mới nhất