Tỷ giá các ngân hàng trên toàn quốc, tỷ lệ tăng giảm của ngoại tệ - Cập nhật lúc 15:31:07 17/11/2019

Cập nhật tỷ giá ngân hàng trên toàn quốc, tỷ lệ tăng giảm của các đồng ngoại tệ.

Mã ngoại tệ
AUD
(Đô la Úc)
CAD
(Đô la Canada)
CHF
(France Thụy Sỹ)
EUR
(Euro)
GBP
(Bảng Anh)
HKD
(Đô la Hồng Kông)
JPY
(Yên Nhật)
SGD
(Đô la Singapore)
THB
(Bạt Thái Lan)
USD
(Đô La Mỹ)
Techcombank Vietcombank VietinBank SacomBank SHB BIDV ACB Agribank Eximbank HSBC TPB DongABank MBank
15,319
15,497
15,495
15,623
15,555
15,543
15,595
15,712
15
15,683
15,371
15,556
15,700
15,473
17,119
17,204
17,280
17,348
17,326
17,284
17,343
17,485
17,407
17,099
17,237
17,400
17,171
23,007
23,074
23,114
23,236
23,211
23,107
-
23,287
23,244
23,145
23,181
22,610
23,004
25,125
25,313
25,326
25,440
25,432
25,411
25,361
25,657
25,428
25,068
25,272
25,450
25,180
29,309
29,500
29,480
29,731
29,572
29,603
-
29,634
29,144
29,556
29,680
29,428
-
2,917
2,919
-
2,903
2,911
-
2,918
2,500
2,890
2,707
2,410
2,865
210.43
201.56
210.57
210.85
211.54
207.70
210.82
211.32
211.39
208.32
208.50
208.20
211.00
16,730
16,804
16,787
16,857
16,873
16,846
16,852
16,834
16,913
16,626
16,880
16,880
16,717
738.00
752.58
714.73
-
731.00
728.66
-
741.00
745.00
743.00
736.96
700.00
684.09
23,134
23,110
23,130
23,104
23,120
23,140
23,130
23,140
23,140
23,155
23,086
23,160
23,130
Techcombank Vietcombank VietinBank SacomBank SHB BIDV ACB Agribank Eximbank HSBC TPB DongABank MBank
15,549
15,595
15,625
15,723
15,645
15,636
15,658
15,775
15
15,730
-
15,606
15,750
15,629
17,319
17,365
17,396
17,448
17,426
17,388
17,395