Tỷ giá các ngân hàng trên toàn quốc, tỷ lệ tăng giảm của ngoại tệ - Cập nhật lúc 20:30:01 22/07/2019

Cập nhật tỷ giá ngân hàng trên toàn quốc, tỷ lệ tăng giảm của các đồng ngoại tệ.

Mã ngoại tệ
AUD
(Đô la Úc)
CAD
(Đô la Canada)
CHF
(France Thụy Sỹ)
EUR
(Euro)
GBP
(Bảng Anh)
HKD
(Đô la Hồng Kông)
JPY
(Yên Nhật)
SGD
(Đô la Singapore)
THB
(Bạt Thái Lan)
USD
(Đô La Mỹ)
Techcombank Vietcombank VietinBank SacomBank SHB BIDV ACB Agribank Eximbank HSBC TPB DongABank MBank
15,913
16,121
16,103
16,139
16,152
16,153
16,349
16,159
16,232
15,941
16,159
16,220
15,986
17,393
17,482
17,566
17,601
17,577
17,572
17,234
17,595
17,647
17,356
17,500
17,650
17,342
23,236
23,275
23,349
23,439
23,365
23,341
-
23,369
23,445
23,316
23,372
22,610
23,105
25,602
25,833
25,821
25,855
25,891
25,838
25,838
25,821
25,848
25,539
25,754
25,850
25,593
28,408
28,724
28,570
28,791
28,718
28,706
-
28,726
28,272
28,725
28,710
28,553
-
2,936
2,934
-
2,916
2,924
-
2,938
2,500
2,902
2,729
2,410
2,876
212.12
212.25
212.89
212.83
213.01
212.63
207.36
212.65
213.80
209.83
209.99
210.20
212.00
16,769
16,863
16,855
16,870
16,887
16,862
16,991
16,884
16,936
16,647
16,933
16,900
16,687
724.00
738.71
700.22
-
716.00
715.02
-
728.00
731.00
729.00
719.90
690.00
634.59
23,160
23,180
23,163
23,132
23,175
23,180
23,160
23,185
23,170
23,185
23,176
23,190
23,150
Techcombank Vietcombank VietinBank SacomBank SHB BIDV ACB Agribank Eximbank HSBC TPB DongABank MBank
16,159
16,219
16,233
16,239
16,242
16,250
16,415
16,464
16,457
16,094
16,219
16,270
16,147
17,610
17,641
17,682
17,701
17,677
17,678
17,286
17,868
17,891