Tỷ giá các ngân hàng trên toàn quốc, tỷ lệ tăng giảm của ngoại tệ - Cập nhật lúc 14:31:14 19/09/2019

Cập nhật tỷ giá ngân hàng trên toàn quốc, tỷ lệ tăng giảm của các đồng ngoại tệ.

Mã ngoại tệ
AUD
(Đô la Úc)
CAD
(Đô la Canada)
CHF
(France Thụy Sỹ)
EUR
(Euro)
GBP
(Bảng Anh)
HKD
(Đô la Hồng Kông)
JPY
(Yên Nhật)
SGD
(Đô la Singapore)
THB
(Bạt Thái Lan)
USD
(Đô La Mỹ)
Techcombank Vietcombank VietinBank SacomBank SHB BIDV ACB Agribank Eximbank HSBC TPB DongABank MBank
15,318
15,561
15,493
10
15,549
15,569
15,504
15,655
15,616
15,632
15,326
15,607
15,620
15,513
17,058
17,125
17,239
12
17,257
17,246
17,183
17,299
17,264
17,323
16,992
17,159
17,310
17,082
22,861
22,885
22,993
11
23,066
23,021
23,213
-
23,007
23,068
22,930
22,986
22,610
22,796
25,163
25,360
25,395
20
25,408
25,449
25,239
25,392
25,370
25,405
25,046
25,302
25,410
25,182
28,377
28,582
28,560
10
28,738
28,625
27,723
-
28,607
28,165
28,615
28,690
28,467
-
2,919
2,923
-
2,906
2,906
-
2,925
2,500
2,886
2,708
2,410
2,865
211.54
206.42
211.99
0.22
212.51
212.48
216.25
212.36
211.77
213.46
209.31
209.36
209.50
211.00
16,528
16,629
16,583
3
16,625
16,676
16,479
16,715
16,675
16,707
16,381
16,690
16,650
16,521
729.00
744.35
706.30
0.21
-
722.00
719.62
-
734.00
738.00
733.00
730.65
700.00
684.09
23,139
23,130
23,133
23,108
23,150
23,140
23,145
23,160
23,150
23,110
23,100
23,160
23,145
Techcombank Vietcombank VietinBank SacomBank SHB BIDV ACB Agribank Eximbank HSBC TPB DongABank MBank
15,547
15,660
15,623
10
15,649
15,659
15,597
15,718
15,679
15,679
-
15,679
15,670
15,670
17,256
17,286
17,355
12
17,357
17,346
17,286
17,351
17,333