Tỷ giá ngân hàng

Cập nhật 04/03/2024 23:00
Vietcombank BIDV Agribank Techcombank Vietinbank
USD (Đô la Mỹ) 24,500 24,545 24,500 24,530 24,465
EUR (Euro) 26,337 26,369 26,357 26,453 26,146
GBP (Bảng Anh) 30,766 30,793 30,870 30,862 30,779
JPY (Yên Nhật) 161 161 161 162 160
AUD (Đô la Úc) 15,831 15,882 15,872 15,821 15,776
SGD (Đô la Singapore) 18,079 18,117 18,145 18,110 17,822
THB (Bạt Thái Lan) 676 666 671 668 676
CAD (Đô la Canada) 17,906 17,937 18,059 17,932 17,880
CHF (Franc Thụy Sĩ) 27,525 27,531 27,638 27,710 27,356
HKD (Đô la Hong Kong) 3,104 3,111 3,102 3,023 3,034
CNY (Nhân dân tệ) 3,390 3,396 - 3,361 3,358
DKK (Krone Đan Mạch) 3,524 3,536 3,532 - 3,505
INR (Rupi Ấn Độ) 297 - - - -
KRW (Won Hàn Quốc) 18 18 18 - 17
KWD (Dina Cô Oét) 79,977 - - - -
MYR (Ringit Malaysia) 5,163 - - - -
NOK (Krone Na Uy) 2,297 2,309 2,308 - 2,260
RUB (Rúp Nga) 257 244 - - -
SAR (Rial Ả Rập Xê Út) 6,560 6,480 - - -
SEK (Krone Thụy Điển) 2,339 2,355 2,363 - 2,310
LAK (Kíp Lào) - 1 - - 1
NZD (Đô la New Zealand) - 14,880 14,941 - 14,798
TWD (Đài Tệ) - - - - -
Vietcombank BIDV Agribank Techcombank Vietinbank
USD (Đô la Mỹ) 24,470 24,545 24,480 24,508 24,425
EUR (Euro) 26,073 26,297 26,252 26,145 25,936
GBP (Bảng Anh) 30,458 30,608 30,685 30,486 30,769
JPY (Yên Nhật) 159 160 161 157 160
AUD (Đô la Úc) 15,672 15,787 15,809 15,557 15,756
SGD (Đô la Singapore) 17,898 18,009 18,072 17,836 17,812
THB (Bạt Thái Lan) 609 660 668 605 636
CAD (Đô la Canada) 17,727 17,830 17,987 17,658 17,870
CHF (Franc Thụy Sĩ) 27,250 27,366 27,527 27,347 27,336
HKD (Đô la Hong Kong) 3,073 3,089 3,090 - 3,024
CNY (Nhân dân tệ) 3,356 - - - -
DKK (Krone Đan Mạch) - - - - -
INR (Rupi Ấn Độ) - - - - -
KRW (Won Hàn Quốc) 16 16 - - 16
KWD (Dina Cô Oét) - - - - -
MYR (Ringit Malaysia) - 4,887 - - -
NOK (Krone Na Uy) - - - - -
RUB (Rúp Nga) - - - - -
SAR (Rial Ả Rập Xê Út) - - - - -
SEK (Krone Thụy Điển) - - - - -
LAK (Kíp Lào) - - - - -
NZD (Đô la New Zealand) - 14,791 - - 14,788
TWD (Đài Tệ) - 708 - - -
Vietcombank BIDV Agribank Techcombank Vietinbank
USD (Đô la Mỹ) 24,840 24,855 24,820 24,838 24,885
EUR (Euro) 27,504 27,515 27,272 27,382 27,436
GBP (Bảng Anh) 31,754 31,768 31,670 31,793 31,949
JPY (Yên Nhật) 168 169 166 168 170
AUD (Đô la Úc) 16,339 16,330 16,340 16,447 16,376
SGD (Đô la Singapore) 18,660 18,636 18,547 18,629 18,622
THB (Bạt Thái Lan) 702 712 703 720 704
CAD (Đô la Canada) 18,481 18,486 18,458 18,548 18,580
CHF (Franc Thụy Sĩ) 28,410 28,398 28,384 28,344 28,306
HKD (Đô la Hong Kong) 3,203 3,201 3,203 3,225 3,229
CNY (Nhân dân tệ) 3,499 3,487 - 3,489 3,498
DKK (Krone Đan Mạch) 3,659 3,654 3,647 - 3,675
INR (Rupi Ấn Độ) 309 - - - -
KRW (Won Hàn Quốc) 19 19 19 22 20
KWD (Dina Cô Oét) 83,178 - - - -
MYR (Ringit Malaysia) 5,276 5,503 - - -
NOK (Krone Na Uy) 2,395 2,386 2,383 - 2,380
RUB (Rúp Nga) 285 313 - - -
SAR (Rial Ả Rập Xê Út) 6,822 6,811 - - -
SEK (Krone Thụy Điển) 2,439 2,434 2,432 - 2,445
LAK (Kíp Lào) - 1 - - 1
NZD (Đô la New Zealand) - 15,295 15,434 - 15,378
TWD (Đài Tệ) - 856 - - -

Tin tức thị trường

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng tiếp tục giảm
Lãi suất tiết kiệm ngân hàng tiếp tục giảm
Giá vàng hôm nay 2-3: Đồng loạt tăng mạnh
Giá vàng hôm nay 2-3: Đồng loạt tăng mạnh
Theo dõi, kiểm soát chặt Quỹ Bình ổn giá xăng dầu
Theo dõi, kiểm soát chặt Quỹ Bình ổn giá xăng dầu
Đồng Nhật ngày càng hấp dẫn các nhà đầu tư
Đồng Nhật ngày càng hấp dẫn các nhà đầu tư
Ngày 27/2: Giá tiêu và cà phê ổn định, cao su điều chỉnh trái chiều
Ngày 27/2: Giá tiêu và cà phê ổn định, cao su điều chỉnh trái chiều