Tỷ giá các ngân hàng trên toàn quốc, tỷ lệ tăng giảm của ngoại tệ - Cập nhật lúc 00:00:01 22/05/2019

Cập nhật tỷ giá ngân hàng trên toàn quốc, tỷ lệ tăng giảm của các đồng ngoại tệ.

Mã ngoại tệ
AUD
(Đô la Úc)
CAD
(Đô la Canada)
CHF
(France Thụy Sỹ)
EUR
(Euro)
GBP
(Bảng Anh)
HKD
(Đô la Hồng Kông)
JPY
(Yên Nhật)
SGD
(Đô la Singapore)
THB
(Bạt Thái Lan)
USD
(Đô La Mỹ)
Techcombank Vietcombank VietinBank SacomBank SHB BIDV ACB Agribank Eximbank HSBC TPB DongABank MBank
15,755
15,965
15,851
15,888
15,897
15,894
16,349
16,000
15,950
15,675
16,017
15,970
15,747
17,029
17,130
17,191
17,221
17,221
17,219
17,234
17,251
17,284
16,989
17,138
17,310
16,916
22,766
22,877
22,873
22,961
22,920
22,897
-
22,929
22,939
22,834
22,863
22,610
22,562
25,671
25,932
25,863
25,882
25,965
25,903
25,838
25,897
25,859
25,562
25,913
25,910
25,551
29,210
29,435
29,324
29,499
29,447
29,443
-
29,452
28,948
29,444
29,470
29,382
-
2,939
2,939
-
2,921
2,929
-
2,941
2,500
2,907
2,717
2,410
2,812
209.24
205.36
209.92
209.96
210.17
209.67
207.36
209.80
210.49
207.19
207.95
207.40
208.00
16,702
16,799
16,745
16,771
16,832
16,804
16,991
16,828
16,842
16,551
16,900
16,560
16,550
707.00
720.89
680.48
-
696.00
696.92
-
711.00
712.00
709.00
697.53
650.00
636.57
23,325
23,345
23,328
23,300
23,330
23,340
23,160
23,355
23,330
23,350
23,336
23,360
23,150
Techcombank Vietcombank VietinBank SacomBank SHB BIDV ACB Agribank Eximbank HSBC TPB DongABank MBank
15,999
16,061
15,981
15,988
15,987
15,990
16,415
16,304
16,170
15,826
16,069
16,010
15,906
17,231
17,286
17,307
17,321
17,321
17,323
17,286
17,515
17,522