Tỷ giá ngân hàng

Cập nhật 26/06/2024 02:00
Vietcombank BIDV Agribank Techcombank Vietinbank
USD (Đô la Mỹ) 25,245 25,245 25,265 25,276 25,245
EUR (Euro) 26,872 26,868 26,875 26,912 26,871
GBP (Bảng Anh) 31,767 31,883 31,786 31,786 31,953
JPY (Yên Nhật) 156 156 157 158 155
AUD (Đô la Úc) 16,661 16,784 16,682 16,668 16,792
SGD (Đô la Singapore) 18,517 18,435 18,536 18,533 18,467
THB (Bạt Thái Lan) 682 670 681 673 687
CAD (Đô la Canada) 18,341 18,464 18,358 18,335 18,491
CHF (Franc Thụy Sĩ) 28,064 28,123 28,081 28,263 28,163
HKD (Đô la Hong Kong) 3,208 3,208 3,206 3,132 3,200
CNY (Nhân dân tệ) 3,467 3,462 - 3,320 3,467
DKK (Krone Đan Mạch) 3,593 3,597 3,594 - 3,613
INR (Rupi Ấn Độ) 304 - - - -
KRW (Won Hàn Quốc) 18 18 18 - 18
KWD (Dina Cô Oét) 82,717 80,729 - - -
MYR (Ringit Malaysia) 5,347 - - - -
NOK (Krone Na Uy) 2,365 2,372 2,366 - 2,374
RUB (Rúp Nga) 275 266 - - -
SAR (Rial Ả Rập Xê Út) 6,763 6,662 - - -
SEK (Krone Thụy Điển) 2,379 2,388 2,381 - 2,380
LAK (Kíp Lào) - 1 - - 1
NZD (Đô la New Zealand) - 15,372 15,321 - 15,384
TWD (Đài Tệ) - - - - -
Vietcombank BIDV Agribank Techcombank Vietinbank
USD (Đô la Mỹ) 25,215 25,245 25,260 25,233 25,235
EUR (Euro) 26,603 26,795 26,768 26,603 26,857
GBP (Bảng Anh) 31,449 31,692 31,595 31,407 31,903
JPY (Yên Nhật) 155 155 156 154 156
AUD (Đô la Úc) 16,494 16,683 16,615 16,400 16,692
SGD (Đô la Singapore) 18,332 18,325 18,462 18,258 18,367
THB (Bạt Thái Lan) 614 664 678 610 642
CAD (Đô la Canada) 18,157 18,353 18,285 18,060 18,391
CHF (Franc Thụy Sĩ) 27,783 27,955 27,969 27,898 28,058
HKD (Đô la Hong Kong) 3,175 3,185 3,193 - 3,185
CNY (Nhân dân tệ) 3,433 - - - -
DKK (Krone Đan Mạch) - - - - -
INR (Rupi Ấn Độ) - - - - -
KRW (Won Hàn Quốc) 16 16 - - 17
KWD (Dina Cô Oét) - - - - -
MYR (Ringit Malaysia) - 5,048 - - -
NOK (Krone Na Uy) - - - - -
RUB (Rúp Nga) - - - - -
SAR (Rial Ả Rập Xê Út) - - - - -
SEK (Krone Thụy Điển) - - - - -
LAK (Kíp Lào) - - - - -
NZD (Đô la New Zealand) - 15,280 - - 15,334
TWD (Đài Tệ) - 708 - - -
Vietcombank BIDV Agribank Techcombank Vietinbank
USD (Đô la Mỹ) 25,465 25,465 25,465 25,468 25,465
EUR (Euro) 28,061 28,053 28,070 27,846 28,048
GBP (Bảng Anh) 32,786 32,793 32,764 32,720 32,913
JPY (Yên Nhật) 164 163 164 164 164
AUD (Đô la Úc) 17,195 17,214 17,187 17,298 17,242
SGD (Đô la Singapore) 19,111 19,127 18,096 19,058 19,197
THB (Bạt Thái Lan) 708 713 709 726 710
CAD (Đô la Canada) 18,929 18,929 18,900 18,953 19,041
CHF (Franc Thụy Sĩ) 28,964 28,958 28,963 28,903 28,963
HKD (Đô la Hong Kong) 3,310 3,288 3,311 3,333 3,335
CNY (Nhân dân tệ) 3,579 3,542 - 3,710 3,577
DKK (Krone Đan Mạch) 3,731 3,702 3,727 - 3,743
INR (Rupi Ấn Độ) 316 - - - -
KRW (Won Hàn Quốc) 19 19 19 21 19
KWD (Dina Cô Oét) 86,024 85,394 - - -
MYR (Ringit Malaysia) 5,464 5,664 - - -
NOK (Krone Na Uy) 2,466 2,442 2,462 - 2,454
RUB (Rúp Nga) 305 340 - - -
SAR (Rial Ả Rập Xê Út) 7,033 6,976 - - -
SEK (Krone Thụy Điển) 2,480 2,458 2,476 - 2,490
LAK (Kíp Lào) - 1 - - 1
NZD (Đô la New Zealand) - 15,740 15,828 - 15,901
TWD (Đài Tệ) - 853 - - -

Tin tức thị trường

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng tiếp tục giảm
Lãi suất tiết kiệm ngân hàng tiếp tục giảm
Giá vàng hôm nay 2-3: Đồng loạt tăng mạnh
Giá vàng hôm nay 2-3: Đồng loạt tăng mạnh
Theo dõi, kiểm soát chặt Quỹ Bình ổn giá xăng dầu
Theo dõi, kiểm soát chặt Quỹ Bình ổn giá xăng dầu
Đồng Nhật ngày càng hấp dẫn các nhà đầu tư
Đồng Nhật ngày càng hấp dẫn các nhà đầu tư
Ngày 27/2: Giá tiêu và cà phê ổn định, cao su điều chỉnh trái chiều
Ngày 27/2: Giá tiêu và cà phê ổn định, cao su điều chỉnh trái chiều