So sánh tỷ giá China Yuan Renminbi tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 0 3,275 3,406 3,406
SHB 0 3,290 3,355 0
TPBank 2,757 3,297 3,445 3,445
BIDV 0 3,287 3,380 3,380
VietinBank 0 3,308 3,368 3,368
SacomBank 0 3,263 0 3,433
Vietcombank 3,257 3,290 3,394 3,394
Eximbank 0 3,281 3,371 3,371
MBBank 0 3,265 3,416 3,416
MaritimeBank 3,253 3,253 3,416 3,416


Nhân Dân Tệ là đồng tiền của của Trung Quốc. Mã của của Nhân dân tệ là CNY. Chúng tôi sử dụng ¥ làm biểu tượng của của Nhân dân tệ. Nhân Dân Tệ được chia thành 100 fen. CNY được quy định bởi People's Bank of China.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 3 mệnh giá tiền xu cho Nhân dân tệ ( 10角 , 50角 và ¥1 )
  • Nhân dân tệ có 10 mệnh giá tiền giấy ( 10角 , 20角 , 50角 , ¥1 , ¥2 , ¥5 , ¥10 , ¥20 , ¥50 và ¥100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Nhân Dân Tệ (CNY) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Nhân Dân Tệ (CNY). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Nhân Dân Tệ (CNY) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Nhân Dân Tệ (CNY) là:

  • tỷ giá nhân dân tệ
  • tỷ giá cny
  • cny to vnd
  • vnd to cny
  • 1 cny to usd
  • 1 cny to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,070 15,370
Xăng RON 95-III 14,970 15,260
E5 RON 92-II 14,400 14,680
DO 0,001S-V 12,590 12,840
DO 0,05S-II 12,390 12,630
Dầu hỏa 2-K 10,270 10,470
Cập nhật lúc 16:00:02 05/08/2020

Tin tài chính mới nhất