So sánh tỷ giá Switzerland Franc tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Giá mua vào màu đỏ, giá bán ra màu xanh. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 24,752 25,008 25,611 25,611
SHB 25,229 25,329 25,729 0
TPBank 24,938 25,019 25,804 25,804
BIDV 24,817 24,967 25,612 25,612
VietinBank 24,945 25,050 25,550 25,550
SacomBank 25,079 25,179 25,590 25,440
Vietcombank 24,680 24,929 25,711 25,711
Đông Á 22,610 25,360 23,080 25,440
ACB 0 25,135 0 25,472
Agribank 24,931 25,031 25,540 0
Eximbank 25,032 25,107 25,466 25,466
MBBank 24,793 25,043 25,655 25,655
SCB 24,950 25,100 25,800 25,800
MaritimeBank 25,194 25,194 25,615 25,615
NCB 24,885 25,015 25,696 25,616
Nam Á 24,658 24,928 25,693 25,693
VIB 0 25,076 25,874 0
Bảo Việt 24,070 24,070 24,472 24,070
HSBC 23,854 0 24,524 24,524


Franc Thụy Sĩ (ký hiệu: Fr. hoặc SFr.; tiếng Đức: Franken, tiếng Pháp và tiếng Romansh: franc, tiếng Ý: franco; mã: CHF) là đồng tiền của Thụy Sĩ và Liechtenstein; nó cũng là đồng tiền thanh toán hợp pháp của Campione d'Italia, Italia. Mặc dù không phải là đồng tiền thanh toán hợp pháp chính thức của Büsingen am Hochrhein, Đức (tiền tệ hợp pháp duy nhất là euro), nó vẫn cứ được sử dụng rộng rãi trong đời sống thường ngày tại đây. Ngân hàng Trung ương Thụy Sĩ có trách nhiệm in tiền giấy còn tiền xu do Xưởng đúc tiền Thụy Sĩ đúc.

Franc Thụy Sĩ là đồng franc duy nhất còn được phát hành tại châu Âu.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 7 mệnh giá tiền xu cho Franc Thụy sĩ ( 5Rp. , 10Rp. , 20Rp. , 50Rp. , Fr1 , Fr2 và Fr5 )
  • Franc Thụy sĩ có 6 mệnh giá tiền giấy ( Fr10 , Fr20 , Fr50 , Fr100 , Fr200 và Fr1000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Franc Thụy Sĩ (CHF) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Franc Thụy Sĩ (CHF). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Franc Thụy Sĩ (CHF) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Franc Thụy Sĩ (CHF) là:

  • tỷ giá chf
  • chf to vnd
  • franc thụy sĩ
  • 1 chf to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,070 15,370
Xăng RON 95-III 14,970 15,260
E5 RON 92-II 14,400 14,680
DO 0,001S-V 12,590 12,840
DO 0,05S-II 12,390 12,630
Dầu hỏa 2-K 10,270 10,470
Cập nhật lúc 15:00:13 03/08/2020

Tin tài chính mới nhất