Tỷ giá Bảng Anh tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Bảng Anh (GBP) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

GBP
VND
1 GBP = 32,024 VND

So sánh tỷ giá Bảng Anh (GBP) tại 19 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
SHB 31,757 31,857 32,457 0
TPBank 31,530 31,644 32,634 32,634
BIDV 31,459 31,649 32,735 32,735
VietinBank 31,739 31,789 32,749 32,749
SacomBank 31,948 32,048 32,460 32,260
Vietcombank 31,324 31,641 32,633 32,633
Đông Á 31,810 31,940 32,370 32,360
OceanBank 0 31,906 0 32,341
ACB 0 31,924 0 32,368
Agribank 31,127 31,315 31,880 0
MBBank 31,508 31,666 32,651 32,651
SCB 31,810 31,940 32,360 32,360
MaritimeBank 31,971 31,971 32,414 32,414
NCB 31,142 31,262 31,972 31,892
Nam Á 31,330 31,655 32,651 32,651
VIB 31,627 31,914 32,387 0
Bảo Việt 28,983 28,983 29,387 28,983
HSBC 28,099 0 29,219 29,219
Techcombank 31,391 31,636 32,538 0

Bảng Anh (ký hiệu £, mã ISO: GBP) tức Anh kim là đơn vị tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh và các lãnh thổ hải ngoại, thuộc địa. 
Ký hiệu của đồng bảng ban đầu có hai gạch trên thân (₤), sau này mới chuyển thành một gạch (£), ký hiệu này xuất xứ từ ký tự L trong LSD – tên viết tắt của các đơn vị trong hệ đếm 12 – librae, solidi, denarii, chuyển sang tiếng Anh là Pound, shilling và pence (hoặc penny).

Đồng bảng Anh là đồng tiền lâu đời nhất còn được sử dụng sau khi một số quốc gia thuộc khối EU chuyển sang dùng đồng Euro (€). Nó là đồng tiền được lưu trữ trong các quỹ dự trữ ngoại tệ toàn cầu, mức phổ biến chỉ sau đồng đô la Mỹ và đồng Euro. Đồng bảng đứng thứ tư về khối lượng giao dịch ngoại tệ toàn cầu sau đồng đô la Mỹ, đồng Euro và đồng Yên Nhật.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 12 mệnh giá tiền xu cho Bảng Anh ( 1p , 2p , 3p , 4p , 5p , 10p , 20p , 25p , 50p , £1 , £2 và £5 ),
  • Bảng Anh có 6 mệnh giá tiền giấy ( £1 , £5 , £10 , £20 , £50 và £100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Bảng Anh (GBP) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Bảng Anh (GBP). Cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Bảng Anh (GBP) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Bảng Anh là:

  • tỷ giá bảng anh
  • gbp to vnd
  • 1 gbp to vnd
  • dong to pound
  • 1 vnd to gbp
  • bảng anh to vnd
  • 1 bảng anh = vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
E5 RON 92-II 17,720 18,070
DO 0,001S-V 14,750 15,040
DO 0,05S-II 14,400 14,680
Xăng RON 95-III 18,880 19,250
Dầu hỏa 2-K 13,170 13,430
Xăng RON 95-IV 18,980 19,350
Cập nhật lúc 14:00:04 15/03/2021

Tin tài chính mới nhất