Tỷ giá Bảng Anh tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Bảng Anh (GBP) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

GBP
VND
1 GBP = 28,071 VND

So sánh tỷ giá Bảng Anh (GBP) tại 19 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 27,524 27,887 28,801 0
SHB 30,071 30,171 30,771 0
TPBank 29,841 30,020 30,959 30,959
BIDV 29,518 29,696 30,192 30,192
VietinBank 29,662 29,712 30,672 30,672
SacomBank 29,832 29,932 30,344 30,144
Vietcombank 29,293 29,589 30,517 30,517
Đông Á 29,740 29,860 30,260 30,250
OceanBank 0 29,828 0 30,238
ACB 0 29,851 0 30,252
Agribank 30,068 30,249 30,714 0
MBBank 29,587 29,736 30,592 30,592
SCB 29,790 29,910 30,280 30,280
MaritimeBank 29,869 29,869 30,233 30,233
NCB 30,044 30,164 30,846 30,766
Nam Á 29,254 29,579 30,499 30,499
VIB 29,526 29,794 30,248 0
Bảo Việt 28,983 28,983 29,387 28,983
HSBC 28,099 0 29,219 29,219

Bảng Anh (ký hiệu £, mã ISO: GBP) tức Anh kim là đơn vị tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh và các lãnh thổ hải ngoại, thuộc địa. 
Ký hiệu của đồng bảng ban đầu có hai gạch trên thân (₤), sau này mới chuyển thành một gạch (£), ký hiệu này xuất xứ từ ký tự L trong LSD – tên viết tắt của các đơn vị trong hệ đếm 12 – librae, solidi, denarii, chuyển sang tiếng Anh là Pound, shilling và pence (hoặc penny).

Đồng bảng Anh là đồng tiền lâu đời nhất còn được sử dụng sau khi một số quốc gia thuộc khối EU chuyển sang dùng đồng Euro (€). Nó là đồng tiền được lưu trữ trong các quỹ dự trữ ngoại tệ toàn cầu, mức phổ biến chỉ sau đồng đô la Mỹ và đồng Euro. Đồng bảng đứng thứ tư về khối lượng giao dịch ngoại tệ toàn cầu sau đồng đô la Mỹ, đồng Euro và đồng Yên Nhật.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 12 mệnh giá tiền xu cho Bảng Anh ( 1p , 2p , 3p , 4p , 5p , 10p , 20p , 25p , 50p , £1 , £2 và £5 ),
  • Bảng Anh có 6 mệnh giá tiền giấy ( £1 , £5 , £10 , £20 , £50 và £100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Bảng Anh (GBP) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Bảng Anh (GBP). Cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Bảng Anh (GBP) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Bảng Anh là:

  • tỷ giá bảng anh
  • gbp to vnd
  • 1 gbp to vnd
  • dong to pound
  • 1 vnd to gbp
  • bảng anh to vnd
  • 1 bảng anh = vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 30,320 30,920
Xăng RON 95-III 29,820 30,410
E5 RON 92-II 28,980 29,550
DO 0,001S-V 25,610 26,120
DO 0,05S-II 25,260 25,760
Dầu hỏa 2-K 23,910 24,380
Cập nhật lúc 21:00:11 11/03/2022

Tin tài chính mới nhất