Tỷ giá Bảng Anh tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Bảng Anh (GBP) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

GBP
VND
1 GBP = 30,147 VND

So sánh tỷ giá Bảng Anh (GBP) tại 19 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 29,530 29,751 30,653 30,653
SHB 29,859 29,959 30,559 0
TPBank 29,582 29,777 30,708 30,708
BIDV 29,565 29,743 30,320 30,320
VietinBank 29,869 29,919 30,879 30,879
SacomBank 29,973 30,073 30,487 30,287
Vietcombank 29,479 29,776 30,710 30,710
Đông Á 29,870 29,990 30,400 30,390
OceanBank 0 30,061 0 30,474
ACB 0 30,053 0 30,456
Agribank 29,790 29,970 30,527 0
MBBank 29,750 29,899 30,754 30,754
SCB 29,990 30,110 30,480 30,480
MaritimeBank 30,027 30,027 30,409 30,409
NCB 29,721 29,841 30,529 30,449
Nam Á 29,465 29,790 30,713 30,713
VIB 29,754 30,024 30,481 0
Bảo Việt 28,983 28,983 29,387 28,983
HSBC 28,099 0 29,219 29,219

Bảng Anh (ký hiệu £, mã ISO: GBP) tức Anh kim là đơn vị tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh và các lãnh thổ hải ngoại, thuộc địa. 
Ký hiệu của đồng bảng ban đầu có hai gạch trên thân (₤), sau này mới chuyển thành một gạch (£), ký hiệu này xuất xứ từ ký tự L trong LSD – tên viết tắt của các đơn vị trong hệ đếm 12 – librae, solidi, denarii, chuyển sang tiếng Anh là Pound, shilling và pence (hoặc penny).

Đồng bảng Anh là đồng tiền lâu đời nhất còn được sử dụng sau khi một số quốc gia thuộc khối EU chuyển sang dùng đồng Euro (€). Nó là đồng tiền được lưu trữ trong các quỹ dự trữ ngoại tệ toàn cầu, mức phổ biến chỉ sau đồng đô la Mỹ và đồng Euro. Đồng bảng đứng thứ tư về khối lượng giao dịch ngoại tệ toàn cầu sau đồng đô la Mỹ, đồng Euro và đồng Yên Nhật.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 12 mệnh giá tiền xu cho Bảng Anh ( 1p , 2p , 3p , 4p , 5p , 10p , 20p , 25p , 50p , £1 , £2 và £5 ),
  • Bảng Anh có 6 mệnh giá tiền giấy ( £1 , £5 , £10 , £20 , £50 và £100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Bảng Anh (GBP) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Bảng Anh (GBP). Cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Bảng Anh (GBP) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Bảng Anh là:

  • tỷ giá bảng anh
  • gbp to vnd
  • 1 gbp to vnd
  • dong to pound
  • 1 vnd to gbp
  • bảng anh to vnd
  • 1 bảng anh = vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-III 14,940 15,230
E5 RON 92-II 14,100 14,380
DO 0,001S-V 11,560 11,790
DO 0,05S-II 11,210 11,430
Dầu hỏa 2-K 9,710 9,900
Xăng RON 95-IV 15,040 15,340
Cập nhật lúc 05:00:02 29/10/2020

Tin tài chính mới nhất