Tỷ giá Đô la Úc tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

AUD
VND
1 AUD = 16,505 VND

So sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 16,041 16,259 16,859 16,859
SHB 16,276 16,346 16,706 0
TPBank 16,110 16,278 16,786 16,786
BIDV 16,195 16,292 16,750 16,750
VietinBank 16,294 16,424 16,894 16,894
SacomBank 16,338 16,438 16,942 16,842
Vietcombank 16,114 16,277 16,787 16,787
Đông Á 16,360 16,430 16,650 16,640
OceanBank 0 16,403 0 16,719
ACB 16,309 16,416 16,670 16,670
Agribank 16,265 16,330 16,730 0
Eximbank 16,369 16,418 16,653 16,653
MBBank 16,171 16,334 17,030 17,030
SCB 16,370 16,420 16,800 16,800
MaritimeBank 16,388 16,388 16,890 16,890
NCB 16,263 16,353 16,837 16,757
Nam Á 16,184 16,369 16,736 16,736
VIB 16,212 16,359 16,823 0
Bảo Việt 14,926 14,926 15,274 14,926
HSBC 14,380 0 14,982 14,982


Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$ nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy

  • 100 AUD
  • 50 AUD
  • 20 AUD
  • 10 AUD
  • 5 AUD

Tiền xu

  • 5 Cent
  • 10 Cent
  • 20 Cent
  • 50 Cent
  • 1 Đô la
  • 2 Đô la

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Úc (AUD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc (AUD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Úc (AUD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Úc là:

  • tỷ giá đô la hồng kông
  • hkd to vnd
  • vnd to hkd
  • 1 hkd to vnd
  • hong kong dollar to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,020 15,320
Xăng RON 95-III 14,920 15,210
E5 RON 92-II 14,400 14,680
DO 0,001S-V 12,450 12,690
DO 0,05S-II 12,200 12,440
Dầu hỏa 2-K 10,200 10,400
Cập nhật lúc 22:00:02 12/08/2020

Tin tài chính mới nhất