Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: AUD
Australia Dollar
VND
Cập nhật: 21-09-2019 22:31:01

So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 22:31:01 21/09/2019

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng AUD. Bao gồm: Techcombank, HSBC, SHB, TPB, BIDV, VietinBank, SacomBank, Vietcombank, DongABank, ACB, Agribank, Eximbank, MBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
Techcombank 15,263 15,491 16,010 16,010
HSBC 15,401 - 16,043 16,043
SHB 15,533 15,623 15,863 -
TPB 15,534 15,587 15,876 15,876
BIDV 15,504 15,597 15,783 15,783
VietinBank 15,514 15,644 16,114 16,114
SacomBank 15,594 15,694 15,997 15,897
Vietcombank 15,487.40 15,586.10 15,876.50 15,876.50
DongABank 15,580 15,630 15,790 15,780
ACB 15,460 15,522 15,868 15,868
Agribank 15,541 15,604 15,842 -
Eximbank 15,574 15,621 15,790 15,790
MBank 15,452 15,608 16,171 16,171


Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$ nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy

  • 100 AUD
  • 50 AUD
  • 20 AUD
  • 10 AUD
  • 5 AUD

Tiền xu

  • 5 Cent
  • 10 Cent
  • 20 Cent
  • 50 Cent
  • 1 Đô la
  • 2 Đô la

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Úc (AUD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc (AUD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Úc (AUD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Úc là:

  • tỷ giá đô la hồng kông
  • hkd to vnd
  • vnd to hkd
  • 1 hkd to vnd
  • hong kong dollar to vnd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 22:31:01 21/09/2019

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng