Tỷ giá Đô la Úc tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

AUD
VND
1 AUD = 17,822 VND

So sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 17,327 17,585 18,188 18,188
SHB 17,645 17,715 18,075 0
TPBank 17,451 17,642 18,193 18,193
BIDV 17,493 17,598 18,106 18,106
VietinBank 17,566 17,666 18,216 18,216
SacomBank 17,601 17,701 18,207 18,107
Vietcombank 17,465 17,641 18,194 18,194
Đông Á 17,640 17,710 17,970 17,960
OceanBank 0 17,729 0 18,055
ACB 17,485 17,600 18,003 18,003
Agribank 17,443 17,513 18,029 0
Eximbank 16,737 16,787 17,041 17,041
MBBank 17,455 17,631 18,255 18,255
SCB 17,620 17,670 18,020 18,020
MaritimeBank 17,617 17,617 18,176 18,176
NCB 17,628 17,718 18,219 18,139
Nam Á 17,423 17,608 18,005 18,005
VIB 17,407 17,565 18,106 0
Bảo Việt 14,926 14,926 15,274 14,926
HSBC 14,380 0 14,982 14,982


Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$ nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy

  • 100 AUD
  • 50 AUD
  • 20 AUD
  • 10 AUD
  • 5 AUD

Tiền xu

  • 5 Cent
  • 10 Cent
  • 20 Cent
  • 50 Cent
  • 1 Đô la
  • 2 Đô la

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Úc (AUD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc (AUD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Úc (AUD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Úc là:

  • tỷ giá đô la hồng kông
  • hkd to vnd
  • vnd to hkd
  • 1 hkd to vnd
  • hong kong dollar to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 17,030 17,370
Xăng RON 95-III 16,930 17,260
E5 RON 92-II 15,940 16,250
DO 0,001S-V 12,990 13,240
DO 0,05S-II 12,640 12,890
Dầu hỏa 2-K 11,550 11,780
Cập nhật lúc 18:00:02 23/01/2021

Tin tài chính mới nhất