Tỷ giá Đô la Úc tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

AUD
VND
1 AUD = 16,492 VND

So sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 16,027 16,245 16,847 16,847
SHB 16,291 16,361 16,721 0
TPBank 16,072 16,273 16,782 16,782
BIDV 16,169 16,266 16,721 16,721
VietinBank 16,272 16,402 16,872 16,872
SacomBank 16,323 16,423 16,929 16,829
Vietcombank 16,110 16,272 16,783 16,783
Đông Á 16,360 16,420 16,650 16,640
OceanBank 0 16,387 0 16,705
ACB 16,305 16,411 16,665 16,665
Agribank 16,180 16,245 16,783 0
Eximbank 16,737 16,787 17,041 17,041
MBBank 16,193 16,357 16,902 16,902
SCB 16,340 16,390 16,730 16,730
MaritimeBank 16,353 16,353 16,742 16,742
NCB 16,187 16,277 16,761 16,681
Nam Á 16,163 16,348 16,711 16,711
VIB 16,196 16,343 16,771 0
Bảo Việt 14,926 14,926 15,274 14,926
HSBC 14,380 0 14,982 14,982


Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$ nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy

  • 100 AUD
  • 50 AUD
  • 20 AUD
  • 10 AUD
  • 5 AUD

Tiền xu

  • 5 Cent
  • 10 Cent
  • 20 Cent
  • 50 Cent
  • 1 Đô la
  • 2 Đô la

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Úc (AUD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc (AUD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Úc (AUD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Úc là:

  • tỷ giá đô la hồng kông
  • hkd to vnd
  • vnd to hkd
  • 1 hkd to vnd
  • hong kong dollar to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,040 15,340
Xăng RON 95-III 14,940 15,230
E5 RON 92-II 14,100 14,380
DO 0,001S-V 11,560 11,790
DO 0,05S-II 11,210 11,430
Dầu hỏa 2-K 9,710 9,900
Cập nhật lúc 06:00:03 29/10/2020

Tin tài chính mới nhất