Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: AUD
Australia Dollar
VND
Cập nhật: 22-07-2019 20:30:21

So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 20:30:21 22/07/2019

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng AUD. Bao gồm: Techcombank, HSBC, SHB, TPB, BIDV, VietinBank, SacomBank, Vietcombank, DongABank, ACB, Agribank, Eximbank, MBank, ...

Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
15,913 16,159 16,661 16,159
15,941 16,094 16,606 16,606
16,152 16,242 16,482 16,482
16,159 16,219 16,493 16,493
16,153 16,250 16,451 16,451
16,103 16,233 - 16,603
16,139 16,239 16,551 16,451
16,121 16,219 - 16,494
16,220 16,270 16,440 16,430
16,349 16,415 16,585 16,585
16,159 16,464 16,224 16,464
16,232 16,457 16,281 16,457
15,986 16,147 16,718 16,718


Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$ nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy

  • 100 AUD
  • 50 AUD
  • 20 AUD
  • 10 AUD
  • 5 AUD

Tiền xu

  • 5 Cent
  • 10 Cent
  • 20 Cent
  • 50 Cent
  • 1 Đô la
  • 2 Đô la

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Úc (AUD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc (AUD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Úc (AUD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Úc là:

  • tỷ giá đô la hồng kông
  • hkd to vnd
  • vnd to hkd
  • 1 hkd to vnd
  • hong kong dollar to vnd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 20:30:21 22/07/2019

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng