Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: AUD
Australia Dollar
VND
Cập nhật: 07-06-2020 15:31:22

So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 15:31:22 07/06/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng AUD. Bao gồm: Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, MBank, MaritimeBank, Nam Á, SacomBank, SCB, SHB, Vietcombank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
Agribank 15,855 15,919 16,302 -
BIDV 15,936 16,032 16,484 16,484
DongABank 16,060 16,110 16,340 16,330
Eximbank 16,032 16,080 16,324 16,324
MBank 15,848 16,008 16,721 16,721
MaritimeBank 16,050 16,050 16,452 16,452
Nam Á 15,875 16,060 16,435 16,435
SacomBank 16,001 16,101 17,005 16,805
SCB 16,020 16,070 16,450 16,550
SHB 15,875 15,945 16,305 -
Vietcombank 15,868.30 16,028.60 16,530.90 16,530.90


Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$ nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy

  • 100 AUD
  • 50 AUD
  • 20 AUD
  • 10 AUD
  • 5 AUD

Tiền xu

  • 5 Cent
  • 10 Cent
  • 20 Cent
  • 50 Cent
  • 1 Đô la
  • 2 Đô la

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Úc (AUD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc (AUD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Úc (AUD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Úc là:

  • tỷ giá đô la hồng kông
  • hkd to vnd
  • vnd to hkd
  • 1 hkd to vnd
  • hong kong dollar to vnd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 15:31:22 07/06/2020

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng