Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: AUD
Australia Dollar
VND
Cập nhật: 19-09-2019 14:31:44

So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 14:31:44 19/09/2019

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng AUD. Bao gồm: Techcombank, HSBC, SHB, TPB, BIDV, VietinBank, SacomBank, Vietcombank, DongABank, ACB, Agribank, Eximbank, MBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
Techcombank 15,318 15,547 16,050 16,050
HSBC 15,326 - 15,965 15,965
SHB 15,569 15,659 15,899 -
TPB 15,607 15,679 15,971 15,971
BIDV 15,504 15,597 15,783 15,783
VietinBank 15,493 15,623 16,093 16,093
SacomBank 15,549 15,649 15,956 15,856
Vietcombank 15,560.50 15,659.60 15,951.20 15,951.20
DongABank 15,620 15,670 15,840 15,830
ACB 15,655 15,718 15,927 15,927
Agribank 15,616 15,679 15,917 -
Eximbank 15,632 15,679 15,848 15,848
MBank 15,513 15,670 16,167 16,167


Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$ nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Tiền giấy

  • 100 AUD
  • 50 AUD
  • 20 AUD
  • 10 AUD
  • 5 AUD

Tiền xu

  • 5 Cent
  • 10 Cent
  • 20 Cent
  • 50 Cent
  • 1 Đô la
  • 2 Đô la

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Úc (AUD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc (AUD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Úc (AUD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Úc là:

  • tỷ giá đô la hồng kông
  • hkd to vnd
  • vnd to hkd
  • 1 hkd to vnd
  • hong kong dollar to vnd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 14:31:44 19/09/2019

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng