Tỷ giá Đô la Canada tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Canada (CAD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

CAD
VND
1 CAD = 18,196 VND

So sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 17,727 17,951 18,552 18,552
SHB 17,969 18,089 18,389 0
TPBank 17,911 17,969 18,531 18,531
BIDV 17,812 17,920 18,487 18,487
VietinBank 17,999 18,115 18,586 18,586
SacomBank 17,975 18,075 18,482 18,282
Vietcombank 17,789 17,968 18,532 18,532
Đông Á 17,990 18,070 18,330 18,320
OceanBank 0 18,075 0 18,408
ACB 18,010 18,119 18,379 18,379
Agribank 17,909 17,981 18,335 0
Eximbank 17,440 17,492 17,757 17,757
MBBank 17,806 17,986 18,594 18,594
SCB 18,060 18,130 18,450 18,450
MaritimeBank 18,083 18,083 18,593 18,593
NCB 17,941 18,031 18,532 18,452
Nam Á 17,838 18,038 18,438 18,438
VIB 17,856 18,000 18,354 0
Bảo Việt 16,506 16,506 16,800 16,506
HSBC 16,110 0 16,752 16,752


Đô la Canada hay dollar Canada (ký hiệu tiền tệ: $; mã: CAD) là một loại tiền tệ của Canada. Nó thường được viết tắt với ký hiệu đô la là $, hoặc C$ để phân biệt nó với các loại tiền tệ khác cũng được gọi tên là đô la.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 7 mệnh giá tiền xu cho Đô la Canada ( 1¢ , 5¢ , 10¢ , 25¢ , 50¢ , $1 và $2 )
  • Đô la Canada có 9 mệnh giá tiền giấy ( $1 , $2 , $5 , $10 , $20 , $50 , $100 , $500 và $1000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Canada (CAD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Canada (CAD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Canada (CAD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Canada (CAD) là:

  • tỷ giá đô canada
  • tỷ giá cad
  • cad to vnd
  • vnd to cad
  • 1 cad to usd
  • 1 cad to vnd
  • cad vnd
     

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 17,030 17,370
Xăng RON 95-III 16,930 17,260
E5 RON 92-II 15,940 16,250
DO 0,001S-V 12,990 13,240
DO 0,05S-II 12,640 12,890
Dầu hỏa 2-K 11,550 11,780
Cập nhật lúc 07:00:02 18/01/2021

Tin tài chính mới nhất