Tỷ giá Đô la Canada tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô la Canada (CAD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

CAD
VND
1 CAD = 17,416 VND

So sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 16,982 17,158 17,761 17,761
SHB 17,124 17,244 17,544 0
TPBank 17,078 17,136 17,672 17,672
BIDV 17,066 17,169 17,624 17,624
VietinBank 17,198 17,314 17,785 17,785
SacomBank 17,230 17,330 17,735 17,535
Vietcombank 16,964 17,135 17,672 17,672
Đông Á 17,240 17,320 17,560 17,550
OceanBank 0 17,251 0 17,573
ACB 17,191 17,295 17,527 17,527
Agribank 17,168 17,237 17,544 0
Eximbank 17,236 17,288 17,536 17,536
MBBank 16,982 17,154 17,764 17,764
SCB 17,260 17,330 17,640 17,640
MaritimeBank 17,242 17,242 17,625 17,625
NCB 17,115 17,205 17,689 17,609
Nam Á 17,017 17,217 17,595 17,595
VIB 17,136 17,274 17,536 0
Bảo Việt 16,506 16,506 16,800 16,506
HSBC 16,110 0 16,752 16,752


Đô la Canada hay dollar Canada (ký hiệu tiền tệ: $; mã: CAD) là một loại tiền tệ của Canada. Nó thường được viết tắt với ký hiệu đô la là $, hoặc C$ để phân biệt nó với các loại tiền tệ khác cũng được gọi tên là đô la.

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 7 mệnh giá tiền xu cho Đô la Canada ( 1¢ , 5¢ , 10¢ , 25¢ , 50¢ , $1 và $2 )
  • Đô la Canada có 9 mệnh giá tiền giấy ( $1 , $2 , $5 , $10 , $20 , $50 , $100 , $500 và $1000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô la Canada (CAD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Canada (CAD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô la Canada (CAD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô la Canada (CAD) là:

  • tỷ giá đô canada
  • tỷ giá cad
  • cad to vnd
  • vnd to cad
  • 1 cad to usd
  • 1 cad to vnd
  • cad vnd
     

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,020 15,320
Xăng RON 95-III 14,920 15,210
E5 RON 92-II 14,400 14,680
DO 0,001S-V 12,450 12,690
DO 0,05S-II 12,200 12,440
Dầu hỏa 2-K 10,200 10,400
Cập nhật lúc 21:00:02 12/08/2020

Tin tài chính mới nhất