Tỷ giá Đô La Mỹ tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô La Mỹ (USD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

USD
VND
1 USD = 23,131 VND

So sánh tỷ giá Đô La Mỹ (USD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 23,026 23,046 23,226 23,226
SHB 23,070 23,080 23,260 0
TPBank 23,000 23,048 23,228 23,228
BIDV 23,060 23,060 23,240 23,240
VietinBank 23,003 23,053 23,233 23,233
SacomBank 23,034 23,050 23,246 23,216
Vietcombank 23,020 23,050 23,230 23,230
Đông Á 23,080 23,080 23,230 23,230
OceanBank 0 23,060 0 23,240
ACB 23,060 23,080 23,260 23,260
Agribank 23,065 23,075 23,235 0
Eximbank 23,080 23,100 23,270 23,270
MBBank 23,045 23,055 23,240 23,240
SCB 22,950 23,070 23,220 23,220
MaritimeBank 23,060 23,060 23,235 23,235
NCB 23,030 23,050 23,240 23,230
Nam Á 23,020 23,070 23,280 23,280
VIB 23,030 23,050 23,230 0
Bảo Việt 23,370 23,370 23,530 23,370
HSBC 23,405 0 23,515 23,515


Đồng đô la Mỹ hay Mỹ kim, USD (tiếng Anh: United States dollar), còn được gọi ngắn là "đô la" hay "đô", là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ. Nó cũng được dùng để dự trữ ngoài Hoa Kỳ. Hiện nay, việc phát hành tiền được quản lý bởi các hệ thống ngân hàng của Cục Dự trữ Liên bang (Federal Reserve). Ký hiệu phổ biến nhất cho đơn vị này là dấu $. Mã ISO 4217 cho đô la Mỹ là USD; Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dùng US$

Đô La Mỹ là đồng tiền được sử dụng tại 21 quốc gia sau đây: Đảo Somoa thuộc Mỹ, Quần đảo Virgin thuộc Anh, Ecuador, Guam, Micronesia, Palau, Puerto Rico, Quần đảo Turk và Caicos, Hoa Kỳ, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, Zimbabwe, Các đảo xa thuộc Hoa Kỳ, Ca-ri-bê Hà Lan, Diego Garcia, Haiti, Lãnh thổ Anh tại Ấn Độ Dương, Quần đảo Marshall, Quần đảo Bắc Mariana, Panama, El Salvador, Timor-Leste

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Có 6 mệnh giá tiền xu cho Đô la Mỹ ( 1¢ , 5¢ , 10¢ , 25¢ , 50¢ và $1 )
Đô la Mỹ có 7 mệnh giá tiền giấy ( $1 , $2 , $5 , $10 , $20 , $50 và $100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô La Mỹ (USD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô La Mỹ (USD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô La Mỹ (USD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô La Mỹ (USD) là:

  • usd to vnd
  • tỷ giá usd
  • ti gia usd
  • 1 usd to vnd
  • đổi usd sang vnd
  • 1 usd = vnd
  • 1usd to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,450 15,750
Xăng RON 95-III 15,350 15,650
E5 RON 92-II 14,490 14,770
DO 0,001S-V 11,780 12,010
DO 0,05S-II 11,430 11,650
Dầu hỏa 2-K 10,130 10,330
Cập nhật lúc 20:00:02 30/11/2020

Tin tài chính mới nhất