Tỷ giá Đô La Mỹ tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Đô La Mỹ (USD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

USD
VND
1 USD = 23,021 VND

So sánh tỷ giá Đô La Mỹ (USD) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 22,916 22,936 23,116 23,116
SHB 22,930 22,940 23,125 0
TPBank 22,886 22,930 23,118 23,118
BIDV 22,925 22,925 23,125 23,125
VietinBank 22,886 22,926 23,126 23,126
SacomBank 22,925 22,940 23,137 23,107
Vietcombank 22,910 22,940 23,120 23,120
Đông Á 22,940 22,940 23,100 23,100
OceanBank 0 22,940 0 23,100
ACB 22,930 22,950 23,110 23,110
Agribank 23,020 23,030 23,190 0
Eximbank 23,080 23,100 23,270 23,270
MBBank 22,915 22,925 23,125 23,125
SCB 22,870 22,950 23,120 23,300
MaritimeBank 22,940 22,940 23,115 23,115
NCB 22,970 22,990 23,170 23,160
Nam Á 22,880 22,930 23,110 23,110
VIB 22,910 22,930 23,120 0
Bảo Việt 23,370 23,370 23,530 23,370
HSBC 23,405 0 23,515 23,515


Đồng đô la Mỹ hay Mỹ kim, USD (tiếng Anh: United States dollar), còn được gọi ngắn là "đô la" hay "đô", là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ. Nó cũng được dùng để dự trữ ngoài Hoa Kỳ. Hiện nay, việc phát hành tiền được quản lý bởi các hệ thống ngân hàng của Cục Dự trữ Liên bang (Federal Reserve). Ký hiệu phổ biến nhất cho đơn vị này là dấu $. Mã ISO 4217 cho đô la Mỹ là USD; Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dùng US$

Đô La Mỹ là đồng tiền được sử dụng tại 21 quốc gia sau đây: Đảo Somoa thuộc Mỹ, Quần đảo Virgin thuộc Anh, Ecuador, Guam, Micronesia, Palau, Puerto Rico, Quần đảo Turk và Caicos, Hoa Kỳ, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, Zimbabwe, Các đảo xa thuộc Hoa Kỳ, Ca-ri-bê Hà Lan, Diego Garcia, Haiti, Lãnh thổ Anh tại Ấn Độ Dương, Quần đảo Marshall, Quần đảo Bắc Mariana, Panama, El Salvador, Timor-Leste

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Có 6 mệnh giá tiền xu cho Đô la Mỹ ( 1¢ , 5¢ , 10¢ , 25¢ , 50¢ và $1 )
Đô la Mỹ có 7 mệnh giá tiền giấy ( $1 , $2 , $5 , $10 , $20 , $50 và $100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô La Mỹ (USD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô La Mỹ (USD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô La Mỹ (USD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô La Mỹ (USD) là:

  • usd to vnd
  • tỷ giá usd
  • ti gia usd
  • 1 usd to vnd
  • đổi usd sang vnd
  • 1 usd = vnd
  • 1usd to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,180 18,540
Xăng RON 95-III 18,080 18,440
E5 RON 92-II 17,030 17,370
DO 0,001S-V 14,190 14,470
DO 0,05S-II 13,840 14,110
Dầu hỏa 2-K 12,610 12,860
Cập nhật lúc 14:00:02 02/03/2021

Tin tài chính mới nhất