Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: JPY
Japan Yen
VND
Cập nhật: 04-04-2020 11:30:26

So sánh tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 11:30:26 04/04/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng JPY. Bao gồm: ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, DongABank, Eximbank, HSBC, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
ACB 213.60 214.14 218.23 218.23
Agribank 214.90 216.17 219.79 -
Bảo Việt 21,440 21,440 21,768 21,440
BIDV 211.14 212.41 219.62 219.62
DongABank 210.40 214.60 217.20 217.50
Eximbank 213.97 214.61 218.95 218.95
HSBC 213 - 221 221


Yên (Nhật: 円 (viên)/ えん/ エン Hepburn: en?, tiếng Anh: Yen) là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản, có ký hiệu là ¥ (mã Unicode U+00A5), và có mã là JPY trong bảng tiêu chuẩn ISO 4217. Yên trở thành đơn vị tiền tệ của Nhật Bản từ ngày 27/6/1871

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 6 mệnh giá tiền xu cho Yên Nhật ( ¥1 , ¥5 , ¥10 , ¥50 , ¥100 và ¥500 )
  • Yên Nhật có 4 mệnh giá tiền giấy ( ¥1000 , ¥2000 , ¥5000 và ¥10000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Yên Nhật (JPY) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật (JPY). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Yên Nhật (JPY) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Yên Nhật (JPY) là:

  • tỷ giá yên nhật
  • ti gia yen
  • tỷ giá jpy
  • tỷ giá yên vnd
  • đổi yên sang vnd
  • 1 jpy to vnd
  • 1 yên nhật
  • jpy vnd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 11:30:26 04/04/2020

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng