Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: JPY
Japan Yen
VND
Cập nhật: 24-01-2020 16:30:52

So sánh tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 16:30:52 24/01/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng JPY. Bao gồm: Bảo Việt, BIDV, DongABank, Eximbank, HSBC, MBank, MaritimeBank, Nam Á, NCB, Ocean Bank, SacomBank, SCB, SHB, TPB, VIB, Vietcombank, VietinBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
Bảo Việt 20,943 20,943 21,209 20,943
BIDV 205.64 206.88 212.53 212.53
DongABank 205.30 209.40 211.20 211.50
Eximbank 206.71 207.33 214.51 214.51
HSBC 205.54 - 213.53 213.53
MBank 208 209.26 214.33 214.33
MaritimeBank 209.39 209.39 212.11 212.11
Nam Á 206.44 209.44 211.93 211.93
NCB 207.27 208.47 212.38 -
Ocean Bank - 209.22 - 212.38
SacomBank 208.19 209.69 212.75 211.75
SCB 209.40 210 212.80 212.90
SHB 208.70 209.50 212.30 -
TPB 205.46 208.06 213.56 213.56
VIB 207.27 209.15 212.24 -
Vietcombank 202.02 204.06 214.74 214.74
VietinBank 207.75 208.25 213.75 213.75


Yên (Nhật: 円 (viên)/ えん/ エン Hepburn: en?, tiếng Anh: Yen) là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản, có ký hiệu là ¥ (mã Unicode U+00A5), và có mã là JPY trong bảng tiêu chuẩn ISO 4217. Yên trở thành đơn vị tiền tệ của Nhật Bản từ ngày 27/6/1871

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 6 mệnh giá tiền xu cho Yên Nhật ( ¥1 , ¥5 , ¥10 , ¥50 , ¥100 và ¥500 )
  • Yên Nhật có 4 mệnh giá tiền giấy ( ¥1000 , ¥2000 , ¥5000 và ¥10000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Yên Nhật (JPY) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật (JPY). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Yên Nhật (JPY) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Yên Nhật (JPY) là:

  • tỷ giá yên nhật
  • ti gia yen
  • tỷ giá jpy
  • tỷ giá yên vnd
  • đổi yên sang vnd
  • 1 jpy to vnd
  • 1 yên nhật
  • jpy vnd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 16:30:52 24/01/2020

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng