So sánh tỷ giá Japan Yen tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 216 216 225 225
SHB 216 217 221 0
TPBank 214 217 225 225
BIDV 214 215 222 222
VietinBank 216 217 225 225
SacomBank 217 218 223 222
Vietcombank 212 214 222 222
Đông Á 214 218 220 221
OceanBank 0 218 0 221
ACB 217 218 221 221
Agribank 216 218 221 0
Eximbank 217 218 221 221
MBBank 215 216 224 224
SCB 218 219 222 222
MaritimeBank 217 217 222 222
NCB 21,610 21,730 22,200 22,180
Nam Á 214 217 222 222
VIB 216 218 221 0
Bảo Việt 21,819 21,819 22,148 21,819
HSBC 212 0 220 220


Yên (Nhật: 円 (viên)/ えん/ エン Hepburn: en?, tiếng Anh: Yen) là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản, có ký hiệu là ¥ (mã Unicode U+00A5), và có mã là JPY trong bảng tiêu chuẩn ISO 4217. Yên trở thành đơn vị tiền tệ của Nhật Bản từ ngày 27/6/1871

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 6 mệnh giá tiền xu cho Yên Nhật ( ¥1 , ¥5 , ¥10 , ¥50 , ¥100 và ¥500 )
  • Yên Nhật có 4 mệnh giá tiền giấy ( ¥1000 , ¥2000 , ¥5000 và ¥10000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Yên Nhật (JPY) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật (JPY). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Yên Nhật (JPY) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Yên Nhật (JPY) là:

  • tỷ giá yên nhật
  • ti gia yen
  • tỷ giá jpy
  • tỷ giá yên vnd
  • đổi yên sang vnd
  • 1 jpy to vnd
  • 1 yên nhật
  • jpy vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,070 15,370
Xăng RON 95-III 14,970 15,260
E5 RON 92-II 14,400 14,680
DO 0,001S-V 12,590 12,840
DO 0,05S-II 12,390 12,630
Dầu hỏa 2-K 10,270 10,470
Cập nhật lúc 17:00:03 05/08/2020

Tin tài chính mới nhất