Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: JPY
Japan Yen
VND
Cập nhật: 01-06-2020 18:30:19

So sánh tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 18:30:19 01/06/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng JPY. Bao gồm: ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, MBank, MaritimeBank, Nam Á, NCB, Ocean Bank, SacomBank, SCB, SHB, Techcombank, TPB, VIB, Vietcombank, VietinBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
ACB 213.55 214.09 218.01 218.01
Agribank 212.90 214.26 217.76 -
BIDV 210.64 211.91 219.16 219.16
DongABank 210.90 215.10 217.50 217.80
Eximbank 214.06 214.70 217.95 217.95
MBank 212 212.76 221.44 221.44
MaritimeBank 214.46 214.46 218.54 218.54
Nam Á 210.69 213.69 218.39 218.39
NCB 21,268 21,388 21,932 21,912
Ocean Bank - 213.99 - 218.27
SacomBank 213.65 215.15 220.01 218.71
SCB 214.40 215 218.10 218.20
SHB 213.67 214.37 218.17 -
Techcombank 212.92 214.01 220.03 220.03
TPB 210.66 213.12 221.32 221.32
VIB 212.55 214.48 217.73 -
Vietcombank 208.77 210.88 219.41 219.41
VietinBank 212.75 213.25 221.45 221.45


Yên (Nhật: 円 (viên)/ えん/ エン Hepburn: en?, tiếng Anh: Yen) là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản, có ký hiệu là ¥ (mã Unicode U+00A5), và có mã là JPY trong bảng tiêu chuẩn ISO 4217. Yên trở thành đơn vị tiền tệ của Nhật Bản từ ngày 27/6/1871

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 6 mệnh giá tiền xu cho Yên Nhật ( ¥1 , ¥5 , ¥10 , ¥50 , ¥100 và ¥500 )
  • Yên Nhật có 4 mệnh giá tiền giấy ( ¥1000 , ¥2000 , ¥5000 và ¥10000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Yên Nhật (JPY) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật (JPY). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Yên Nhật (JPY) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Yên Nhật (JPY) là:

  • tỷ giá yên nhật
  • ti gia yen
  • tỷ giá jpy
  • tỷ giá yên vnd
  • đổi yên sang vnd
  • 1 jpy to vnd
  • 1 yên nhật
  • jpy vnd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 18:30:19 01/06/2020

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng