Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: EUR
Euro Member Countries
VND
Cập nhật: 30-03-2020 22:30:36

So sánh tỷ giá EUR tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 22:30:36 30/03/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng EUR. Bao gồm: ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, DongABank, Eximbank, HSBC, MBank, MaritimeBank, Nam Á, NCB, Ocean Bank, SacomBank, SCB, SHB, Techcombank, TPB, VIB, Vietcombank, VietinBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
ACB 26,021 26,086 26,433 26,433
Agribank 25,906 25,970 26,465 -
Bảo Việt 26,022 26,022 26,527 26,022
BIDV 25,976 26,046 26,808 26,808
DongABank 25,950 26,030 26,350 26,340
Eximbank 25,894 25,972 26,485 26,485
HSBC 25,675 - 26,561 26,561
MBank 25,535 25,663 26,863 26,863
MaritimeBank 25,997 25,997 26,553 26,553
Nam Á 25,731 25,926 26,668 26,668
NCB 25,648 25,758 26,712 -
Ocean Bank - 26,032 - 26,419
SacomBank 25,962 26,062 26,523 26,373
SCB 25,980 26,060 26,400 26,400
SHB 25,790 25,790 26,230 -
Techcombank 25,750 26,024 26,727 26,727
TPB 25,648 25,868 26,832 26,832
VIB 25,854 25,958 26,422 -
Vietcombank 25,609.20 25,867.90 26,833.10 26,833.10
VietinBank 25,955 25,980 26,790 26,790

 

Đồng Euro (€; mã ISO: EUR, còn gọi là Âu kim hay Đồng tiền chung châu Âu) là đơn vị tiền tệ của Liên minh Tiền tệ châu Âu, là tiền tệ chính thức trong 18 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Đức, Hà Lan, Hy Lạp, Ireland, Luxembourg, Pháp, Phần Lan, Tây Ban Nha, Ý, Slovenia, Malta, Cộng hòa Síp, Estonia, Latvia, Litva) và trong 6 nước và lãnh thổ không thuộc Liên minh châu Âu.

Vào ngày 1 tháng 1 năm 1999 tỷ lệ hối đoái giữa Euro và các đơn vị tiền tệ quốc gia được quy định không thể thay đổi và Euro trở thành tiền tệ chính thức. Việc phát hành đồng Euro rộng rãi đến người tiêu dùng bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 2002.

Tiền giấy Euro giống nhau hoàn toàn trong tất cả các quốc gia.

Tiền giấy Euro có mệnh giá 5 Euro, 10 Euro, 50 Euro, 100 Euro, 200 Euro và 500 Euro. Mặt trước có hình của một cửa sổ hay phần trước của một cánh cửa, mặt sau là một chiếc cầu. Tháng 7 năm 2017, được sự chấp thuận của Ngân hàng Trung ương Châu Âu, Ngân hàng Trung ương Đức chính thức phát hành đồng hiện kim bằng giấy với mệnh giá là 0 euro (giá bán là 2,5 euro) đáp ứng nhu cầu của những người có sở thích sưu tập tiền tệ. Một mặt in chân dung nhà thần học Martin Luther ở bên phải, cùng căn phòng làm việc của ông tại Lâu đài Wartburg; mặt còn lại gồm tổ hợp hình ảnh quy tụ các kiến trúc tiêu biểu thuộc Liên minh châu Âu, bên góc phải là bức tranh nàng Mona Lisa.[1]

Tiền kim loại Euro cùng một mệnh giá giống nhau ở mặt trước, nhưng có trang trí khác nhau ở mặt sau, đặc trưng cho từng quốc gia phát hành.

Các loại mệnh giá tiền Euro đang lưu hành

  • Euro có 7 mệnh giá tiền giấy ( €5 , €10 , €20 , €50 , €100 , €200 và €500 )
  • Có 8 mệnh giá tiền xu cho Euro ( 1c , 2c , 5c , 10c , 20c , 50c , €1 và €2 )

Web tỷ giá cập nhiật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản đồng Euro từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng Euro. cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi đồng Euro ra các đồng tiền khác

  • tiền euro
  • đồng euro
  • tỷ giá euro
  • ty gia euro
  • euro to vnd
  • eur to vnd
  • tỷ giá euro hôm nay
  • 1 eur to vnd
  • 1 eur = vnd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 22:30:36 30/03/2020

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng