Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: EUR
Euro Member Countries
VND
Cập nhật: 18-02-2020 12:31:25

So sánh tỷ giá EUR tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 12:31:25 18/02/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng EUR. Bao gồm: ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, DongABank, Eximbank, HSBC, MBank, MaritimeBank, Nam Á, NCB, Ocean Bank, SacomBank, SCB, SHB, Techcombank, TPB, VIB, Vietcombank, VietinBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
ACB 24,960 25,022 25,314 25,314
Agribank 24,915 24,975 25,325 -
Bảo Việt 25,012 25,012 25,357 25,012
BIDV 24,991 25,058 25,750 25,750
DongABank 24,970 25,050 25,300 25,290
Eximbank 24,945 25,020 25,312 25,312
HSBC 24,655 - 25,507 25,507
MBank 24,757 24,881 25,870 25,870
MaritimeBank 24,990 24,990 25,410 25,410
Nam Á 24,846 25,041 25,308 25,308
NCB 24,839 24,949 25,541 -
Ocean Bank - 25,005 - 25,346
SacomBank 24,958 25,058 25,420 25,370
SCB 24,990 25,070 25,380 25,380
SHB 25,030 25,030 25,350 -
Techcombank 24,708 24,968 25,668 25,668
TPB 24,853 24,900 25,775 25,775
VIB 24,915 25,015 25,383 -
Vietcombank 24,649.90 24,898.80 25,776.10 25,776.10
VietinBank 24,931 24,956 25,766 25,766

 

Đồng Euro (€; mã ISO: EUR, còn gọi là Âu kim hay Đồng tiền chung châu Âu) là đơn vị tiền tệ của Liên minh Tiền tệ châu Âu, là tiền tệ chính thức trong 18 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Đức, Hà Lan, Hy Lạp, Ireland, Luxembourg, Pháp, Phần Lan, Tây Ban Nha, Ý, Slovenia, Malta, Cộng hòa Síp, Estonia, Latvia, Litva) và trong 6 nước và lãnh thổ không thuộc Liên minh châu Âu.

Vào ngày 1 tháng 1 năm 1999 tỷ lệ hối đoái giữa Euro và các đơn vị tiền tệ quốc gia được quy định không thể thay đổi và Euro trở thành tiền tệ chính thức. Việc phát hành đồng Euro rộng rãi đến người tiêu dùng bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 2002.

Tiền giấy Euro giống nhau hoàn toàn trong tất cả các quốc gia.

Tiền giấy Euro có mệnh giá 5 Euro, 10 Euro, 50 Euro, 100 Euro, 200 Euro và 500 Euro. Mặt trước có hình của một cửa sổ hay phần trước của một cánh cửa, mặt sau là một chiếc cầu. Tháng 7 năm 2017, được sự chấp thuận của Ngân hàng Trung ương Châu Âu, Ngân hàng Trung ương Đức chính thức phát hành đồng hiện kim bằng giấy với mệnh giá là 0 euro (giá bán là 2,5 euro) đáp ứng nhu cầu của những người có sở thích sưu tập tiền tệ. Một mặt in chân dung nhà thần học Martin Luther ở bên phải, cùng căn phòng làm việc của ông tại Lâu đài Wartburg; mặt còn lại gồm tổ hợp hình ảnh quy tụ các kiến trúc tiêu biểu thuộc Liên minh châu Âu, bên góc phải là bức tranh nàng Mona Lisa.[1]

Tiền kim loại Euro cùng một mệnh giá giống nhau ở mặt trước, nhưng có trang trí khác nhau ở mặt sau, đặc trưng cho từng quốc gia phát hành.

Các loại mệnh giá tiền Euro đang lưu hành

  • Euro có 7 mệnh giá tiền giấy ( €5 , €10 , €20 , €50 , €100 , €200 và €500 )
  • Có 8 mệnh giá tiền xu cho Euro ( 1c , 2c , 5c , 10c , 20c , 50c , €1 và €2 )

Web tỷ giá cập nhiật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản đồng Euro từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng Euro. cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi đồng Euro ra các đồng tiền khác

  • tiền euro
  • đồng euro
  • tỷ giá euro
  • ty gia euro
  • euro to vnd
  • eur to vnd
  • tỷ giá euro hôm nay
  • 1 eur to vnd
  • 1 eur = vnd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 12:31:25 18/02/2020

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng