Tỷ giá Euro tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Chuyển đổi Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

EUR
VND
1 EUR = 27,556 VND

So sánh tỷ giá Euro (EUR) tại 20 ngân hàng

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 26,897 27,107 28,109 28,109
SHB 27,278 27,278 27,658 0
TPBank 26,907 27,025 28,117 28,117
BIDV 26,982 27,055 28,066 28,066
VietinBank 26,980 27,005 28,085 28,085
SacomBank 27,171 27,271 27,732 27,582
Vietcombank 26,754 27,024 28,118 28,118
Đông Á 27,100 27,210 27,570 27,560
OceanBank 0 27,274 0 27,673
ACB 27,171 27,280 27,646 27,646
Agribank 27,078 27,147 27,765 0
Eximbank 27,174 27,256 27,670 27,670
MBBank 26,946 27,081 28,042 28,042
SCB 27,230 27,310 27,680 27,680
MaritimeBank 27,245 27,245 28,118 28,118
NCB 26,900 27,010 27,915 27,835
Nam Á 27,024 27,219 27,702 27,702
VIB 27,178 27,287 27,702 0
Bảo Việt 25,314 25,314 25,806 25,314
HSBC 24,957 0 25,819 25,819

 

Đồng Euro (€; mã ISO: EUR, còn gọi là Âu kim hay Đồng tiền chung châu Âu) là đơn vị tiền tệ của Liên minh Tiền tệ châu Âu, là tiền tệ chính thức trong 18 quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (Áo, Bỉ, Bồ Đào Nha, Đức, Hà Lan, Hy Lạp, Ireland, Luxembourg, Pháp, Phần Lan, Tây Ban Nha, Ý, Slovenia, Malta, Cộng hòa Síp, Estonia, Latvia, Litva) và trong 6 nước và lãnh thổ không thuộc Liên minh châu Âu.

Vào ngày 1 tháng 1 năm 1999 tỷ lệ hối đoái giữa Euro và các đơn vị tiền tệ quốc gia được quy định không thể thay đổi và Euro trở thành tiền tệ chính thức. Việc phát hành đồng Euro rộng rãi đến người tiêu dùng bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 2002.

Tiền giấy Euro giống nhau hoàn toàn trong tất cả các quốc gia.

Tiền giấy Euro có mệnh giá 5 Euro, 10 Euro, 50 Euro, 100 Euro, 200 Euro và 500 Euro. Mặt trước có hình của một cửa sổ hay phần trước của một cánh cửa, mặt sau là một chiếc cầu. Tháng 7 năm 2017, được sự chấp thuận của Ngân hàng Trung ương Châu Âu, Ngân hàng Trung ương Đức chính thức phát hành đồng hiện kim bằng giấy với mệnh giá là 0 euro (giá bán là 2,5 euro) đáp ứng nhu cầu của những người có sở thích sưu tập tiền tệ. Một mặt in chân dung nhà thần học Martin Luther ở bên phải, cùng căn phòng làm việc của ông tại Lâu đài Wartburg; mặt còn lại gồm tổ hợp hình ảnh quy tụ các kiến trúc tiêu biểu thuộc Liên minh châu Âu, bên góc phải là bức tranh nàng Mona Lisa.[1]

Tiền kim loại Euro cùng một mệnh giá giống nhau ở mặt trước, nhưng có trang trí khác nhau ở mặt sau, đặc trưng cho từng quốc gia phát hành.

Các loại mệnh giá tiền Euro đang lưu hành

  • Euro có 7 mệnh giá tiền giấy ( €5 , €10 , €20 , €50 , €100 , €200 và €500 )
  • Có 8 mệnh giá tiền xu cho Euro ( 1c , 2c , 5c , 10c , 20c , 50c , €1 và €2 )

Web tỷ giá cập nhiật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản đồng Euro từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng Euro. cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi đồng Euro ra các đồng tiền khác

  • tiền euro
  • đồng euro
  • tỷ giá euro
  • ty gia euro
  • euro to vnd
  • eur to vnd
  • tỷ giá euro hôm nay
  • 1 eur to vnd
  • 1 eur = vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,040 15,340
Xăng RON 95-III 14,940 15,230
E5 RON 92-II 14,100 14,380
DO 0,001S-V 11,560 11,790
DO 0,05S-II 11,210 11,430
Dầu hỏa 2-K 9,710 9,900
Cập nhật lúc 06:00:03 29/10/2020

Tin tài chính mới nhất