So sánh tỷ giá Thailand Baht tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 13/06/2020 09:22:16

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
Techcombank 717 727 818 818
SHB 708 730 775 0
TPBank 715 733 760 760
BIDV 709 716 778 778
VietinBank 695 739 763 763
SacomBank 0 722 813 808
Vietcombank 660 733 761 761
Đông Á 680 730 760 760
ACB 0 741 0 759
Agribank 722 725 764 0
Eximbank 725 743 758 758
MBBank 680 687 775 775
MaritimeBank 719 719 770 770
NCB 663 733 760 757
HSBC 698 0 746 746

Đồng Baht Thái Lan (tiếng Thái: บาท, ký hiệu ฿, mã ISO 4217 là THB) là tiền tệ của Thái Lan. Đồng bạt được chia ra 100 satang (สตางค์). Ngân hàng Thái Lan là cơ quan chịu trách nhiệm phát hành tiền tệ.

Một bạt cũng là một đơn vị đo trọng lượng vàng và thường được sử dụng trong những người làm đồ trang sức và thợ vàng ở Thái Lan. 1 bạt = 15,244 g (15,244 g được sử dụng đối với nén hoặc thoi hoặc vàng "thô"; trong trường hợp đồ kim hoàn, 1 hơn 15,16 g).

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Đơn vị tiền Thái Lan được chia thành 2 loại, gồm tiền xu và tiền giấy. Tiền giấy của Thái hay còn gọi là Baht (บาท, ký hiệu ฿, mã ISO 4217 là THB) là đồng tiền tệ tại đất nước chùa vàng. Đồng bạt được chia thành 100 Satang

Tiền giấy của Thái Lan bao gồm các mệnh giá :

  • Tờ 20 Baht có màu xanh lá cây
  • Tờ 50 Baht có màu xanh da trời
  • Tờ 100 Baht có màu đỏ
  • Tờ 500 Baht có màu đỏ tía
  • Tờ 1000 Baht thì có màu trắng

Các đơn vị tiền xu Thái Lan lần lượt là: 10, 5, 2 và 1 (฿) và 50, 25, 10, 5 và 1 (satang). Đồng 25 và 50 Satang có kích thước khá nhỏ, làm bằng chất liệu đồng. Ở Thái Lan, bạn cũng có thể tìm được những đồng xu 1, 2, 5 và 10 Baht, đồng 1, 2 và 5 Bath sử dụng Bath để làm. Đối với đồng 10 Baht sẽ được làm từ chất liệu đồng cùng với vòng tròn bạc xung quanh

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Baht Thái Lan (THB) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Baht Thái Lan (THB). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Baht Thái Lan (THB) ra các đồng tiền khác

  • tỷ giá baht thái
  • đổi tiền thái
  • tiền thái lan
  • thb to vnd
  • bath to vnd
  • baht to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,070 15,370
Xăng RON 95-III 14,970 15,260
E5 RON 92-II 14,400 14,680
DO 0,001S-V 12,590 12,840
DO 0,05S-II 12,390 12,630
Dầu hỏa 2-K 10,270 10,470
Cập nhật lúc 17:00:03 05/08/2020

Tin tài chính mới nhất