So sánh lãi suất tiền gửi tiết kiệm các ngân hàng - Cập nhật mới nhất lúc 16:20:15 28/02/2021

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại 14 ngân hàng được cập nhật mới nhất.

Chú thích màu sắc:

  • Màu xanh lá cây là lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ là lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm
Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
0 tháng 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng

SHB

0.2
3.5
3.7
5.8
6.1
6.4
6.6
6.7
6.7

BIDV

0.1
3.3
3.6
4.2
4.2
5.8
5.8
5.8
-

VietinBank

0.1
3.3
3.6
4.2
4.2
5.8
5.8
5.8
5.8

Vietcombank

0.1
3.1
3.4
4
4
5.8
5.8
5.7
5.4

DongABank

0.2
3.6
3.6
5.5
5.7
6
6.3
6.3
6.3

Eximbank

-
-
-
-
-
-
-
-
-

MBBank

0.1
3.5
3.8
4.68
5.1
5.3
6.5
5.67
6.6

MaritimeBank

-
3.5
3.8
5.35
5.9
5.5
0.2
1.6
6

OCB

0.2
3.75
3.9
5.8
6
6.3
6.5
6.65
6.65

Agribank

0.1
3.3
3.6
4.2
4.2
5.8
5.8
5.8
-

VIB

0.2
4
4
5.7
5.8
6.69
6.4
6.5
6.5

Đơn vị: %/năm



Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,180 18,540
Xăng RON 95-III 18,080 18,440
E5 RON 92-II 17,030 17,370
DO 0,001S-V 14,190 14,470
DO 0,05S-II 13,840 14,110
Dầu hỏa 2-K 12,610 12,860
Cập nhật lúc 16:00:02 28/02/2021

Tin tài chính mới nhất