So sánh lãi suất tiền gửi tiết kiệm các ngân hàng - Cập nhật lúc 09:59:22 17/11/2019

Cập nhật ngày: 09:59:22 17/11/2019

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại 14 ngân hàng được cập nhật mới nhất.

Bảng so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy và gửi tiết kiệm trực tuyến.

Hai loại lãi suất này có đôi chút khác nhau. Mời các bạn so sánh ở bên dưới.

Dữ liệu được cập nhật lúc 09:59:22 17/11/2019

Chú thích màu sắc:

  • Màu xanh lá cây là lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ là lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Gửi tiết kiệm tại quầy *

Lãi suất: % / năm
Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 6.8 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.7 8.1 8.4 8.4
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank -
Nam Á 1 5.4 5.5 6.8 7 7.99 7.8 8.6 7.9
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.7 6.8 7

Gửi tiết kiệm online *

Lãi suất: % / năm
Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Nam Á 1 5.4 5.4 8 8.05 8.3 8.5 8.5 8.7

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại 16 ngân hàng được cập nhật mới nhất.

Bảng so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy và gửi tiết kiệm trực tuyến.

Hai loại lãi suất này có đôi chút khác nhau. Mời các bạn so sánh ở bên dưới.

Dữ liệu được cập nhật lúc 17-11-2019 09:59:22