Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: DKK
Denmark Krone
VND
Cập nhật: 17-11-2019 14:31:11

So sánh tỷ giá DKK tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 14:31:11 17/11/2019

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng DKK. Bao gồm: BIDV, MaritimeBank, SacomBank, TPB, VIB, Vietcombank, VietinBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
BIDV - 3,380 3,466 3,466
MaritimeBank 3,237 3,237 3,615 3,615
SacomBank - 3,348 - 3,618
TPB 3,352 3,370 3,498 3,498
VIB - 3,368 3,520 -
Vietcombank - 3,368.76 3,474.36 3,474.36
VietinBank - 3,371 3,501 3,501

Krone Đan Mạch (ký hiệu: kr; mã ISO 4217: DKK) là đơn vị tiền tệ của Đan Mạch bao gồm cả các lãnh thổ tự trị Greenland và Quần đảo Faroe. Đồng krone Đan Mạch gắn liền với đồng euro thông qua cơ chế giao hoán của Liên minh châu Âu. Một krone được chia thành 100 øre (tương đương xu).

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

  • Có 6 mệnh giá tiền xu cho Krone Đan Mạch ( 50øre , kr1 , kr2 , kr5 , kr10 và kr20 ),
  • Krone Đan Mạch có 5 mệnh giá tiền giấy ( kr50 , kr100 , kr200 , kr500 và kr1000 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Krone Đan Mạch (DKK) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Krone Đan Mạch (DKK). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Krone Đan Mạch (DKK) ra các đồng tiền khác

  • tiền đan mạch
  • tỷ giá tiền đan mạch
  • tỷ giá DKK
  • dkk to vnd
  • 1 dkk to vnd
  • 1 krone to vnd
  • 1kr = vnd
  • tiền đan mạch đổi ra tiền việt

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 14:31:11 17/11/2019

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng