Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: USD
United States Dollar
VND
Cập nhật: 01-06-2020 18:30:45

So sánh tỷ giá USD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 18:30:45 01/06/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng USD . Bao gồm: ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, DongABank, Eximbank, HSBC, MBank, MaritimeBank, Nam Á, NCB, Ocean Bank, SacomBank, SCB, SHB, Techcombank, TPB, VIB, Vietcombank, VietinBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
ACB 23,190 23,210 23,360 23,360
Agribank 23,205 23,210 23,350 -
Bảo Việt 23,370 23,370 23,530 23,370
BIDV 23,170 23,170 23,350 23,350
DongABank 23,200 23,200 23,330 23,330
Eximbank 23,170 23,190 23,340 23,340
HSBC 23,405 - 23,515 23,515
MBank 23,155 23,165 23,355 23,355
MaritimeBank 23,175 23,175 23,345 23,345
Nam Á 23,140 23,190 23,370 23,370
NCB 23,170 23,190 23,350 23,340
Ocean Bank - 23,150 - 23,340
SacomBank 23,158 23,198 23,368 23,338
SCB 22,950 23,230 23,380 23,380
SHB 23,200 23,210 23,360 -
Techcombank 23,158 23,178 23,358 23,358
TPB 23,130 23,163 23,346 23,346
VIB 23,170 23,190 23,370 -
Vietcombank 23,140 23,170 23,350 23,350
VietinBank 23,158 23,168 23,348 23,348


Đồng đô la Mỹ hay Mỹ kim, USD (tiếng Anh: United States dollar), còn được gọi ngắn là "đô la" hay "đô", là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ. Nó cũng được dùng để dự trữ ngoài Hoa Kỳ. Hiện nay, việc phát hành tiền được quản lý bởi các hệ thống ngân hàng của Cục Dự trữ Liên bang (Federal Reserve). Ký hiệu phổ biến nhất cho đơn vị này là dấu $. Mã ISO 4217 cho đô la Mỹ là USD; Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dùng US$

Đô La Mỹ là đồng tiền được sử dụng tại 21 quốc gia sau đây: Đảo Somoa thuộc Mỹ, Quần đảo Virgin thuộc Anh, Ecuador, Guam, Micronesia, Palau, Puerto Rico, Quần đảo Turk và Caicos, Hoa Kỳ, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, Zimbabwe, Các đảo xa thuộc Hoa Kỳ, Ca-ri-bê Hà Lan, Diego Garcia, Haiti, Lãnh thổ Anh tại Ấn Độ Dương, Quần đảo Marshall, Quần đảo Bắc Mariana, Panama, El Salvador, Timor-Leste

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Có 6 mệnh giá tiền xu cho Đô la Mỹ ( 1¢ , 5¢ , 10¢ , 25¢ , 50¢ và $1 )
Đô la Mỹ có 7 mệnh giá tiền giấy ( $1 , $2 , $5 , $10 , $20 , $50 và $100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô La Mỹ (USD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô La Mỹ (USD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô La Mỹ (USD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô La Mỹ (USD) là:

  • usd to vnd
  • tỷ giá usd
  • ti gia usd
  • 1 usd to vnd
  • đổi usd sang vnd
  • 1 usd = vnd
  • 1usd to vnd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 18:30:45 01/06/2020

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng