So sánh tỷ giá ngoại tệ United States Dollar - Cập nhật mới nhất lúc 25/10/2021 08:20:53

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản

Techcombank

22,979 22,999 23,179 0

SHB

22,960 22,970 23,140 0

TPBank

22,927 22,975 23,153 23,153

BIDV

22,965 22,965 23,165 23,165

VietinBank

22,923 22,973 23,173 23,173

SacomBank

22,967 22,990 23,179 23,149

Vietcombank

22,960 22,990 23,170 23,170

Đông Á

22,970 22,970 23,130 23,130

OceanBank

0 22,970 0 23,135

Agribank

23,020 23,030 23,190 0

Eximbank

23,080 23,100 23,270 23,270

MBBank

22,963 22,973 23,173 23,173

SCB

22,910 22,990 23,150 23,400

MaritimeBank

22,995 22,995 23,165 23,165

NCB

22,970 22,990 23,170 23,160

Nam Á

22,925 22,975 23,155 23,155

VIB

22,950 22,970 23,160 0

Bảo Việt

23,370 23,370 23,530 23,370

HSBC

23,405 0 23,515 23,515

ACB

22,960 22,980 23,140 23,140


Đồng đô la Mỹ hay Mỹ kim, USD (tiếng Anh: United States dollar), còn được gọi ngắn là "đô la" hay "đô", là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ. Nó cũng được dùng để dự trữ ngoài Hoa Kỳ. Hiện nay, việc phát hành tiền được quản lý bởi các hệ thống ngân hàng của Cục Dự trữ Liên bang (Federal Reserve). Ký hiệu phổ biến nhất cho đơn vị này là dấu $. Mã ISO 4217 cho đô la Mỹ là USD; Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dùng US$

Đô La Mỹ là đồng tiền được sử dụng tại 21 quốc gia sau đây: Đảo Somoa thuộc Mỹ, Quần đảo Virgin thuộc Anh, Ecuador, Guam, Micronesia, Palau, Puerto Rico, Quần đảo Turk và Caicos, Hoa Kỳ, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, Zimbabwe, Các đảo xa thuộc Hoa Kỳ, Ca-ri-bê Hà Lan, Diego Garcia, Haiti, Lãnh thổ Anh tại Ấn Độ Dương, Quần đảo Marshall, Quần đảo Bắc Mariana, Panama, El Salvador, Timor-Leste

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Có 6 mệnh giá tiền xu cho Đô la Mỹ ( 1¢ , 5¢ , 10¢ , 25¢ , 50¢ và $1 )
Đô la Mỹ có 7 mệnh giá tiền giấy ( $1 , $2 , $5 , $10 , $20 , $50 và $100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô La Mỹ (USD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô La Mỹ (USD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô La Mỹ (USD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô La Mỹ (USD) là:

  • usd to vnd
  • tỷ giá usd
  • ti gia usd
  • 1 usd to vnd
  • đổi usd sang vnd
  • 1 usd = vnd
  • 1usd to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
E5 RON 92-II 17,720 18,070
DO 0,001S-V 14,750 15,040
DO 0,05S-II 14,400 14,680
Xăng RON 95-III 18,880 19,250
Dầu hỏa 2-K 13,170 13,430
Xăng RON 95-IV 18,980 19,350
Cập nhật lúc 14:00:04 15/03/2021

Tin tài chính mới nhất