Chuyển đổi tỷ giá

Chuyển đồi tỷ giá trung bình: USD
United States Dollar
VND
Cập nhật: 20-02-2020 20:31:29

So sánh tỷ giá USD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc: 20:31:29 20/02/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch đồng USD . Bao gồm: ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, DongABank, Eximbank, HSBC, MBank, MaritimeBank, Nam Á, NCB, Ocean Bank, SacomBank, SCB, SHB, Techcombank, TPB, VIB, Vietcombank, VietinBank, ...

Ngân hàng Mua Mua chuyển khoản Bán Bán chuyển khoản
ACB 23,160 23,180 23,290 23,290
Agribank 2,317,500 2,318,000 2,328,000 -
Bảo Việt 23,180 23,180 23,280 23,180
BIDV 23,170 23,170 23,310 23,310
DongABank 23,190 23,190 23,280 23,280
Eximbank 23,160 23,180 23,290 23,290
HSBC 23,180 - 23,290 23,290
MBank 23,160 23,170 23,320 23,320
MaritimeBank 23,180 23,180 23,300 23,300
Nam Á 23,120 23,170 23,310 23,310
NCB 23,160 23,180 23,310 -
Ocean Bank - 23,180 - 23,290
SacomBank 23,136 23,170 23,298 23,288
SCB 22,575 23,190 23,290 23,290
SHB 23,150 23,180 23,290 -
Techcombank 23,152 23,172 23,312 23,312
TPB 23,120 23,169 23,318 23,318
VIB 23,150 23,170 23,300 -
Vietcombank 23,140 23,170 23,310 23,310
VietinBank 23,164 23,174 23,314 23,314


Đồng đô la Mỹ hay Mỹ kim, USD (tiếng Anh: United States dollar), còn được gọi ngắn là "đô la" hay "đô", là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ. Nó cũng được dùng để dự trữ ngoài Hoa Kỳ. Hiện nay, việc phát hành tiền được quản lý bởi các hệ thống ngân hàng của Cục Dự trữ Liên bang (Federal Reserve). Ký hiệu phổ biến nhất cho đơn vị này là dấu $. Mã ISO 4217 cho đô la Mỹ là USD; Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dùng US$

Đô La Mỹ là đồng tiền được sử dụng tại 21 quốc gia sau đây: Đảo Somoa thuộc Mỹ, Quần đảo Virgin thuộc Anh, Ecuador, Guam, Micronesia, Palau, Puerto Rico, Quần đảo Turk và Caicos, Hoa Kỳ, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, Zimbabwe, Các đảo xa thuộc Hoa Kỳ, Ca-ri-bê Hà Lan, Diego Garcia, Haiti, Lãnh thổ Anh tại Ấn Độ Dương, Quần đảo Marshall, Quần đảo Bắc Mariana, Panama, El Salvador, Timor-Leste

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Có 6 mệnh giá tiền xu cho Đô la Mỹ ( 1¢ , 5¢ , 10¢ , 25¢ , 50¢ và $1 )
Đô la Mỹ có 7 mệnh giá tiền giấy ( $1 , $2 , $5 , $10 , $20 , $50 và $100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô La Mỹ (USD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô La Mỹ (USD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô La Mỹ (USD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô La Mỹ (USD) là:

  • usd to vnd
  • tỷ giá usd
  • ti gia usd
  • 1 usd to vnd
  • đổi usd sang vnd
  • 1 usd = vnd
  • 1usd to vnd

Chi tiết Tỷ giá các Ngân hàng

Cập nhật lúc 20:31:29 20/02/2020

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng

Tra cứu lịch sử Tỷ giá ngân hàng