So sánh tỷ giá ngoại tệ United States Dollar - Cập nhật mới nhất lúc 25/02/2021 03:53:24

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản

Techcombank

22,920 22,940 23,120 23,120

SHB

22,930 22,940 23,120 0

TPBank

22,880 22,930 23,118 23,118

BIDV

22,935 22,935 23,135 23,135

VietinBank

22,895 22,935 23,135 23,135

SacomBank

22,922 22,940 23,134 23,104

Vietcombank

22,910 22,940 23,120 23,120

Đông Á

22,940 22,940 23,100 23,100

OceanBank

0 22,940 0 23,100

ACB

22,920 22,940 23,100 23,100

Agribank

23,020 23,030 23,190 0

Eximbank

23,080 23,100 23,270 23,270

MBBank

22,915 22,925 23,125 23,125

SCB

22,930 22,950 23,120 23,300

MaritimeBank

22,940 22,940 23,120 23,120

NCB

22,970 22,990 23,170 23,160

Nam Á

22,875 22,925 23,110 23,110

VIB

22,910 22,930 23,120 0

Bảo Việt

23,370 23,370 23,530 23,370

HSBC

23,405 0 23,515 23,515


Đồng đô la Mỹ hay Mỹ kim, USD (tiếng Anh: United States dollar), còn được gọi ngắn là "đô la" hay "đô", là đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ. Nó cũng được dùng để dự trữ ngoài Hoa Kỳ. Hiện nay, việc phát hành tiền được quản lý bởi các hệ thống ngân hàng của Cục Dự trữ Liên bang (Federal Reserve). Ký hiệu phổ biến nhất cho đơn vị này là dấu $. Mã ISO 4217 cho đô la Mỹ là USD; Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dùng US$

Đô La Mỹ là đồng tiền được sử dụng tại 21 quốc gia sau đây: Đảo Somoa thuộc Mỹ, Quần đảo Virgin thuộc Anh, Ecuador, Guam, Micronesia, Palau, Puerto Rico, Quần đảo Turk và Caicos, Hoa Kỳ, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, Zimbabwe, Các đảo xa thuộc Hoa Kỳ, Ca-ri-bê Hà Lan, Diego Garcia, Haiti, Lãnh thổ Anh tại Ấn Độ Dương, Quần đảo Marshall, Quần đảo Bắc Mariana, Panama, El Salvador, Timor-Leste

Các mệnh giá đang áp dụng trong lưu thông:

Có 6 mệnh giá tiền xu cho Đô la Mỹ ( 1¢ , 5¢ , 10¢ , 25¢ , 50¢ và $1 )
Đô la Mỹ có 7 mệnh giá tiền giấy ( $1 , $2 , $5 , $10 , $20 , $50 và $100 )

Web tỷ giá cập nhật liên tục, chính xác tỷ giá mua, bán, chuyển khoản Đô La Mỹ (USD) từ các ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô La Mỹ (USD). cung cấp các công cụ chuyển đổi, quy đổi Đô La Mỹ (USD) ra các đồng tiền khác

Các chuyển đổi phổ biến nhất của của Đô La Mỹ (USD) là:

  • usd to vnd
  • tỷ giá usd
  • ti gia usd
  • 1 usd to vnd
  • đổi usd sang vnd
  • 1 usd = vnd
  • 1usd to vnd

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 17,370 17,710
Xăng RON 95-III 17,270 17,610
E5 RON 92-II 16,300 16,620
DO 0,001S-V 13,390 13,650
DO 0,05S-II 13,040 13,300
Dầu hỏa 2-K 11,900 12,130
Cập nhật lúc 03:00:03 25/02/2021

Tin tài chính mới nhất