Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng SacomBank - Cập nhật lúc 15/03/2021 12:36:15

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản

AUD

Đô la Úc 17,721 17,821 18,325 18,225

CAD

Đô la Canada 18,310 18,410 18,813 18,613

CHF

France Thụy Sỹ 24,643 24,743 25,148 24,998

CNY

Nhân dân Tệ 0 3,474 0 3,645

DKK

Đồng Krone Đan Mạch 0 3,656 0 3,932

EUR

Euro 27,379 27,479 27,941 27,791

GBP

Bảng Anh 31,948 32,048 32,460 32,260

HKD

Đô la Hồng Kông 0 2,883 0 3,094

JPY

Yên Nhật 209.1 210.6 215.4 214.1

KRW

Won Hàn Quốc 0 20.37 0 22.60

LAK

Kíp Lào 0 2.170 0 2.470

MYR

Renggit Malaysia 0 5,380 0 5,854

NOK

Krone Na Uy 0 2,640 0 2,795

NZD

Dollar New Zealand 0 16,420 0 16,830

PHP

0 475.0 0 505.0

SEK

Krona Thụy Điển 0 2,654 0 2,910

SGD

Đô la Singapore 16,962 17,062 17,368 17,268

THB

Bạt Thái Lan 0 727.0 817.0 812.0

TWD

Đô la Đài Loan 0 804.0 0 901.0

USD

Đô La Mỹ 22,967 22,990 23,179 23,149

Nguồn: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - SacomBank


Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Tên giao dịch: Sacombank

Trụ sở chính: 266 - 268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 8, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: (+84) 28 39 320 420

Fax: (+84) 28 39 320 424

Email: ask@sacombank.com

Swift Code Sacombank: SGTTVNVX

Website: https://www.sacombank.com.vn/

Sacombank – top 10 ngân hàng uy tín Việt Nam

Sacombank – ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín được thành lập từ năm 1991 với vốn điều lệ lên tới 3 tỷ đồng và có trụ sở tại Hồ Chí Minh, 2 năm sau 1993 khai trương chi nhánh đầu tiên tại Hà Nội. Và sau nhiều năm hoạt động Sacombank đã mở rộng mạng lưới kinh doanh không chỉ ở Việt Nam mà còn ra nước ngoài. Tiêu biểu vào tháng 6/2009 ngân hàng khai trương chi nhánh đầu tiên tại Phnôm Pênh nhằm kết nối các doanh nghiệp của 3 nước Việt Nam, Lào, Campuchia.

Năm 2012 vốn điều lệ của ngân hàng Sacombank chỉ là 14.176 tỷ đồng thì năm 2018 dự kiến tổng tài sản đạt 430.900 tỷ đồng, trong đó nguồn vốn huy động sẽ lên tới 399.100 tỷ đồng, tổng dư nợ tín dụng là 255.200 tỷ đồng.

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín hoạt động kinh doanh chủ yếu trong các lĩnh vực: huy động vốn, cho vay, hùn vốn, liên doanh, liên kết thanh toán với các khách hàng, gửi tiền có kỳ hạn và không kỳ hạn đối với cả cá nhân và doanh nghiệp, huy động vốn từ nước ngoài, mua bán vàng bạc, ngoại tệ,... Dưới sự lãnh đạo của ban giám đốc Sacombank ngày càng đổi mới về tư duy và cách làm việc để thu hút khách hàng cũng như cung cấp các dịch vụ tốt nhất nhât.

Một số thành tích tiêu biểu ngân hàng Sacombank đã đạt được trong những năm gần đây:

- Năm 2018: top 10 ngân hàng uy tín nhất Việt Nam, top 5 công ty được nhân viên nội bộ yêu mến và bình chọn nhiều nhất, top 2 nhà tuyển dụng được yêu thích nhất trong khối tài chính – ngân hàng – bảo hiểm.

- Năm 2017: Đạt danh hiệu “thương hiệu mạnh Việt Nam”, nhận 4 giải thưởng uy tín của tổ chức thẻ quốc tế JCB (Ngân hàng dẫn đầu về doanh số chi tiêu thẻ, ngân hàng dẫn đầu về tăng trưởng doanh số chi tiêu thẻ, ngân hàng dẫn đầu về số lượng thẻ phát hành, ngân hàng dẫn đầu về sản phẩm thẻ mới). Và cũng trong năm này Sacombank đã đưa hàng loạt ứng dụng, dịch vụ áp dụng công nghệ cao vào triển khai như:  máy POS NFC, ứng dụng mCard, ứng dụng Samsung Pay.

- Năm 2013: Được vinh danh là ngân hàng nội địa tốt nhất Việt Nam do tạp chí The Asset bình chọn và ngân hàng bán lẻ tốt nhất Việt Nam do tạp chí International Finance Magazine (IFM) bình chọn.

- Năm 2011: Sacombank vinh dự được nhà nước trao tặng huân chương lao động hạng ba vì đã có những thành tích xuất sắc trong công cuộc xây dựng CNXH và bảo vệ tổ quốc.

Với những thành tựu đã đạt được đặc biệt là danh hiệu “Ngân hàng uy tín nhất Việt Nam”, Sacombank tự tin phục vụ tốt nhu cầu của khách cá nhân và doanh nghiệp tại Việt Nam.

Xem thêm tại https://www.sacombank.com.vn

Từ khóa tìm kiếm hàng đầu:

  • tỷ giá sacombank
  • ty gia sacombank
  • ty gia ngan hang sacombank
  • tỷ giá ngoại tệ sacombank
  • swift code sacombank
  • tỷ giá usd sacombank
     

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
E5 RON 92-II 17,720 18,070
DO 0,001S-V 14,750 15,040
DO 0,05S-II 14,400 14,680
Xăng RON 95-III 18,880 19,250
Dầu hỏa 2-K 13,170 13,430
Xăng RON 95-IV 18,980 19,350
Cập nhật lúc 14:00:04 15/03/2021

Tin tài chính mới nhất