Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng TPBank - Cập nhật lúc 12/08/2020 20:33:42

Giá mua vào màu xanh, giá bán ra màu đỏ. Tỷ giá được cập nhật liên tục

Xuất excel

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản

AUD

Đô la Úc 16,110 16,278 16,786 16,786

CAD

Đô la Canada 17,078 17,136 17,672 17,672

CHF

France Thụy Sỹ 24,834 24,892 25,670 25,670

CNY

Nhân dân Tệ 2,774 3,314 3,462 3,462

DKK

Đồng Krone Đan Mạch 3,558 3,590 3,726 3,726

EUR

Euro 26,663 26,767 27,849 27,849

GBP

Bảng Anh 29,591 29,766 30,697 30,697

HKD

Đô la Hồng Kông 2,735 2,950 3,065 3,065

INR

Rupee Ấn Độ 297.0 309.0 321.0 321.0

JPY

Yên Nhật 211.8 215.0 223.0 223.0

KRW

Won Hàn Quốc 18.48 18.79 20.58 20.58

KWD

Đồng Dinar Kuwait 76,632 76,682 77,512 77,512

MYR

Renggit Malaysia 5,454 5,486 5,712 5,712

NOK

Krone Na Uy 2,405 2,531 2,635 2,635

NZD

Dollar New Zealand 15,041 15,102 15,481 15,481

RUB

Ruble liên bang Nga 255.0 317.0 353.0 353.0

SAR

Riyal Ả Rập Xê Út 6,047 6,163 6,405 6,405

SEK

Krona Thụy Điển 2,478 2,596 2,704 2,704

SGD

Đô la Singapore 16,545 16,615 17,133 17,133

THB

Bạt Thái Lan 713.1 731.9 759.4 759.4

USD

Đô La Mỹ 23,065 23,078 23,263 23,263

Nguồn: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - TPBank


Giới thiệu về Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong

Thông tin cơ bản

Trụ sở chính: Tòa nhà TPBank, 57 Lý Thường Kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.

Số điện thoại: 024 37688998

Số Fax: 024 37688979

Hotline Tpbank: 1900585885

Website: https://tpb.vn

Email: dichvu_khachhang@tpb.com.vn

Swift Code Tpbank: TPBVVNVX

Giới thiệu

Tpbank là tên viết tắt của ngân hàng thương mại cổ phần Tiên Phong thuộc tập đoàn FPT được thành lập từ năm 2008. Được thừa hưởng những thế mạnh của công nghệ, năm 2018 Tpbank nhận được khá nhiều giải thưởng như: ngân hàng số sáng tạo nhất năm, ngân hàng tự động tốt nhất Việt Nam, ngân hàng có hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng tốt nhất Việt Nam.

Là 1 ngân hàng trẻ sinh sau đẻ muộn so với BIDV, Vietcombank, Sacombank, SHB... nhưng ngân hàng Tpbank luôn cố gắng đem tới những sản phẩm, giải pháp về tài chính tốt nhất cho khách hàng. Mục tiêu phát triển của ngân hàng là hướng tới các khách hàng trẻ, năng động dựa trên các dịch vụ được áp dụng công nghệ tiên tiến. Đúng như tên gọi, Tpbank luôn đón đầu các xu hướng về dịch vụ ngân hàng hiện đại và trong tương lai gần sẽ trở thành ngân hàng số số 1 Việt Nam.

Với slogan “Vì chúng tôi hiểu bạn”, ngân hàng Tpbank đặt nền tảng “thấu hiểu và tâm lý” khách hàng để xây dựng chất lượng dịch vụ ngày một tốt hơn. Chỉ khi hiểu khách hàng, chia sẻ khó khăn với khách hàng và đồng hành cùng họ thì ngân hàng mới phát triển vững mạnh và tạo ra những sản phẩm, dịch vụ tốt nhất, phù hợp nhất. Mặc dù vốn điều lệ của Tpbank chỉ 6.700 tỷ đồng nhưng lại là 1 trong những ngân hàng có lợi nhuận tốt nhất. Năm 2017, lợi nhuận sau thuế đạt 960 tỷ đồng vượt xa các ngân hàng có vốn trên 10.000 tỷ đồng.

Dưới sự lãnh đạo của ban giám đốc và tổng công ty FPT, ngân hàng Tpbank đã nhận được khá nhiều bằng khen từ chính phủ, thống đốc ngân hàng nhà nước và các tạp chí nổi tiếng trên thế giới. Tiêu biểu trong đó có:

- Năm 2018: Nhận được 3 giải thưởng từ tạp chí The Asian Banker bình chọn:

  1. Ngân hàng số sáng tạo nhất năm
  2. Ngân hàng có hệ thống Quản lý và chăm sóc khách hàng tốt nhất Việt Nam
  3. Ngân hàng tự động tốt nhất Việt Nam

- Năm 2017: đạt danh hiệu Ngân hàng số xuất sắc nhất 2017, Top 10 ngân hàng mạnh nhất Việt Nam, bằng khen do UBND TP Hà Nội trao tặng trong phong trào thi đua “Thực hiện tốt chính sách, pháp luật thuế năm 2016”, Lãnh đạo trẻ xuất sắc Việt Nam, Ngân hàng số tốt nhấtNgân hàng bán lẻ tốt nhất Việt Nam, Top các ngân hàng Việt Nam mạnh nhất châu Á... và nhiều giải thưởng khác.

- Năm 2016: Nhận được bằng khen từ thống đốc ngân hàng, giải thưởng ngân hàng thương mại uy tín nhất năm 2016...

- Năm 2015: Ngân hàng bán lẻ tốt nhất Việt Nam, Ngân hàng số sáng tạo nhất Việt Nam...

Và còn rất nhiều giải thưởng khác trong các năm từ 2008 đến 2014.

Xem thêm tại https://tpb.vn/


Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 15,020 15,320
Xăng RON 95-III 14,920 15,210
E5 RON 92-II 14,400 14,680
DO 0,001S-V 12,450 12,690
DO 0,05S-II 12,200 12,440
Dầu hỏa 2-K 10,200 10,400
Cập nhật lúc 22:00:02 12/08/2020

Tin tài chính mới nhất